Đề kiểm tra định kì Khoa học tự nhiên 8 Chủ đề 6 có đáp án (Đề 18)
13 câu hỏi

Hệ tiêu hoá.
Hệ hô hấp.
Hệ nội tiết.
Hệ thần kinh.
Chọn C
Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn là do
thành phần chất hữu cơ nhiều hơn chất vô cơ.
thành phần chất hữu cơ ít hơn chất vô cơ.
chưa có thành phần chất hữu cơ.
chưa có thành phần chất vô cơ.
Chọn A
Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?
Tuyến nước bọt.
Tuyến vị.
Tuyến ruột.
Tuyến tụy.
Chọn D
Cùng một lượng như nhau thì đồ uống nào dưới đây sẽ cung cấp nhiều năng lượng nhất?
Sữa nguyên béo không đường.
Sữa nguyên béo có đường.
Sữa không béo có đường.
Sữa không đường.
Chọn B
Máu gồm mấy thành phần?
Hai.
Ba.
Bốn.
Năm.
Chọn A
Trong hoạt động miễn dịch của con người, cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?
Kháng nguyên – kháng thể.
Kháng nguyên – kháng sinh.
Kháng sinh – kháng thể.
Vi khuẩn – protein độc.
Chọn A
Trong quá trình hô hấp, con người lấy vào cơ thể khí gì và thải ra ngoài môi trường khí gì?
Lấy vào khí nitrogen và thải ra khí carbon dioxide.
Lấy vào khí carbon dioxide và thải ra khí oxygen.
Lấy vào khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide.
Lấy vào khí oxygen và thải ra khí nitrogen.
Chọn C
Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là
bàng quang.
thận.
ống đái.
ống dẫn nước tiểu.
Chọn B

Tuỷ sống.
Não bộ.
Dây thần kinh.
Hạch thần kinh.
Chọn B
Sản phẩm của tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào?
Đường nước mô.
Đường bạch huyết.
Ống tiêu hoá.
Đường máu.
Chọn D

STT | Tên các thành phần cấu tạo da |
1 |
|
2 |
|
3 |
|
4 |
|
5 |
|
6 |
|
7 |
|
8 |
|
9 |
|
10 |
|
11 |
|
STT | Tên các thành phần cấu tạo da |
1 | Lớp biểu bì |
2 | Lớp bì |
3 | Lớp mỡ dưới da |
4 | Lông |
5 | Tầng sừng |
6 | Thụ quan |
7 | Tuyến mồ hôi |
8 | Mạch máu |
9 | Dây thần kinh |
10 | Bao lông |
11 | Tuyến nhờn |
Em hãy nêu chức năng của các bộ phận trong cơ quan sinh dục nữ có ở bảng sau:
Bộ phận | Chức năng |
Tuyến tiền đình |
|
Âm đạo |
|
Tử cung |
|
Ống dẫn trứng |
|
Buồng trứng |
|
Âm hộ |
|
Bộ phận | Chức năng |
Tuyến tiền đình | Tiết dịch nhờn để bôi trơn âm đạo. |
Âm đạo | Là đường dẫn tinh dịch vào tử cung và là đường ra của trẻ trong quá trình sinh nở. |
Tử cung | Tiếp nhận trứng hoặc hợp tử, nuôi dưỡng phôi thai, đẩy thai ra ngoài ở cuối thai kì. |
Ống dẫn trứng | Vừa có chức năng dẫn trứng, vừa là nơi diễn ra quá trình thụ tinh. |
Buồng trứng | Sản xuất ra trứng, tiết ra hormone sinh dục nữ (estrogen và progesterone). |
Âm hộ | Bảo vệ cơ quan sinh dục. |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Khoa học tự nhiên

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















