Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 542 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and choose the correct answer. (2 points)

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What did Bill do yesterday? 

played the guitar

had a campfire and danced around it

planted trees

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Hôm qua Bill đã làm gì?

A. chơi đàn ghi-ta               B. đốt lửa trại và nhảy múa xung quanh C. trồng cây

Thông tin: I played the guitar. (Mình đã chơi đàn ghi-ta.)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 Where is the library? 

next to the music room

opposite the art room

next to the art room

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Thư viện ở đâu thế?

A. cạnh phòng âm nhạc        B. đối diện phòng mỹ thuật        C. cạnh phòng mỹ thuật

Thông tin: It’s on the third floor next to the art room.

(Nó nằm trên tầng 3, cạnh phòng mỹ thuật.)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is Lan’s mother’s job? 

teacher

reporter

gardener

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mẹ của Lan làm công việc gì?

A. giáo viên                         B. phóng viên                             C. người làm vườn

Thông tin: She's a reporter. (Mẹ là một phóng viên.)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where is the Malaysian boy now?

on the third floor

on the second floor

on the ground floor

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cậu bé người Malaysia đang ở đâu thế?

A. trên tầng 3                        B. trên tầng 2                             C. ở tầng trệt

Thông tin: I think he’s in the library on the second floor.

(Tôi nghĩ bạn ấy ở trong thư viện trên tầng 2.)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What’s Mai’s address? 

sixty-two Quang Trung street

sixty Quang Trung street

sixteen Quang Trung street

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà Mai là gì?

A. số 62 đường Quang Trung B. số 60 đường Quang Trung  C. số 16 đường Quang Trung

Thông tin: I live at sixty-two Quang Trung Street.

(Tôi sống ở số 62 đường Quang Trung.)

 

Nội dung bài nghe:

1. Girl: What did you do yesterday, Bill?

Boy: We had a school trip.

Girl: Wow, did you have a campfire and dance around it?

Boy: No, I didn’t. I played the guitar.

 

2. Boy: Lily, where is the library?

Girl: It’s on the third floor next to the art room.

 

3. Boy: Lan, what does your mother do?

Girl: She's a reporter. She reports the news.

 

4. Girl: David, I’m looking for Mali. He isn’t in the gym on the ground floor.

Boy: Mali from Malaysia? I think he’s in the library on the second floor.

 

5. Boy: Where do you live, Mai?

Girl:  I live at sixty-two Quang Trung Street.

 

Dịch bài nghe:

1. Bạn nữ: Hôm qua bạn làm gì thế, Bill?

Bạn nam: Chúng mình đi dã ngoại cùng trường.

Bạn nữ: Ồ, bạn có đốt lửa trại và nhảy múa quanh nó không?

Bạn nam: Mình không. Mình chơi đàn ghi-ta.

 

2. Bạn nam: Lily, thư viện ở đâu thế?

Bạn nữ: Ở trên tầng ba, cạnh phòng mĩ thuật nhé.

 

3. Bạn nam: Lan, mẹ bạn làm nghề gì?

Bạn nữ: Mẹ mình là một phóng viên. Mẹ đưa tin tức.

 

4. Bạn nữ: David, mình đang tìm Mali. Bạn ấy không ở phòng tập thể dục ở tầng trệt.

Bạn nam: Mali đến từ Malaysia ấy hả? Mình nghĩ bạn ấy đang ở thư viện tầng hai.

 

5. Bạn nam: Bạn sống ở đâu vậy Mai?

Bạn nữ: Mình ở số 62 đường Quang Trung.

Đoạn văn

II. Listen and complete the sentences. Use NO MORE THAN TWO WORDS.

6. Tự luận
• 1 điểm

Students are on the ________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ground floor

Dịch nghĩa: Học sinh đang ở tầng trệt.

Thông tin: This is the ground floor. (Đây là tầng trệt.)

7. Tự luận
• 1 điểm
The bookstore is ________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: upstairs/ (very) big

Dịch nghĩa: Nhà sách ở trên lầu./ Nhà sách rất lớn.

Thông tin: When you go upstairs and turn left, there’s a bookstore. It’s very big.

(Khi đi lên tầng trên và rẽ trái, ở đó có một nhà sách. Nhà sách rất lớn.)

