Dạng 5. Tính giá trị của biểu thức có đáp án
Đề thi
Dạng 5. Tính giá trị của biểu thức có đáp án
A
Admin
ToánLớp 690 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn biểu thức sau: a(b - c + d) - ad
Xem đáp án

\[{\rm{ }}a\left( {b - c + d} \right)--ad\; = ab--ac + ad--ad = ab--ac\]

2.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn biểu thức sau: a(2 - b + c) + ab - ac
Xem đáp án

\[{\rm{ }}a\left( {2--b + c} \right) + ab - ac\;\; = 2a{\rm{ }}--{\rm{ }}ab{\rm{ }} + {\rm{ }}ac{\rm{ }} + {\rm{ }}ab{\rm{ }} - {\rm{ }}ac\;\; = {\rm{ }}2a\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\]

3.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức sau: A = (-75).(-27).(-x) với x = -4
Xem đáp án

\[\,\,A{\rm{ }} = {\rm{ }}\left( { - 75} \right){\rm{ }}.\left( { - 27} \right).{\rm{ }}\left( { - x} \right)\] với\[x{\rm{ }} = {\rm{ }} - 4\]. Thay \[x{\rm{ }} = {\rm{ }} - 4\] vào biểu thức A, ta được:

\[A{\rm{ }} = {\rm{ }}\left( { - 75} \right){\rm{ }}.\left( { - 27} \right).\left[ { - {\rm{ }}\left( { - 4} \right)} \right]{\rm{ }} = {\rm{ }}\left( { - 75} \right){\rm{ }}.\left( { - 27} \right).4{\rm{ }} = {\rm{ }}8100\]

4.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức sau: B = 1.2.3.4.5.a với a = -10
Xem đáp án

\[{\rm{ }}B{\rm{ }} = {\rm{ }}1.2.3.4.5.a\;\] với \[a{\rm{ }} = {\rm{ }} - 10\]. Thay \[a{\rm{ }} = {\rm{ }} - 10\] vào biểu thức B, ta được:

\[B{\rm{ }} = {\rm{ }}1.2.3.4.5.\left( { - 10} \right)\; = {\rm{ }}1200\]

5.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức sau: C = 5a3b4 với a = -1, b = 1
Xem đáp án

\[C{\rm{ }} = {\rm{ }}5{a^3}{b^4}\] với \[a{\rm{ }} = - {\rm{ }}1,{\rm{ }}b = 1\]. Thay \[a{\rm{ }} = {\rm{ }} - 1,{\rm{ }}b{\rm{ }} = {\rm{ }}1\] vào biểu thức \[C\], ta được:

\[C{\rm{ }} = {\rm{ }}5.{\left( { - 1} \right)^3}{.1^4} = - 5\]

6.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức sau: D = 9a5b2 với a = -1, b = 2
Xem đáp án

\[D{\rm{ }} = {\rm{ }}9{a^5}{b^2}\] với \[a = - 1,{\rm{ }}b = 2\]. Thay \[a{\rm{ }} = {\rm{ }} - 1,{\rm{ }}b{\rm{ }} = {\rm{ }}2\] vào biểu thức \[D{\rm{ }}\], ta được:

\[D{\rm{ }} = {\rm{ }}9.{\left( { - 1} \right)^5}{.2^2} = 9.\left( { - 1} \right).4 = - 36\]

7.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức: A = ax + ay + bx + by biết a + b = -2, x + y = 17
Xem đáp án

\[A = ax + ay + bx + by\] biết \[a + b = - 2\] , \[x + y = 17\]

Ta có: \[A = ax + ay + bx + by\]\[ = \left( {ax + ay} \right) + \left( {bx + by} \right)\] \[ = a\left( {x + y} \right) + b\left( {x + y} \right)\] \[ = \left( {x + y} \right)\left( {a + b} \right)\]

Thay \[a + b = - 2\] , \[x + y = 17\] vào biểu thức A, ta được:

\[A{\rm{ }} = 17.\left( { - 2} \right){\rm{ }} = {\rm{ }} - 34\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức: B = ax - ay + bx - by biết a + b = -7, x - y = -1
Xem đáp án

\[B = ax - ay{\rm{ }} + bx - by\] biết \[a + b = - 7\] , \[x - y{\rm{ }} = - 1\]

\[B = ax - ay{\rm{ }} + bx - by = \left( {a + b} \right)\left( {x - y} \right){\rm{ }}\]

