Dạng 1. Tìm bội và ước của số nguyên có đáp án
Đề thi
Dạng 1. Tìm bội và ước của số nguyên có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6141 lượt thi
41 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nào ta nói a là bội của b?

\[{\rm{a}} \vdots {\rm{b}}\]

\({\rm{a}}\)\[\not \vdots \]\({\rm{b}}\)

\({\rm{b}}\)\[\not \vdots \]\({\rm{a}}\)

\({\rm{a}}\)\[\not \vdots \]\({\rm{b}}\)

Xem đáp án

Đáp án: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy nêu cách tìm bội của một số:

nhân số đó lần lượt với \[1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;......\]

nhân số đó lần lượt với \[0;\,1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;......\]

chia số đó lần lượt cho \[1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;......\]

chia số đó lần lượt cho \[0;\,1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;......\]

Xem đáp án

Đáp án: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hãy chỉ ra số là ước của tất cả các số:

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 28 có bao nhiêu ước nguyên?

4

6

10

12

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: ta có \[28{\rm{ }} = {\rm{ }}{2^2}.7\]

Số các ước nguyên dương của số 28 là \[\left( {{\rm{2 + 1}}} \right){\rm{.}}\left( {{\rm{1 + 1}}} \right){\rm{ = 3}}{\rm{.2 = 6}}\]

Số các ước của 28 là \[6.2{\rm{ }} = {\rm{ }}12\]

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các số có 2 chữ số là ước của 60 là:

±10; ±20; ±35; ±60

±10; ±12; ±15; ±20; ±40; ±60

±10; ±12; ±15; ±20; ±30; ±60

±10; ±20; ±40; ± 60

Xem đáp án

Đáp án C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy tìm các số \[{\rm{x}} \in {\rm{B}}\left( {{\rm{12}}} \right)\]và \[{\rm{20 < x < 50}}\]

x∈ 24; 36; 48

x∈20; 24; 36

x∈ 24; 36; 50

x∈ 12; 24; 36

Xem đáp án

Đáp án A

7.Tự luận
• 1 điểm
Tìm năm bội của: 3; -3.
Xem đáp án

Cả 3 và -3 đều có chung các bội dạng \[{\rm{3}}{\rm{.m}}\](\[{\rm{m}}\; \in \]\(\mathbb{Z}\) ), nghĩa là: \[0{\rm{ }};{\rm{ - }}3{\rm{ }};{\rm{ }}3{\rm{ }};{\rm{ - }}6{\rm{ }};{\rm{ }}6{\rm{ }};{\rm{ - }}9{\rm{ }};{\rm{ }}9{\rm{ }}; \ldots \]

Chẳng hạn, năm bội của 3 và – 3 là :\[3{\rm{ }};{\rm{ }}6{\rm{ }};{\rm{ }}9{\rm{ }};{\rm{ }}12{\rm{ }};{\rm{ }}15\].

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 41 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Tìm năm bội của 2 và -2.
Xem đáp án

Muốn tìm một bội của 2, (-2) ta nhân 2, (-2) với một số nguyên nào đó. Chẳng hạn:


Năm bội của 2 là : \[2{\rm{ }}.{\rm{ }}1{\rm{ }} = 2;{\rm{ }}2{\rm{ }}.{\rm{ }}\left( { - 1} \right){\rm{ }} = {\rm{ - }}2;{\rm{ }}2{\rm{ }}.{\rm{ }}2{\rm{ }} = 4;{\rm{ }}2.{\rm{ }}\left( { - 2} \right){\rm{ }} = {\rm{ - }}4;{\rm{ }}2{\rm{ }}.{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}6.\]

Năm bội của -2 là :\[ - 2{\rm{ }};{\rm{ }}2{\rm{ }};{\rm{ - }}4{\rm{ }};{\rm{ }}4{\rm{ }};{\rm{ - }}6\].