8. Tự luận
• 1 điểm

The cinema is _____________ the bookstore.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: next to

Dịch nghĩa: The cinema is next to the bookstore.

(Rạp chiếu phim ở cạnh nhà sách.)

Thông tin: The cinema is next to the bookstore.

(Rạp chiếu phim ở cạnh nhà sách.)

9. Tự luận
• 1 điểm

Go upstairs and ___________ to have a drink.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: turn right

Dịch nghĩa: Đi lên tầng trên và rẽ phải để lấy đồ uống.

Thông tin: If you want to have a drink, like orange juice or apple juice, just go upstairs and turn right.

(Nếu bạn muốn uống nước như nước ép cam hoặc nước ép táo, chỉ cần lên tầng trên và rẽ phải.)

10. Tự luận
• 1 điểm
The gift shop is next to the ______________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: coffee shop

Dịch nghĩa: Tiệm đồ lưu niệm ở cạnh quán cà phê.

Thông tin: You can also buy some gifts at the gift shop, next to the coffee shop.

(Bạn cũng có thể mua quà ở tiệm đồ lưu niệm, ở cạnh quán cà phê.)

 

Nội dung bài nghe:

Hi students. We’re in the shopping centre. This is the ground floor. When you go upstairs and turn left, there’s a bookstore. It’s very big. The cinema is next to the bookstore. If you want to have a drink, like orange juice or apple juice, just go upstairs and turn right. You can see a coffee shop, which is on your left. You can also buy some gifts at the gift shop, next to the coffee shop.

 

Dịch bài nghe:

Chào các bạn học sinh. Chúng ta đang ở trung tâm mua sắm. Đây là tầng trệt. Khi các bạn lên tầng trệt và rẽ trái, sẽ có một nhà sách. Nhà sách rất lớn. Rạp chiếu phim nằm cạnh nhà sách. Nếu các bạn muốn uống nước như nước ép cam hay nước ép táo, chỉ cần lên tầng trên và rẽ phải. Các bạn có thể thấy một quán cà phê ở bên trái của bạn. Các bạn cũng có thể mua một số quà tặng ở tiệm đồ lưu niệm cạnh quán cà phê.

Đoạn văn

III. Look, read and choose the correct sentences. (2 points)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. She reported the news yesterday morning.  B. She planted trees yesterday morning.  C. She solved maths problems yesterday morning.  (ảnh 1)

She reported the news yesterday morning.

She planted trees yesterday morning.

She solved maths problems yesterday morning.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Cô ấy đã giải các bài toán vào buổi sáng hôm qua.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. Mike has a big set square.  B. Mike has a big glue stick.  C. Mike has a big pencil sharpener.  (ảnh 1)

Mike has a big set square.

Mike has a big glue stick.

Mike has a big pencil sharpener.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mike có một chiếc êke lớn.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. My parents like watching fish at the aquarium.  B. My parents often walk around the lake in their free time.  C. My parents usually visit old buildings at the weekend.  (ảnh 1)

My parents like watching fish at the aquarium.

My parents often walk around the lake in their free time.

My parents usually visit old buildings at the weekend.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi thường đi thăm quan các tòa nhà cổ vào cuối tuần.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. My sister plays chess every evening.  B. My sister doesn’t like playing violin.  C. My sister often plays the violin in her free time.  (ảnh 1)

My sister plays chess every evening.

My sister doesn’t like playing violin.

My sister often plays the violin in her free time.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Chị gái tôi thường chơi đàn violin trong thời gian rảnh.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. There are birds under the tower.  B. There are birds above the tower.  C. There are birds in front of the tower.  (ảnh 1)

There are birds under the tower.

There are birds above the tower.

There are birds in front of the tower.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Có nhiều chú chim phía trên tòa tháp.

Đoạn văn

IV. Read and fill in each gap with one word. There is ONE extra word. (2 points)

upstairs

clever

flat

projects

along

funfair

Dear penfriend,

My name’s Linh. I live in a small (1) __________ in the city. I’m from Vietnam, and I’m Vietnamese. I usually go to the (2) __________ or walk around the lake at the weekend. I enjoy going (3) __________ to the rooftop garden in my building – it’s very peaceful there!

