Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 543 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

city

dolphin

sandwich

fifteen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

table

sixteen

tennis

building

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

tower

active

thirteen

clever

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

friendly

helpful

seventeen

always

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

fourteen

sometimes

usually

writer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Complete the sentences using the words in the boxes.

gardener

a firefighter

class

sometimes

helpful

6. Tự luận
• 1 điểm
There are fifteen students in my ______.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: class

Dịch nghĩa: Lớp của tôi có 15 học sinh.

7. Tự luận
• 1 điểm
My aunt is a ______. She grows flowers in her garden.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: gardener

Dịch nghĩa: Dì của tôi là một người làm vườn. Dì trồng hoa trong khu vườn của dì.

8. Tự luận
• 1 điểm
I ______ go for a walk in the evening.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sometimes

Dịch nghĩa: Tôi thường đi dạo vào buổi tối.

9. Tự luận
• 1 điểm
My uncle is ______. He puts out fires and helps people.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: helpful

Dịch nghĩa: Chú tôi là một người lính cứu hỏa. Chú dập tắt các đám cháy và giúp đỡ mọi người.

10. Tự luận
• 1 điểm
That boy is very ______. He often helps his classmates.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: helpful

Dịch nghĩa: Bạn nam đó rất hay giúp đỡ người khác. Bạn ấy thường giúp các bạn cùng lớp.

Đoạn văn

Exercise 2. Match the questions with the correct answers.

1. Do you live in this building?

 

a. He likes surfing the Internet.

2. Why would you like to be a reporter?

 

b. Because I’d like to report the news.

3. What does Miller like doing in his free time?

 

c. Yes, I do.

4. What’s your address?

 

d. No, we weren’t.

5. Were you at the zoo yesterday?

 

e. It’s 66 Nguyen Truong To street. 

11. Tự luận
• 1 điểm
Do you live in this building?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: c

Cấu trúc: Do you live in this/ that…? - Yes, I do./ No, I don’t. → Hỏi và trả lời ai đó có sống ở địa điểm đó hay không

Dịch nghĩa: Bạn sống ở tòa nhà này à? - Đúng rồi.

12. Tự luận
• 1 điểm
Why would you like to be a reporter?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: b

Cấu trúc: Why would you like to be a…? - Because I’d like to… → Hỏi và trả lời về lý do ai đó thích làm gì

Dịch nghĩa: Tại sao bạn muốn trở thành phóng viên? - Bởi vì tôi muốn báo cáo các tin tức.

13. Tự luận
• 1 điểm
What does Miller like doing in his free time?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: a

Cấu trúc: What do/does + S + like doing in… free time? - S + like/likes… → Hỏi và trả lời về điều ai đó thích làm trong thời gian rảnh

Dịch nghĩa: Miller thích làm gì trong thời gian rảnh thế? - Anh ấy thích lướt mạng.

14. Tự luận
• 1 điểm
What’s your address?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: e

Cấu trúc: What’s your address? - It’s… → Hỏi và trả lời về địa chỉ nhà

Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà bạn là gì? - Địa chỉ nhà tôi là số 66 đường Nguyễn Trường Tộ.

15. Tự luận
• 1 điểm
Were you at the zoo yesterday?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: d

Dịch nghĩa: Các bạn đã đi sở thú vào hôm qua đúng không? - Không, chúng mình không đi đến đó.

Đoạn văn

Exercise 3. Find and correct the mistakes in each sentence.

16. Tự luận
• 1 điểm
I live on the countryside.
→ _____________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I live on the countryside. → I live in the countryside.

Cấu trúc: Giới từ ‘in’ dùng với các không gian có biên giới

Dịch nghĩa: Tôi sống ở vùng quê.

17. Tự luận
• 1 điểm
Do you live in this tower? – Yes, I am.
→ _____________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes, I am. → Yes, I do.

Cấu trúc: Do you live in this/ that…? - Yes, I do./ No, I don’t. → Dùng trợ động từ ‘do’ trong câu trả lời cho câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại đơn với động từ thường.

Dịch nghĩa: Bạn sống trong tòa này à? - Đúng rồi.

18. Tự luận
• 1 điểm
What nationality are she? – She is American.
→ _____________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What nationality are she? →  What nationality is she?

Cấu trúc: What nationality is he/ she? → Dùng động từ ‘to be’ (is) với chủ ngữ số ít ‘she’.

Dịch nghĩa: Quốc tịch của cô ấy là gì? - Cô ấy là người Mỹ.

19. Tự luận
• 1 điểm
I’d like be a gardener in the future.
→ _____________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I’d like be a gardener in the future. → I’d like to be a gardener in the future.

Cấu trúc: I’d like to be a… → Dùng động từ nguyên thể có ‘to’ sau “would like”.

Dịch nghĩa: Trong tương lai tôi muốn trở thành người làm vườn.

20. Tự luận
• 1 điểm

What do you do on the weekend? – I am play tennis.

→ _____________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I am play tennis. → I am play tennis.

Cấu trúc: I/ You/ We/ They + verb + … (present simple) → Sử dụng động từ nguyên thể với chủ ngữ ‘I’ trong câu khẳng định thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Cuối tuần bạn làm gì? - Tôi chơi tennis.

Đoạn văn

Exercise 4. Reorder the words.

21. Tự luận
• 1 điểm
you / tell / yourself / about / Can / me / ?
 → _____________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Can you tell me about yourself?

Dịch nghĩa: Bạn có thể giới thiệu về bản thân mình cho tôi được không?

22. Tự luận
• 1 điểm
She / countryside / beautiful / in / the / lives
 → _____________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She lives in the beautiful countryside.

Dịch nghĩa: Cô ấy sống ở một vùng quê xinh đẹp.

23. Tự luận
• 1 điểm
likes / He / writing / because / stories / to / be / wants / he / a writer
 → _____________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He wants to be a writer because he likes writing stories.

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn trở thành nhà văn bởi vì anh ấy thích viết truyện.

24. Tự luận
• 1 điểm
go / every / I / a / for / walk / morning
 → _____________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I go for a walk every morning.

Dịch nghĩa: Tôi đi dạo mỗi sáng.

25. Tự luận
• 1 điểm
Do / in / flat / live / that / you / ?
 → _____________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Do you live in that flat?

Dịch nghĩa: Bạn sống trong căn hộ đó à?