Tổng quát: Các bội của 2 và -2 có dạng là \[{\rm{2}}{\rm{.q}}\]với \[{\rm{q}} \in \]\(\mathbb{Z}\): \[0{\rm{ }};{\rm{ - }}2{\rm{ }};{\rm{ }}2{\rm{ }};{\rm{ - }}4{\rm{ }};{\rm{ }}4{\rm{ }};{\rm{ - }}6{\rm{ }};{\rm{ }}6{\rm{ }};{\rm{ - }}8{\rm{ }};\;{\rm{ }}8{\rm{ }};{\rm{ }} \ldots \]

9.Tự luận
• 1 điểm
Tìm các bội của 7; -7
Xem đáp án

\[\begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{B}}\left( 7 \right){\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ {0;{\rm{ }} \pm 7;{\rm{ }} \pm 14;{\rm{ }} \pm 21;{\rm{ }} \pm 28;{\rm{ }} \ldots } \right\}}\\{{\rm{B}}\left( { - 7} \right){\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ {0;{\rm{ }} \pm 7;{\rm{ }} \pm 14;{\rm{ }} \pm 21;{\rm{ }} \pm 28;{\rm{ }} \ldots } \right\}}\end{array}\]

10.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của - 2, 4, 13, 15, 1
Xem đáp án

Các ước của -2 là : \[{\rm{ - 1 , 1 , - 2 , 2}}{\rm{.}}\]

Cấc ước của 4 là : \[{\rm{ - 1 , 1 , - 2 , 2 , - 4 , 4}}{\rm{.}}\]

Các ước của 13 là : \[{\rm{ - 1 , 1 , - 13 , 13}}\]

Các uớc của 15 là : \[{\rm{ - 1 , 1 , - 3 , 3 , - 5 , 5 , - 15 , 15}}{\rm{.}}\]

Các ước của 1 là : \[{\rm{ - 1 , 1}}{\rm{.}}\]

11.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của - 3 ; 6 ; 11 ; - 1
Xem đáp án

Kí hiệu \[{\rm{U(a)}}\]  là tập hợp các ước của số nguyên \({\rm{a}}\), ta có:

\[U\left( { - 3} \right){\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ { - 1{\rm{ }};{\rm{ }}1{\rm{ }};--3{\rm{ }};{\rm{ }}3} \right\}\]hoặc viết gọn là: \[U\left( { - {\rm{ }}3} \right) = \left\{ { \pm 1;{\rm{ }} \pm 3} \right\}\];\[U\,\left( 6 \right) = \left\{ { \pm 1;{\rm{ }} \pm 2;{\rm{ }} \pm 3;{\rm{ }} \pm 6} \right\}\] ;  \[U\left( {11} \right){\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ { \pm 1;{\rm{ }} \pm 11} \right\}\];     \[U\left( {{\rm{ - 1}}} \right){\rm{ = }}\left\{ {{\rm{ \pm 1}}} \right\}\]

12.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của 36.
Xem đáp án

Phân tích 36 ra thừa số  nguyên tố: \[36 = {2^2}{.3^2}\;\] \(\)

Để tìm tất cả các ước của 36 không bị sót, bị trùng, ta có thể làm như sau:

Ta viết:

\[2^\circ \]         \[{2^1}\;\]            \[{2^2}\]      hay           \[1\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;2\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}4\]

\[3^\circ \]         \[{3^{1\;}}\]               \[{3^2}\;\]     hay          \[1\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}3\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;9\]

Các ước nguyên dương của 36  là :

\[1\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;2\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;4\]

\[1.3\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;2.3\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;4.3\]

\[1.9\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;2.9\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}4.9\]

Tất cả có 9 ước  nguyên dương là:  \[1\;;{\rm{ }}2{\rm{ }};{\rm{ }}4{\rm{ }};{\rm{ }}3{\rm{ }};{\rm{ }}6{\rm{ }};{\rm{ }}12{\rm{ }};{\rm{ }}9{\rm{ }};{\rm{ }}18{\rm{ }};{\rm{ }}36\].

