Đề kiểm tra định kì Khoa học tự nhiên 8 Chủ đề 6 có đáp án (Đề 3)
13 câu hỏi
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của xương?
Xương được cấu tạo từ chất vô cơ và chất hữu cơ.
Chất vô cơ làm xương cứng chắc, chất hữu cơ làm xương có tính mềm dẻo.
Ở trẻ em, xương có nhiều chất vô cơ, ít chất hữu cơ.
Ở người già, tỉ lệ chất vô cơ tăng dần lên nên xương giòn và dễ gãy.
Chọn C
Trong hệ tiêu hoá, ruột non có những chức năng nào sau đây?
(1) Cử động nhu động đẩy thức ăn di chuyển.
(2) Hấp thụ các chất dinh dưỡng.
(3) Tiết dịch ruột giúp tiêu hoá thức ăn.
(4) Tiết dịch vị giúp tiêu hoá thức ăn.
Câu trả lời đúng là
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (2), (4).
(1), (2), (3).
Chọn B
Để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, ta cần:
Lựa chọn thực phẩm tươi sạch, nhiều dinh dưỡng; bảo quản tốt thực phẩm; chế biến thực phẩm an toàn, ăn uống an toàn, hợp vệ sinh.
Lựa chọn thực phẩm tươi sạch, nhiều dinh dưỡng; bảo quản tốt thực phẩm; chế biến thực phẩm an toàn.
Lựa chọn thực phẩm tươi sạch, nhiều dinh dưỡng; chế biến thực phẩm an toàn, ăn uống an toàn, hợp vệ sinh.
Bảo quản tốt thực phẩm; chế biến thực phẩm an toàn, ăn uống an toàn, hợp vệ sinh.
Chọn A
Trong hệ nhóm máu ABO ở người có tất cả
một nhóm máu.
hai nhóm máu.
ba nhóm máu.
bốn nhóm máu.
Chọn D
Miễn dịch ở người được chia thành mấy nhóm?
Hai nhóm: miễn dịch tự nhiên và miễn dịch tập nhiễm.
Hai nhóm: miễn dịch tự nhiên và miễn dịch bẩm sinh.
Hai nhóm: miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo.
Hai nhóm: miễn dịch nhân tạo và miễn dịch tập nhiễm.
Chọn C
Sắp xếp các bước đo huyết áp bằng máy đo huyết áp điện tử theo thứ tự cho chính xác:
(1) Bấm nút khởi động.
(2) Kiểm tra pin theo hướng dẫn.
(3) Đọc kết quả tự động hiện trên màn hình máy đo.
(4) Xiết vòng bít vào bắp tay nhưng không quá chặt.
(5) Lắp vòng bít vào bắp tay.
Thứ tự đúng các bước đo huyết áp bằng máy đo điện tử là
(2), (3), (1), (4), (5).
(2), (3), (4), (1), (5).
(2), (5), (1), (4), (3).
(2), (5), (4), (1), (3).
Chọn D
Chức năng chính của thanh quản là gì?
Trao đổi khí giữa mao mạch và phế nang.
Phát âm, dẫn và sưởi ấm không khí.
Lưu thông máu đến phổi.
Tạo kháng thể bảo vệ cơ thể.
Chọn B
Trong phương pháp hà hơi thổi ngạt cấp cứu người khi đuối nước, để đạt hiệu quả tốt nhất thì phải thực hiện thổi vào phổi nạn nhân liên tục trong:
15 – 20 lần/phút.
5 – 10 lần/phút.
25 – 30 lần/phút
Trên 30 lần/phút.
Chọn A
Hình ảnh bên dưới mô tả hệ cơ quan nào trong cơ thể người?
Hệ sinh dục.
Hệ bài tiết.
Hệ nội tiết.
Hệ tiêu hoá.
Chọn B
Môi trường trong của cơ thể bao gồm:
tế bào, nước mô, bạch huyết.
hồng cầu, nước mô, bạch huyết.
máu, nước mô, bạch huyết.
tiểu cầu, nước mô, bạch huyết.
Chọn C
Em hãy nêu vai trò chính của các hệ cơ quan trong cơ thể người có trong bảng sau:
Hệ cơ quan | Vai trò chính |
Hệ vận động |
|
Hệ hô hấp |
|
Hệ tuần hoàn |
|
Hệ tiêu hoá |
|
Hệ thần kinh |
|
Hệ bài tiết |
|
Hệ sinh dục |
|
Hệ nội tiết |
|
Hệ cơ quan | Vai trò chính |
Hệ vận động | Nâng đỡ, vận động cơ thể. |
Hệ hô hấp | Giúp cơ thể trao đổi khí. |
Hệ tuần hoàn | Phối hợp nhịp nhàng giữa tim, hệ mạch và máu để vận chuyển các chất. |
Hệ tiêu hoá | Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và loại chất thải ra khỏi cơ thể. |
Hệ thần kinh | Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. |
Hệ bài tiết | Loại bỏ các chất thải, chất dư thừa, chất độc từ máu ra khỏi cơ thể. |
Hệ sinh dục | Đảm nhận chức năng sinh sản và duy trì nòi giống. |
Hệ nội tiết | Sản xuất hormone tham gia điều hoà hoạt động sống của cơ thể. |
Vì sao ta không nên làm việc quá sức và thức quá khuya?
- Khi ta làm việc quá sức sẽ dẫn đến hệ thần kinh mệt mỏi, suy kiệt.
- Khi ta thức quá khuya dẫn đến cơ thể mệt mỏi, ảnh hưởng đến hoạt động của các hệ cơ quan. Hệ thần kinh bắt buộc phải làm việc quá lâu, liên tục trong thời gian dài. Không nên làm việc quá sức và thức quá khuya vì sẽ ảnh hưởng đến khả năng phục hồi hoạt động của hệ thần kinh và hoạt động của các hệ cơ quan khác.
Em hãy sắp xếp các bộ phận thuộc hệ sinh dục vào đúng giới tính (nam hoặc nữ) cho chính xác:
buồng trứng, ống dẫn tinh, bìu, cổ tử cung, âm vật, tinh hoàn, phễu dẫn trứng, tử cung, tuyến tiền liệt, tuyến tiền đình, mào tinh, dương vật, lỗ âm đạo, túi tinh, âm đạo, tuyến hành, ống dẫn trứng.
Cơ quan sinh dục nữ | Cơ quan sinh dục nam |
|
|
Cơ quan sinh dục nữ | Cơ quan sinh dục nam |
Buồng trứng Cổ tử cung Âm vật Phễu dẫn trứng Tử cung Tuyến tiền đình Lỗ âm đạo Âm đạo Ống dẫn trứng | Ống dẫn tinh Bìu Tinh hoàn Tuyến tiền liệt Mào tinh Dương vật Túi tinh Tuyến hành |








