Dạng 5:bài luyện tập rút gọn phân thức có đá án
Đề thi

Dạng 5:bài luyện tập rút gọn phân thức có đá án

A
Admin
ToánLớp 836 lượt thi
45 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:14xy5(2x−3y)21x2y(2x−3y)2

Xem đáp án

14xy52x−3y21x2y2x−3y2=2y43x2x−3y,  x,y≠0;  2x≠3y

2. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: 8xy(3x−1)312x3(1−3x)

Xem đáp án

8xy(3x−1)312x3(1−3x)=−2y3x−123x2 ,  x≠0;  x≠13

3. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: 20x2−45(2x+3)2

Xem đáp án

20x2−452x+32=54x2−92x+32=52x−32x+32x+32=52x−32x+3,  x≠−32

4. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: 5x2−10xy2(2y−x)3

Xem đáp án

5x2−10xy2(2y−x)3=5xx−2y22y−x3=−5x22y−x2,  x,y≠0;  x≠2y

5. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: 80x3−125x3(x−3)−(x−3)(8−4x)

Xem đáp án

80x3−125x3(x−3)−(x−3)(8−4x)=5x16x2−25x−33−8+4x=5x4x−54x+5x−34x−5=5x4x+5x−3,  x≠3;  x≠54

6. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: 9−(x+5)2x2+4x+4

Xem đáp án

9−(x+5)2x2+4x+4=3−x−53+x+5x+22=−x−2x+8x+22=−x+8x+2,  x≠−2

7. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các phân thức sau: 32x−8x2+2x3x3+64
Xem đáp án

32x−8x2+2x3x3+64=2x16−4x+x2x+4x2−4x+16=2xx+4,  x≠−4

8. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:5x3+5xx4−1

Xem đáp án

5x3+5xx4−1=5xx2+1x2+1x2−1=5xx2−1,  x≠±1

9. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các phân thức sau:x2+5x+6x2+4x+4
Xem đáp án

x2+5x+6x2+4x+4=x+2x+3x+22=x+3x+2,  x≠−2

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: 10xy2(x+y)15xy(x+y)3

Xem đáp án

10xy2(x+y)15xy(x+y)3=2y3x+y2,  x≠−y

11. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:x2−xy−x+yx2+xy−x−y

Xem đáp án

x2−xy−x+yx2+xy−x−y=x−yx−1x+yx−1=x−yx+y,  x≠1,  x≠−y

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: 3x2−12x+12x4−8x

Xem đáp án

3x2−12x+12x4−8x=3x−22xx−2x2+2x+4=3x−2xx2+2x+4;  x≠0, x≠2

13. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:7x2+14x+73x2+3x

Xem đáp án

7x2+14x+73x2+3x=7x+123xx+1=7x+13x,  x≠0, x≠−1

14. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:2a2−2abac+ad−bc−bd

Xem đáp án

2a2−2abac+ad−bc−bd=2aa−ba−bc+d=2ac+d,  a≠b, c≠−d

15. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:x2−xyy2−x2

Xem đáp án

x2−xyy2−x2=xx−yy−xy+x=−xx+y,  x≠±y

16. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:2x−2yx2−2xy+y2

Xem đáp án

2x−2yx2−2xy+y2=2x−yx−y2=2x−y,  x≠y

17. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:2−2aa3−1

Xem đáp án

2−2aa3−1=21−aa−1a2+a+1=−2a2+a+1,  a≠1

18. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các phân thức sau x2−6x+9x2−8x+15
Xem đáp án

x2−6x+9x2−8x+15=x−32x−3x−5=x−3x−5,  x≠3, x≠5

19. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:x4−2x32x4−x3

Xem đáp án

x4−2x32x4−x3=x3x−2x32x−1=x−22x−1,  x≠0, x≠12

20. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:x7−x4x6−1

Xem đáp án

x7−x4x6−1=x4x3−1x3−1x3+1=x4x3+1,  x≠±1

21. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các phân thức sau:(x+2)2−(x−2)216x
Xem đáp án

(x+2)2−(x−2)216x=8x16x=12,  x≠0

22. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các phâ thức sau:24,5x2−0,5y23,5x2−0,5xy
Xem đáp án

24,5x2−0,5y23,5x2−0,5xy=0,57x−y7x+y0,5x7x−y=7x+y,  x≠0, y≠7x

23. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các phân thức sau:a3−3a2+2a−6a2+2
Xem đáp án

a3−3a2+2a−6a2+2=a−3a2+2a2+2=a−3

24. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:(a−b)(c−d)(b2−a2)(d2−c2)

Xem đáp án

(a−b)(c−d)(b2−a2)(d2−c2)=a−bc−db−ab+ad−cd+c=1a+bc+d,  a≠±b, c≠±d

25. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:x2y+2xy2+y32x2+xy−y2=xy+y22x−y

Xem đáp án

x2y+2xy2+y32x2+xy−y2=xy+y22x−y

Ta có:VT=x2y+2xy2+y32x2+xy−y2=yx2+2xy+y2x+y2x−y=yx+y2x+y2x−y=yx+y2x−y=y2+xy2x−y=VF .
26. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:x2+3xy+2y2x3+2x2y−xy2−2y3=1x−y

Xem đáp án

x2+3xy+2y2x3+2x2y−xy2−2y3=1x−y

Ta có:VT=x2+3xy+2y2x3+2x2y−xy2−2y3=x+yx+2yx+yx−yx+2y=1x−y=VF .
27. Tự luận
• 1 điểm

Đổi dấu ở tử hoặc ở mẫu rồi rút gọn phân thức:45x(3−x)15x(x−3)3

Xem đáp án

45x(3−x)15x(x−3)3=−45xx−315xx−33=−3x−32,  x≠0,  x≠3

28. Tự luận
• 1 điểm

Đổi dấu ở tử hoặc ở mẫu rồi rút gọn phân thức:y2−x2x3−3x2y+3xy2−y3

Xem đáp án

y2−x2x3−3x2y+3xy2−y3=−x−yx+yx−y3=−x+yx−y2,  x≠y

29. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:  ax4−a4xa2+ax+x2với a=3, x=13;

Xem đáp án

ax4−a4xa2+ax+x2=axx3−a3a2+ax+x2=axx−ax2+ax+a2a2+ax+x2=axx−a

Thay a=3, x=13, vào biểu thức, ta có:3.1313−3=−83 .
30. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: x3+x2−6xx3−4xvới x=98;

Xem đáp án

x3+x2−6xx3−4x=xx2+x−6xx2−4=xx+3x−2xx+2x−2=x+3x−2,  x≠0, x≠±2

Thay x=98, vào biểu thức, ta có:98+398−2=10196 .

31. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:x3+3x3x3+x5 với  x=−12;

Xem đáp án

x3+3x3x3+x5=xx2+3x33+x2=1x2,  x≠0

Thay x=−12, vào biểu thức, ta có:1−122=4
32. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: x4−2x32x2−x3với x=−12;

Xem đáp án

x4−2x32x2−x3=x3x−2x22−x=x3x−2x22−x=−x,  x≠0, x≠2

Thay x=−12 , vào biểu thức, ta có:−−12=12 .

33. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: 10ab−5a216b2−8abvới a=16, b=17;

Xem đáp án

10ab−5a216b2−8ab=5a2b−a8b2b−a=5a8b,  b≠0, a≠2b

Thay a=16, b=17 vào biểu thức, ta có:5.168.17=56.78=3548
34. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: a7+1a15+a8 với a=0,1;

Xem đáp án

a7+1a15+a8=a7+1a8a7+1=1a8,  a≠0, a≠−1

Thay a=0,1 vào biểu thức, ta có: 10,18=108.

35. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: 2x−4y0,2x2−0,8y2 với x+2y=5;

Xem đáp án

2x−4y0,2x2−0,8y2=2x−2y0,2x−2yx+2y=10x+2y,  x≠±2y

Thay x+2y=5 vào biểu thức, ta có:105=2 .
36. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: x2−9y21,5x+4,5yvới 3x−9y=1.

Xem đáp án

x2−9y21,5x+4,5y=x−3yx+3y1,5x+3y=x−3y1,5

Với 3x−9y=1⇔x−3y=13, thay vào biểu thức, ta có:131,5=29 .

37. Tự luận
• 1 điểm

Cho 3a2+3b2=10ab và b>a>0. Tính giá trị của biểu thức P=a−ba+b.

Xem đáp án

3a2+3b2=10ab⇔3.ab+3ba=10⇔3x+3x=10⇔x=3x=13 với x=ab

⇒ab=13⇔3a=b vì b>a>0

Thay b=3a vào biểu thức P, ta có:P=a−3aa+3a=12 .
38. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x x2−y2(x+y)(ay−ax)

Xem đáp án

x2−y2(x+y)(ay−ax)=x−yx+yax+yy−x=−1a,  x≠±y

39. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x 2ax−2x−3y+3ay4ax+6x+6y+6ay

Xem đáp án

2ax−2x−3y+3ay4ax+4x+6y+6ay=a−12x+3y2a+22x+3y=a−12a+2,  2x≠−3y

40. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của x để các phân thức sau bằng 0 :x4+x3+x+1x4−x3+2x2−x+1

Xem đáp án
Biểu thức xác định mọi x thuộc R
x4+x3+x+1x4−x3+2x2−x+1=0⇔x+12x2−x+1x2+1x2−x+1=0⇔x+1=0⇔x=−1
41. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị của x để các phân thức sau bằng 0: x4−5x2+4x4−10x2+9

Xem đáp án

Điều kiện xác định:x≠±3, x≠±1 .

x4−5x2+4x4−10x2+9=0⇔x2−4x2−1x2−9x2−1=0⇔x2−4=0⇔x=±2

             .
42. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của phân thức A=3x−2y3x+2y, biết rằng 9x2+4y2=20xyvà 2y<3x<0.

Xem đáp án

Ta có:A2=9x2+4y2−12xy9x2+4y2+12xy=20xy−12xy20xy+12xy=8xy32xy=14

Do 2y<3x<0⇒3x−2y>0,3x+2y<0⇒A<0. Vậy A=−12.

43. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn biểu thức: P=(14+4)(54+4)(94+4)...(214+4)(34+4)(74+4)(114+4)...(234+4)
Xem đáp án

Xét n4+4=n2+22− 4n2=n2+2n+2n2−2n+2=nn−2+2nn+2+2.

Do đó:P=(−1.1+2)(1.3+2)(1.3+2)(3.5+2)⋅(3.5+2)(5.7+2)(5.7+2)(7.9+2)......(19.21+2)(21.23+2)(21.23+2)(23.25+2)=−1.1+223.25+2=1577
44. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức: M=(a2+b2+c2)(a+b+c)2+(ab+bc+ca)2(a+b+c)2−(ab+bc+ca)

Tìm các giá trị của a,b,c để phân thức có nghĩa.

Xem đáp án

Điều kiện để phân thức M có nghĩa là mẫu thức khác 0.

Xét:a+b+ c2−ab+bc+ca=0 ⇔a2+b2+c2+ab+bc+ca=0.⇔2a2+2b2+2c2+2ab+2bc+2ca=0⇔a+b2+b+c2+c+a2=0 ⇔a+b=b+c=c+a ⇔a=b=c.

Vậy điều kiện để phân thức M có nghĩa là a,b,c không đồng thời bằng 0.

tức là a2+b2+c2≠ 0.

45. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức: M=(a2+b2+c2)(a+b+c)2+(ab+bc+ca)2(a+b+c)2−(ab+bc+ca)

Rút gọn biểu thức M.

Xem đáp án

Do a+b+c2=a2+b2+c2+2ab+2bc+2ca, do đó ta đặt:a2+b2+c2=x;  ab+bc+ca=y.

Khi đó:a+b+c2=x+2y .

Ta có:M=x(x+2y)+y2x+2y−y=x2+2xy+y2x+y=(x+y)2x+y=x+y=a2+b2+c2+ab+bc+ca

(Điều kiện là a2+b2+c2≠ 0)