Tập hợp tất cả các ước của 36 là: Ư(36) = {1; 2; 4; 3; 6; 12; 9; 18; 36}.

13.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của 12 mà lớn hơn – 4.
Xem đáp án

Các ước của 12 là: \[ \pm 1;{\rm{ }} \pm 2;{\rm{ }} \pm 3;{\rm{ }} \pm 4;{\rm{ }} \pm 6;{\rm{ }} \pm 12\]

Các ước của 12 mà lớn hơn – 4 là \[{\rm{ - 3; - 2; - 1; 1; 2; 3; 4; 6; 12}}\].

14.Tự luận
• 1 điểm
Tìm các số tự nhiên n sao cho: n - 1 là ước của 28
Xem đáp án

Ta có: \[U\left( {{\rm{28}}} \right){\rm{ = }}\left\{ {{\rm{ \pm 1; \pm 2;\; \pm 4 ;  \pm 7; \pm 14; \pm 28}}} \right\}\].

Vì \[n - 1 \in U\left( {28} \right)\], ta có bảng sau:

Tìm các số tự nhiên n sao cho: n - 1 là ước của 28  (ảnh 1)

Vì \[n\] là số tự nhiên nên \[{\rm{n}} \in \left\{ {0;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5;{\rm{ }}8;{\rm{ }}15;{\rm{ }}29} \right\}\]

15.Tự luận
• 1 điểm
Tìm các bội của -13 lớn hơn -40 nhưng nhỏ hơn 40.
Xem đáp án

Các bội của -13 là \[0;{\rm{ }}13;{\rm{ - }}13;{\rm{ }}26,{\rm{ - }}26;{\rm{ }}39;{\rm{ - }}39;{\rm{ }}52;{\rm{ - }}52 \ldots .\]

Các bội của -13 lớn hơn -40 nhưng nhỏ hơn 40 \[{\rm{x}} \in \left\{ {{\rm{ - 39;}}\,{\rm{ - 26;}}\,{\rm{ - 13;}}\,{\rm{0;}}\,\,{\rm{13;}}\,{\rm{26;}}\,{\rm{39}}} \right\}\]

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x là bội 75 đồng thời là ước của 600

Xem đáp án

\[{\rm{x}} \in {\rm{B(75)}}\] \[{\rm{(x}} \in \mathbb{N})\]\( \Rightarrow \) \[{\rm{x}} \in \left\{ {{\rm{0;75; 150; 300; 600; \ldots }}} \right\}\]

\[{\rm{x}} \in U{\rm{(600)}}\] \[{\rm{(x}} \in \mathbb{N})\]

\[\; \Rightarrow {\rm{x}} \in \left\{ {1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ }}6;{\rm{ }}8;{\rm{ }}10;12{\rm{ }};20;{\rm{ }}24;{\rm{ }}25;{\rm{ }}30;{\rm{ }}50;{\rm{ }}60;{\rm{ }}75;{\rm{ }}100;1{\rm{ }}20;{\rm{ }}150;{\rm{ }}200;{\rm{ }}300;{\rm{ }}600} \right\}\]Đáp án: \[{\rm{x}} \in \left\{ {{\rm{75; 150; 300; 600}}} \right\}\]

17.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng số có dạng \(\overline {{\rm{aaa}}} \) là bội của 37

Xem đáp án

Đáp án: Ta có: \[\overline {{\rm{aaa}}} {\rm{ = 100a + 10a + a = 111}}{\rm{. A = 3}}{\rm{. 37}}{\rm{.a}}\]nên \(\overline {{\rm{aaa}}} \) là bội của 37

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các chữ số \({\rm{a}}\) và \({\rm{b}}\) sao cho \({\rm{n}} = \overline {{\rm{a53b}}} \) vừa là bội của 5, vừa là bội của 6

