Đề kiểm tra định kì Khoa học tự nhiên 8 Chủ đề 6 có đáp án (Đề 4)
13 câu hỏi
Trong các cơ quan sau, cơ quan nào không thuộc ống tiêu hoá?
Dạ dày.
Thực quản.
Ruột non.
Gan.
Chọn D
Những nguyên nhân nào sau đây gây ngộ độc thực phẩm?
(1) Thực phẩm bị nhiễm nấm mốc, vi khuẩn.
(2) Bảo quản và chế biến thực phẩm không đúng cách.
(3) Sử dụng phải thực phẩm có sẵn chất độc.
(4) Ăn quá ít thực phẩm trong mỗi bữa ăn hằng ngày.
Câu trả lời đúng là
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (2), (4).
(2), (3), (4).
Chọn B

Bạch cầu.
Huyết thanh.
Nước mô.
Hormone.
Chọn A
Tiêm vaccine vào cơ thể để phòng ngừa bệnh được gọi là miễn dịch gì?
Miễn dịch bẩm sinh.
Miễn dịch tự nhiên.
Miễn dịch nhân tạo.
Miễn dịch tập nhiễm.
Chọn C

(1) Chảy máu động mạch.
(2) Chảy máu tĩnh mạch.
(3) Chảy máu mao mạch.
(4) Chảy máu ở vết thương lớn (máu chảy nhiều).
Câu trả lời đúng là
(1), (2).
(2), (3).
(3), (4).
(1), (4).
Chọn B
Hệ hô hấp ở người có chức năng gì?
Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.
Lọc từ máu các chất độc hại và thải ra ngoài.
Vận chuyển máu đi khắp cơ thể.
Điều khiển, điều hoà hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
Chọn A
Các sản phẩm bài tiết chủ yếu của cơ thể là gì?
Nước tiểu.
Carbon dioxide, nước tiểu.
Carbon dioxide, nước tiểu, mồ hôi.
Carbon dioxide, nước tiểu, mồ hôi, các chất độc hại do gan bài tiết ra.
Chọn D
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cân bằng môi trường trong của cơ thể?
Máu gồm các tế bào máu và huyết tương.
Dạ dày người có cấu tạo hình túi với 2 đầu thắt nút.
Khi lượng glucose tăng cao trong máu thì insulin sẽ được tiết ra để biến đổi glucose thành glycogen dự trữ.
Sử dụng quá nhiều chất béo sẽ dẫn đến bệnh béo phì ở trẻ em và người lớn.
Chọn C
Tình trạng giảm tuần hoàn lên máu não là bệnh gì ở hệ thần kinh?
Bệnh ung thư.
Bệnh thiếu máu não.
Bệnh gout.
Bệnh thoái hoá khớp.
Chọn B

Tuyến tiền liệt.
Âm vật.
Tử cung.
Bìu.
Chọn C
Em hãy sắp xếp các khớp tại các vị trí khác nhau ở cơ thể người vào ba nhóm khớp cơ bản đã học trong bảng sau:
khớp khuỷu tay, khớp cột sống, khớp hộp sọ, khớp đầu gối, khớp bả vai, khớp cổ tay, khớp nối răng và hàm, khớp háng, khớp giữa các xương mặt.
Khớp bất động | Khớp bán động | Khớp động |
|
|
|
Khớp bất động | Khớp bán động | Khớp động |
Khớp hộp sọ Khớp nối răng và hàm Khớp giữa các xương mặt | Khớp cột sống Khớp bả vai Khớp háng | Khớp khuỷu tay Khớp đầu gối Khớp cổ tay |

STT | Các tuyến nội tiết ở người |
1 |
|
2 |
|
3 |
|
4 |
|
5 |
|
6 |
|
7 |
|
STT | Các tuyến nội tiết ở người |
1 | Tuyến yên |
2 | Tuyến tùng |
3 | Tuyến giáp |
4 | Tuyến ức |
5 | Tuyến tụy |
6 | Tuyến trên thận |
7 | Tuyến sinh dục |
Bước 1: Bật nguồn nhiệt kế.
Bước 2: Đưa đầu nhiệt kế vào vị trí cần đo (trán, tai,...) và ấn nút bật để máy nhận dữ liệu và đo.
Bước 3: Đợi 3 – 5 giây, đọc kết quả đo.
Bước 4: Tắt nguồn nhiệt kế, vệ sinh và bảo quản hợp lí.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Khoa học tự nhiên

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















