Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
25 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
city
dolphin
sandwich
fifteen
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
table
sixteen
tennis
building
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
tower
active
thirteen
clever
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
friendly
helpful
seventeen
always
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
fourteen
sometimes
usually
writer
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Complete the sentences using the words in the boxes.
gardener | a firefighter | class | sometimes | helpful |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: class
Dịch nghĩa: Lớp của tôi có 15 học sinh.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: gardener
Dịch nghĩa: Dì của tôi là một người làm vườn. Dì trồng hoa trong khu vườn của dì.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: sometimes
Dịch nghĩa: Tôi thường đi dạo vào buổi tối.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: helpful
Dịch nghĩa: Chú tôi là một người lính cứu hỏa. Chú dập tắt các đám cháy và giúp đỡ mọi người.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: helpful
Dịch nghĩa: Bạn nam đó rất hay giúp đỡ người khác. Bạn ấy thường giúp các bạn cùng lớp.
Exercise 2. Match the questions with the correct answers.
1. Do you live in this building? |
| a. He likes surfing the Internet. |
2. Why would you like to be a reporter? |
| b. Because I’d like to report the news. |
3. What does Miller like doing in his free time? |
| c. Yes, I do. |
4. What’s your address? |
| d. No, we weren’t. |
5. Were you at the zoo yesterday? |
| e. It’s 66 Nguyen Truong To street. |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: c
Cấu trúc: Do you live in this/ that…? - Yes, I do./ No, I don’t. → Hỏi và trả lời ai đó có sống ở địa điểm đó hay không
Dịch nghĩa: Bạn sống ở tòa nhà này à? - Đúng rồi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: b
Cấu trúc: Why would you like to be a…? - Because I’d like to… → Hỏi và trả lời về lý do ai đó thích làm gì
Dịch nghĩa: Tại sao bạn muốn trở thành phóng viên? - Bởi vì tôi muốn báo cáo các tin tức.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: a
Cấu trúc: What do/does + S + like doing in… free time? - S + like/likes… → Hỏi và trả lời về điều ai đó thích làm trong thời gian rảnh
Dịch nghĩa: Miller thích làm gì trong thời gian rảnh thế? - Anh ấy thích lướt mạng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: e
Cấu trúc: What’s your address? - It’s… → Hỏi và trả lời về địa chỉ nhà
Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà bạn là gì? - Địa chỉ nhà tôi là số 66 đường Nguyễn Trường Tộ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: d
Dịch nghĩa: Các bạn đã đi sở thú vào hôm qua đúng không? - Không, chúng mình không đi đến đó.
Exercise 3. Find and correct the mistakes in each sentence.
→ _____________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I live on the countryside. → I live in the countryside.
Cấu trúc: Giới từ ‘in’ dùng với các không gian có biên giới
Dịch nghĩa: Tôi sống ở vùng quê.
→ _____________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Yes, I am. → Yes, I do.
Cấu trúc: Do you live in this/ that…? - Yes, I do./ No, I don’t. → Dùng trợ động từ ‘do’ trong câu trả lời cho câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại đơn với động từ thường.
Dịch nghĩa: Bạn sống trong tòa này à? - Đúng rồi.
→ _____________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What nationality are she? → What nationality is she?
Cấu trúc: What nationality is he/ she? → Dùng động từ ‘to be’ (is) với chủ ngữ số ít ‘she’.
Dịch nghĩa: Quốc tịch của cô ấy là gì? - Cô ấy là người Mỹ.
→ _____________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I’d like be a gardener in the future. → I’d like to be a gardener in the future.
Cấu trúc: I’d like to be a… → Dùng động từ nguyên thể có ‘to’ sau “would like”.
Dịch nghĩa: Trong tương lai tôi muốn trở thành người làm vườn.
What do you do on the weekend? – I am play tennis.
→ _____________________________________________Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I am play tennis. → I am play tennis.
Cấu trúc: I/ You/ We/ They + verb + … (present simple) → Sử dụng động từ nguyên thể với chủ ngữ ‘I’ trong câu khẳng định thì hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Cuối tuần bạn làm gì? - Tôi chơi tennis.
Exercise 4. Reorder the words.
→ _____________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Can you tell me about yourself?
Dịch nghĩa: Bạn có thể giới thiệu về bản thân mình cho tôi được không?
→ _____________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: She lives in the beautiful countryside.
Dịch nghĩa: Cô ấy sống ở một vùng quê xinh đẹp.
→ _____________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: He wants to be a writer because he likes writing stories.
Dịch nghĩa: Anh ấy muốn trở thành nhà văn bởi vì anh ấy thích viết truyện.
→ _____________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I go for a walk every morning.
Dịch nghĩa: Tôi đi dạo mỗi sáng.
→ _____________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Do you live in that flat?
Dịch nghĩa: Bạn sống trong căn hộ đó à?