My favourite school activity is doing (4) __________ because I think it’s fun and good for group work. I also like playing the violin and reading books in my free time. I sometimes water the flowers on the balcony with my mum.

I want to be a writer in the future because I’d like to write stories. My favourite animal is the dolphin. It’s (5) __________ and friendly!

What about you? Where do you live? What do you like doing in your free time?

Write to me soon.

Best wishes,
Linh

16. Tự luận
• 1 điểm
My name’s Linh. I live in a small (1) __________ in the city.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: flat

Dịch nghĩa: I live in a small flat in the city. (Tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở thành phố.)

17. Tự luận
• 1 điểm
I usually go to the (2) __________ or walk around the lake at the weekend.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: funfair

Dịch nghĩa: I usually go to the funfair or walk around the lake at the weekend.

(Tôi thường đến hội chợ vui chơi hoặc đi bộ quanh hồ vào cuối tuần.)

18. Tự luận
• 1 điểm

I enjoy going (3) __________ to the rooftop garden in my building – it’s very peaceful there!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: upstairs

Dịch nghĩa: I enjoy going upstairs to the rooftop garden in my building – it’s very peaceful there!

(Tôi thích đi lên khu vườn trên sân thượng tòa nhà - ở đó rất bình yên!)

19. Tự luận
• 1 điểm
My favourite school activity is doing (4) __________ because I think it’s fun and good for group work.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: projects

Dịch nghĩa: My favourite school activity is doing projects because I think it’s fun and good for group work.

(Hoạt động yêu thích ở trường của tôi là làm dự án, bởi mình nghĩ làm dự án rất vui và giúp ích cho kỹ năng làm việc nhóm.)

20. Tự luận
• 1 điểm

My favourite animal is the dolphin. It’s (5) __________ and friendly!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: clever

Dịch nghĩa: My favourite animal is the dolphin. It’s clever and friendly!

(Con vật yêu thích của tôi là cá heo. Chúng rất thông minh và thân thiện!)

 Dịch bài đọc:

Gửi bạn,

 Mình tên là Linh. Mình sống trong một căn hộ nhỏ ở thành phố. Mình đến từ Việt Nam, và là người Việt Nam. Mình thường đến hội chợ vui chơi hoặc đi bộ quanh hồ vào cuối tuần. Mình thích đi lên khu vườn trên sân thượng tòa nhà - ở đó rất bình yên!

Hoạt động yêu thích ở trường của mình là làm dự án, bởi mình nghĩ làm dự án rất vui và giúp ích cho kỹ năng làm việc nhóm. Mình cũng thích chơi đàn violin và đọc sách trong thời gian rảnh nữa. Thỉnh thoảng mình tưới hoa ngoài ban công cùng mẹ.

Trong tương lai, mình muốn trở thành một nhà văn bởi vì mình thích sáng tác truyện. Con vật yêu thích của mình là cá heo. Chúng rất thông minh và thân thiện!

Còn bạn thì sao? Bạn sống ở đâu thế? Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?

Hãy sớm gửi thư lại cho mình nhé.

 

Chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất,

Linh

Đoạn văn

V. Make correct sentences, using the clues given. (2 points)

21. Tự luận
• 1 điểm

They / go / upstairs / art room / every Friday.

___________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They go upstairs to the art room every Friday.

Dịch nghĩa: Họ lên phòng mỹ thuật ở tầng trên vào mỗi thứ sáu.

22. Tự luận
• 1 điểm

There / aquarium / next to / theatre.

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There is an aquarium next to the theatre.

Dịch nghĩa: Có một thủy cung cạnh rạp hát.

23. Tự luận
• 1 điểm

He / play / the violin / because / he / think / it / interesting.

___________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He plays the violin because he thinks it is interesting.

Dịch nghĩa: Anh ấy chơi đàn violin bởi anh ấy nghĩ chơi đàn violin rất thú vị.

24. Tự luận
• 1 điểm

What / they / do / at / Ba Na Hills / yesterday?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What did they do at Ba Na Hills yesterday?

Dịch nghĩa: Họ đã làm gì ở Bà Nà Hills hôm qua thế?

25. Tự luận
• 1 điểm

What / nationality / your teacher?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What nationality is your teacher?

Dịch nghĩa: Quốc tịch của giáo viên bạn là gì thế?