Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 75. Ôn tập chung (có lời giải)
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 75. Ôn tập chung (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 518 lượt thi
9 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Số nào dưới đây chữ số 5 đứng ở hàng phần trăm?

256,89

36,59

526,897

139,65

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 139,65 có chữ số 5 đứng ở hàng phần trăm.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Giá trị của biểu thức 256 + 124 846 × 2 khi làm tròn đến hàng chục nghìn được:  

240 000

245 000

254 000

250 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

256 + 124 846 × 2 = 256 + 249 692 = 249 948

Số 249 948 có chữ số hàng nghìn là 9 > 5, nên ta làm tròn lên.

Vậy: Giá trị của biểu thức 256 + 124 846 × 2 khi làm tròn đến hàng chục nghìn được 250 000.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Số liền sau giá trị của biểu thức 256 103 + 459 744 – 503 696 : 4 là:  

589 923

589 922

589 924

589 925

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

256 103 + 459 744 – 503 696 : 4

= 256 103 + 459 744 – 125 924

= 715 847 – 125 924

= 589 923

Số liền sau của số 589 923 là 589 924.

Vậy: Số liền sau giá trị của biểu thức 256 103 + 459 744 – 503 696 : 4 là: 589 924.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Trung bình cộng của ba số tự nhiên là 150 365. Nếu cộng thêm vào số thứ nhất 9 563 và trừ đi số thứ hai 10 205 thì trung bình cộng của ba số mới là:  

150 151

149 151

150 723

149 723

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổng của ba số ban đầu là:

150 365 × 3 = 451 095

Tổng của ba số mới là:

451 095 + 9 563 – 10 205 = 450 453

Trung bình cộng của ba số mới là:

450 453 : 3 = 150 151

Đáp số: 150 151

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính.

a) 2 659 348 – 451 390 + 1 574 011

b) \(\frac{5}{6} + \frac{9}{4} \times 5 - \frac{2}{3}:\frac{2}{5}\)

 

 

c) 256,9 + 16,38 – 20,347

d) 25,46 × 15 : 0,5

Xem đáp án

a) 2 659 348 – 451 390 + 1 574 011

b) \(\frac{5}{6} + \frac{9}{4} \times 5 - \frac{2}{3}:\frac{2}{5}\)

= 2 207 958 + 1 574 011

= 3 781 969

\[ = \frac{5}{6} + \frac{{45}}{4} - \frac{2}{3} \times \frac{5}{2}\]

\( = \frac{5}{6} + \frac{{45}}{4} - \frac{5}{3}\)

\[ = \frac{{10}}{{12}} + \frac{{135}}{{12}} - \frac{{20}}{{12}}\]

\( = \frac{{125}}{{12}}\)

c) 256,9 + 16,38 – 20,347

= 273,28 – 20,347

= 252,933

d) 25,46 × 15 : 0,5

= 381,9 : 0,5

= 381,9 × 2

= 763,8

6.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 5 m + 512 cm __ 3,5 dm + 256 cm      

b) 3 m2 5 cm2 × 2 __ 30,9 m2 : 3

c) 0,45 dm3 87 cm3 : 3 __ 152,69 cm3 + 200 cm3

d) 2 349 kg + 5 498 kg __ 3,5 tấn : 2

e) 6 giờ 20 phút + 2 giờ 43 phút __ 240 phút × 3

f) 5,2 ha × 15  __ 2,4 km2 : 8

(1)
>
(2)
<
(3)
<
(4)
>
(5)
<
(6)
>
Xem đáp án

a) 5 m + 512 cm = 500 cm + 512 cm = 1 012 cm.

3,5 dm + 256 cm = 35 cm + 256 cm = 291 cm.

So sánh: 1 012 cm > 291 cm.

Vậy: 5 m + 512 cm > 3,5 dm + 256 cm.

b) 3 m2 5 cm2 × 2 = 30 005 cm2 × 2 = 60 010 cm2.

30,9 m2 : 3 = 309 000 cm2 : 3 = 103 000 cm2.

So sánh: 60 010 cm2 < 103 000 cm2.

Vậy: 3 m2 5 cm2 × 2 < 30,9 m2 : 3.

c) 0,45 dm3 87 cm3 : 3 = 537 cm3 : 3 = 179 cm3.

152,69 cm3 + 200 cm3 = 352,69 cm3.

So sánh: 179 cm3 < 352,69 cm3.

Vậy: 0,45 dm3 87 cm3 : 3 < 152,69 cm3 + 200 cm3.

d) 2 349 kg + 5 498 kg = 7 847 kg.

3,5 tấn : 2 = 3 500 kg : 2 = 1 750 kg.

So sánh: 7 847 kg > 1 750 kg.

Vậy: 2 349 kg + 5 498 kg > 3,5 tấn : 2.

e) 6 giờ 20 phút + 2 giờ 43 phút = 8 giờ 63 phút.

240 phút × 3 = 720 phút = 12 giờ.

So sánh: 8 giờ 63 phút < 12 giờ.

Vậy: 6 giờ 20 phút + 2 giờ 43 phút < 240 phút × 3.

f) 5,2 ha × 15 = 78 ha.

2,4 km2 : 8 = 240 ha : 8 = 30 ha.

So sánh: 78 ha > 30 ha.

Vậy: 5,2 ha × 15 > 2,4 km2 : 8.

7.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Bảng dưới đây cho biết khối lượng trái cây đã bán được của một cửa hàng trong 1 tuần.

Loại trái cây

Táo

Cam

Lê

Dưa hấu

Đào

Khối lượng

(kg)

350

325

300

280

195

Điền vào ô trống cho thích hợp.

a) Cửa hàng bán được nhiều nhất loại trái cây: ____.