Thay \[a + b = - 7\] , \[x - y = - 1\] vào biểu thức B, ta được:

\[B{\rm{ }} = \left( { - 7} \right)\left( { - 1} \right){\rm{ }} = {\rm{ }}7\]

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị các biểu thức sau và rút ra nhận xét:

A = \({a^2} + 2ab + {b^2}\) và   \[B{\rm{ }} = \left( {a + b} \right)\left( {a - b} \right)\;\;\]           
Xem đáp án

A = \({a^2} + 2ab + {b^2}\) và   \[B{\rm{ }} = \left( {a + b} \right)\left( {a - b} \right)\;\;\]

Thay \[a\; = {\rm{ }} - 7,{\rm{ }}b{\rm{ }} = {\rm{ }} - 4\] vào các biểu thức A và B , ta được:

 \(A = {\left( { - 7} \right)^2} + 2\left( { - 7} \right)\left( { - 4} \right) + {\left( { - 4} \right)^2} = 49 + 56 + 16 = 121\)

\[B{\rm{ }} = \left( { - 7{\rm{ }} - 4} \right)\left( { - 7 - 4} \right){\rm{ }} = {\rm{ }}\left( { - 11} \right).\left( { - 11} \right){\rm{ }} = 121\]

Vậy \[A{\rm{ }} = {\rm{ }}B\] hay \({a^2} + 2ab + {b^2} = \left( {a + b} \right)\left( {a + b} \right)\)
10.Tự luận
• 1 điểm

Cho\(\) \[a{\rm{ }} = {\rm{ }} - 7{\rm{ }},{\rm{ }}b{\rm{ }} = {\rm{ }} - 4\] . Tính giá trị các biểu thức sau và rút ra nhận xét:

C = \({a^2} - {b^2}\) và   \[D{\rm{ }} = \left( {a + b} \right)\left( {a - b} \right)\]

Xem đáp án

C = \({a^2} - {b^2}\) và   \[D{\rm{ }} = \left( {a + b} \right)\left( {a - b} \right)\]

Thay \[a\; = {\rm{ }} - 7,{\rm{ }}b{\rm{ }} = {\rm{ }} - 4\] vào các biểu thức C và D , ta được:

C \( = {\left( { - 7} \right)^2} - {\left( { - 4} \right)^2} = 49 - 16 = 33\)

\[D{\rm{ }} = {\rm{ }}\left( { - 7 - 4} \right)\left( { - 7 + 4} \right){\rm{ }} = \;\left( { - 11} \right).\left( { - 3} \right){\rm{ }} = {\rm{ }}33\]

Vậy \[\;C{\rm{ }} = {\rm{ }}D\] hay \({a^2} - {b^2} = \left( {a + b} \right)\left( {a - b} \right)\)

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: \(M = {m^2}\left( {{m^2} - n} \right)\left( {{m^3} - {n^6}} \right)\left( {m + {n^2}} \right)\) với \[m{\rm{ }} = {\rm{ }} - {\rm{ }}16;{\rm{ }}n = {\rm{ }} - {\rm{ }}4\]

Xem đáp án

\(M = {m^2}\left( {{m^2} - n} \right)\left( {{m^3} - {n^6}} \right)\left( {m + {n^2}} \right)\) với \[m{\rm{ }} = {\rm{ }} - {\rm{ }}16;{\rm{ }}n = {\rm{ }} - {\rm{ }}4\]

Thay \[m{\rm{ }} = {\rm{ }} - {\rm{ }}16;{\rm{ }}n = {\rm{ }} - {\rm{ }}4\] vào thừa số \(m + {n^2}\) , ta được:

\(m + {n^2} = \left( { - 16} \right) + {\left( { - 4} \right)^2} = \left( { - 16} \right) + 16 = 0\)

          Suy ra:  \(M = \,\,{m^2}\left( {{m^2} - n} \right)\left( {{m^3} - {n^6}} \right)\left( {m + {n^2}} \right) = {m^2}\left( {{m^2} - n} \right)\left( {{m^3} - {n^6}} \right).0 = 0\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả