Đề kiểm tra định kì Khoa học tự nhiên 8 Chủ đề 6 có đáp án (Đề 17)
Đề thi

Đề kiểm tra định kì Khoa học tự nhiên 8 Chủ đề 6 có đáp án (Đề 17)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 862 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ cơ quan ở người, hệ cơ quan nào khác nhau ở nam và nữ?

Hệ tiêu hoá.

Hệ hô hấp.

Hệ bài tiết.

Hệ sinh dục.

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xương nào là xương dài nhất trong cơ thể người?

Xương cánh tay.

Xương sườn.

Xương đùi.

Xương vai.

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với người bị đột quỵ, ta nên lưu ý hạn chế tối đa:

Đặt bệnh nhân nằm nghiêng.

Sự vận động của bệnh nhân.

Nới lỏng quần áo.

Dùng cáng cứu thương khi đưa bệnh nhân đi cấp cứu.

Xem đáp án

CHọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cơ quan thuộc đường dẫn khí, khí quản là bộ phận nối liền với

họng và phế quản.

phế quản và mũi.

họng và thanh quản.

thanh quản và phế quản.

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?

Ruột già.

Da.

Phổi.

Thận.

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ốc tai trong tai người thuộc bộ phận:

Tai ngoài.

Tai giữa.

Tai trong.

Ở giữa tai giữa và tai trong.

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dụng cụ nào sau đây là cần thiết khi sơ cứu và băng bó cho người gãy xương?

(1) Nẹp gỗ.(2) Băng y tế.(3) Vải sạch.(4) Gạc y tế.

Câu trả lời đúng là 

(1), (2), (3), (4).

(1), (2), (3).

(1), (2), (4).

(2), (3), (4).

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuyến nội tiết nào trong hệ nội tiết vừa có chức năng nội tiết, vừa tham gia vào tuyến tiêu hoá của hệ tiêu hoá ở người?

Tuyến tùng.

Tuyến tuy.

Tuyến ức.

Tuyến yên.

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì là do sự tăng cường hoạt động ở thành phần nào trong cấu tạo của da?

Lông và bao lông.

Tuyến nhờn.

Tuyến mồ hôi.

Tầng tế bào sống.

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận nào trong cơ quan sinh dục nữ làm nhiệm vụ sản sinh trứng?

Tử cung.

Ống dẫn trứng.

Buồng trứng.

Âm đạo.

Xem đáp án

Chọn C

11. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình ảnh dưới đây, em hãy trả lời câu hỏi: 

a) Nêu thông tin về các loại chất dinh dưỡng có trong hộp sữa. 

b) Thông tin trên có ý nghĩa gì đối với người tiêu dùng?

Dựa vào hình ảnh dưới đây, em hãy trả lời câu hỏi:  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Thông tin dinh dưỡng trên hộp sữa cho 100 mL sữa trong hộp là:

- Cung cấp 75,1 kcal năng lượng.

- Thành phần lipid là 3,5 g.

- Thành phần protein là 3 g.

- Thành phần carbohydrate là 7,9 g.

- Các vitamin: vitamin A là 250 IU, vitamin D3 là 165 IU.

- Khoáng chất: calcium là 110 mg, phosphorus là 90 mg, selenium là 7,6 kg.

b) Thông tin trên giúp người tiêu dùng nắm được thành phần nguyên liệu, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm để tính toán cách sử dụng tuỳ theo nhu cầu dinh dưỡng của bản thân sao cho đạt hiệu quả cao nhất giúp cơ thể thêm phần khoẻ mạnh.

12. Tự luận
1 điểm

Trong một gia đình có bố nhóm máu O, mẹ nhóm máu B, con nhóm máu B. Người con bị tai nạn cần truyền máu gấp. Hỏi ai trong gia đình trên là người có thể cho máu? Vì sao?

Xem đáp án

Cả bố và mẹ đều có thể cho máu cho con. Vì: Mẹ cùng nhóm máu với con. Bố nhóm máu O là nhóm máu có thể truyền cho tất cả các nhóm máu khác.

13. Tự luận
1 điểm

Em hãy giải thích vì sao con người vẫn khoẻ mạnh mặc dù sống trong môi trường có nhiều vi khuẩn gây hại.

Xem đáp án

Vì cơ thể người có hệ thống miễn dịch mạnh mẽ để đối phó với các vi khuẩn gây hại trong môi trường sống. Hệ miễn dịch của người có khả năng nhận diện và tiêu diệt các vi khuẩn, virus và tế bào bất thường khác có thể gây hại cho cơ thể.

Ngoài ra, con người cũng có các biện pháp phòng ngừa bệnh tốt hơn như vệ sinh cá nhân, ăn uống và sinh hoạt lành mạnh, tiêm vaccine phòng các bệnh truyền nhiễm.