    Cửa hàng bán được ít nhất loại trái cây: ____.

b) Trung bình mỗi loại trái cây cửa hàng bán được số ki-lô-gam là: __________.

c) Tỉ số khối lượng táo bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: _____

Tỉ số khối lượng dưa hấu bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: _______

Tỉ số khối lượng của cam và lê bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: ______

(1)
Táo
(2)
Đào
(3)
290 (kg).
(4)
7/29
(5)
28/145
(6)
13/58
Xem đáp án

So sánh: 195 < 280 < 300 < 325 < 350.

a) Cửa hàng bán được nhiều nhất loại trái cây: Táo.

    Cửa hàng bán được ít nhất loại trái cây: Đào.

b) Trung bình mỗi loại trái cây cửa hàng bán được số ki-lô-gam là:

(350 + 325 + 300 + 280 + 195) : 5 = 290 (kg).

c) Tổng khối lượng trái cây đã bán là: 1 450 kg.

Tỉ số khối lượng táo bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: \(\frac{{350}}{{1\,\,450}} = \frac{{\bf{7}}}{{{\bf{29}}}}\)

Tỉ số khối lượng dưa hấu bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: \(\frac{{280}}{{1\,\,450}} = \frac{{{\bf{28}}}}{{{\bf{145}}}}\).

Tỉ số khối lượng của cam và lê bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: \(\frac{{325}}{{1\,\,450}} = \frac{{{\bf{13}}}}{{{\bf{58}}}}\).

8.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) Một xe máy dự định đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc là 40 km/h trong 2 giờ 30 phút. Trên thực tế, thời gian xe máy đi từ tỉnh A đến tỉnh B ít hơn thời gian dự định là 30 phút. Vậy vận tốc thực tế của xe máy là: ________.

b) Một bể nước bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật (không có nắp) với chu vi đáy bằng 280 cm và chiều rộng bằng \(\frac{3}{4}\) chiều dài. Chiều cao mực nước trong bể bằng \(\frac{5}{8}\) chiều dài. Vậy thể tích nước trong bể bằng __________.

c) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 250, một mảnh đất hình vuông có diện tích 16 cm2. Vậy trên thực tế, mảnh đất đó có diện tích bằng ________.

d) Nam tung đồng xu cân đối đồng chất một số lần. Biết số lần xuất hiện mặt ngửa bằng \(\frac{5}{9}\) số lần xuất hiện mặt sấp và số lần xuất hiện mặt sấp nhiều hơn số lần xuất hiện mặt ngửa là 20 lần. Vậy số lần xuất hiện mặt ngửa là _______, số lần xuất hiện mặt sấp là _______.

(1)
50 km/h
(2)
240000 cm^3
(3)
100 m^2
(4)
25 lần
(5)
45 lần
Xem đáp án

a)

Đổi: 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

Quãng đường xe máy đi là:

40 × 2,5 = 100 (km)

Thời gian thực tế xe máy di chuyển là:

2 giờ 30 phút – 30 phút = 2 giờ

Vận tốc thực tế của xe máy là:

100 : 2 = 50 (km/h)

Vậy vận tốc thực tế của xe máy là: 50 km/h.

b)

Nửa chu vi đáy bể nước là:

280 : 2 = 140 (cm)

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 4 = 7 (phần)

Chiều dài của bể nước là:

140 : 7 × 4 = 80 (cm)

Chiều rộng của bể nước là:

140 – 80 = 60 (cm)

Chiều cao của mực nước trong bể là:

80 × \(\frac{5}{8}\) = 50 (cm)

Thể tích nước trong bể là:

80 × 60 × 50 = 240 000 (cm3)

Vậy thể tích nước trong bể bằng 240 000 cm3.

c)

Ta có: 4 × 4 = 16 nên độ dài cạnh của mảnh đất trên bản đồ là: 4 cm

Độ dài cạnh của mảnh đất trên thực tế là:

4 × 250 = 1 000 cm

Đổi: 1 000 cm = 10 m

Diện tích mảnh đất trên thực tế là:

10 × 10 = 100 (m2)

Vậy trên thực tế, mảnh đất đó có diện tích bằng 100 m2.

d)

Hiệu số phần bằng nhau là:

9 – 5 = 4 (phần)

Số lần xuất hiện mặt ngửa là:

20 : 4 × 5 = 25 (lần)

Số lần xuất hiện mặt sấp là:

25 + 20 = 45 (lần)

Vậy số lần xuất hiện mặt ngửa là 25 lần, số lần xuất hiện mặt sấp là 45 lần.

9.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết mực độ hài lòng của khách hàng khi dùng sản phẩm của một cửa hàng.

loading...

Quan sát biểu đồ rồi điền số thích hợp vào ô trống.

 

• Tỉ số phần trăm số khách hàng rất hài lòng và tổng số khách hàng là:  ______

• Tỉ số phần trăm số khách hàng hài lòng và tổng số khách hàng là: ____

• Tỉ số phần trăm số khách hàng bình thường và tổng số khách hàng là:______

(1)
42,5%
(2)
35%
(3)
17,5%
Xem đáp án

Tổng số khách hàng tham gia khảo sát là: 85 + 70 + 35 + 10 = 200 người

• Tỉ số phần trăm số khách hàng rất hài lòng và tổng số khách hàng là:

85 : 200 × 100% = 42,5%

• Tỉ số phần trăm số khách hàng hài lòng và tổng số khách hàng là:

70 : 200 × 100% =35%

• Tỉ số phần trăm số khách hàng bình thường và tổng số khách hàng là:

35 : 200 × 100% = 17,5%

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả