Dạng 1. Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống có đáp án
Đề thi

Dạng 1. Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6103 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu\(\left( { \in ; \notin ; \cap ; \subset } \right)\)vào chỗ trống:

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: -3/4 Z (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: -3/4 Z (ảnh 1)
2. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu\(\left( { \in ; \notin ; \cap ; \subset } \right)\)vào chỗ trống:

({\rm{5}}.......\mathbb{Z}{\rm{;}}\)   
Xem đáp án
Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: -4 N (ảnh 1)
3. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con) vào chỗ trống:

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: 5 Z (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: 5 Z (ảnh 2)
4. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con) vào chỗ trống:

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: 0 Z (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: 0 Z (ảnh 2)
5. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con) vào chỗ trống:

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: N Z = N (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: N Z = N (ảnh 2)
6. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con) vào chỗ trống:

Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: N Z (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền kí hiệu (thuộc, không thuộc, giao, tập con)  vào chỗ trống: N Z (ảnh 2)
7. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống :

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : 7 thuộc N  (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : 7 thuộc N  (ảnh 2)
8. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống :

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : 7 thuộc Z (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : 7 thuộc Z (ảnh 2)
9. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống :

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : 0 thuộc Z (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : 0 thuộc Z (ảnh 2)
10. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống :

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : -9 thuộc Z (ảnh 1)

Xem đáp án
Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : -9 thuộc Z (ảnh 2)
11. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống :

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : -9 thuộc N (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : -9 thuộc N (ảnh 2)
12. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống :

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : 11,2 thuộc Z (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào chỗ trống : 11,2 thuộc Z (ảnh 2)
13. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu “x” vào ô thích hợp

Đánh dấu “x” vào ô thích hợp Nếu a thuộc N thì a thuộc Z (ảnh 1)
Xem đáp án

Đánh dấu “x” vào ô thích hợp Nếu a thuộc N thì a thuộc Z (ảnh 2)

Câu a đúng vì \(\mathbb{N} \subset \mathbb{Z}\)

Câu b sai vì \(\mathbb{N}{\rm{ = \{ 0;1;2;3;}}...{\rm{\} }}\)Vậy nên Nếu \({\rm{a}} \in \mathbb{N}\)thì \({\rm{a}} \ge {\rm{0}}\)

Câu c sai, giả sử \({\rm{ - 2}} \in \mathbb{Z}\)nhưng \({\rm{ - 2}} \notin \mathbb{N}\)

Câu d đúng vì \(\mathbb{N} \subset \mathbb{Z}\)

 

14. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu “X” vào ô thích hợp :

Khẳng định

Đúng

Sai

a) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

 

 

b) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

 

 

c) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

 

 

d) Sốlà số nguyên dương nhỏ nhất.

 

 

Xem đáp án

Khẳng định

Đúng

Sai

a) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

x

 

b) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

 

x

c) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

x

 

d) Sốlà số nguyên dương nhỏ nhất.

 

x