Xem đáp án

Ta có \[{\rm{n}} \vdots 6\] nên \[{\rm{n}} \vdots 2\]

Số \({\rm{n}} = \overline {{\rm{a53b}}} \) chia hết cho cả 2 và 5 nên \[{\rm{b = 0}}\]\( \Rightarrow \) \({\rm{n}} = \overline {{\rm{a530}}} \)

Ta có \[{\rm{n}} \vdots 6\] nên \[{\rm{n}} \vdots 3 \Rightarrow \left( {{\rm{a }} + {\rm{ }}5{\rm{ }} + {\rm{ }}3{\rm{ }} + {\rm{ }}0} \right) \vdots 3\] hay\[\left( {{\rm{a }} + {\rm{ }}8} \right) \vdots 3\], do đó \[{\rm{a}} \in \left\{ {{\rm{ 1; 4; 7}}} \right\}\]

Vậy \[{\rm{n}} \in \left\{ {{\rm{ 1530; 4530; 7530}}} \right\}\]cả 3 số này vừa là bội của 5, vừa là bội của 6

19.Tự luận
• 1 điểm
Tìm năm bội của: -5 và 5
Xem đáp án

Các bội số của \[5;{\rm{ }}--5\] đều có dạng \[5.k\] (\(k \in \mathbb{Z}\)).

Chẳng hạn chọn năm bội số của \[5;{\rm{ }}--5\] là: \[--15,{\rm{ }}--10,{\rm{ }}--5,{\rm{ }}0,{\rm{ }}5\] ( ứng với \(k\) lần lượt bằng \(\, - 3;\, - 2;\, - 1;\) \(0;\,\,\,1;\,\,2\)).

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các bội của \[--{\rm{ }}12\], biết rằng chúng nằm trong khoảng từ \[--{\rm{ }}100\] đến 24.

Xem đáp án

Các bội số của –12 có dạng 12.k (\(k \in \mathbb{Z}\)). Cần tìm \(k\) sao cho:\[--100{\rm{ }} < {\rm{ }}12k{\rm{ }} < {\rm{ }}24\].

Tức là: \[--9{\rm{ }} < {\rm{ }}k{\rm{ }} < {\rm{ }}2\], chọn \(k \in \left\{ { - 8; - 7; - 6; - 5; - 4; - 3; - 2; - 1;0;1} \right\}.\)

Vậy các bội của \[--12\] nằm trong khoảng từ \[--100\] đến 24 là

\( - 96, - 84, - 72, - 60, - 48, - 36, - 24, - 12,0,12.\)

21.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của: -3
Xem đáp án

Các ước tự nhiên của 3 là 1, 3. Do đó các ước của \[--3\] là \( - 3, - 1,\,\,1,\,\,3.\)

22.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của: -25
Xem đáp án

Các ước tự nhiên của 25 là \[1,{\rm{ }}5,{\rm{ }}25\]. Do đó các ước của 25 là \( - 25, - 5, - 1,\,\,1,\,\,5,\,\,25.\)

23.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của: 12
Xem đáp án

Các ước tự nhiên của 12 là \[1,{\rm{ }}2,{\rm{ }}3,{\rm{ }}4,{\rm{ }}6,{\rm{ }}12\]. Do đó các ước của 12 là \( - 12, - 6, - 4, - 3, - 2, - 1,\,\,0,\,\,1,\,\,2,\,\,3,\,\,4,\,\,6,\,\,12.\)

24.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên n để: 5.n chia hết cho -2
Xem đáp án

\[5{\rm{ }}.{\rm{ }}n\] chia hết cho \[--2\], nên \(n\) là bội của 2 ( vì 5 không chia hết cho 2).

Vậy \[n{\rm{ }} = {\rm{ }}2k\] (\(k\) là số nguyên tùy ý).

25.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên n để: 8 chia hết cho n
Xem đáp án

8 chia hết cho \(n\), nên \(n\) là ước của 8.

Vậy \(n \in \left\{ { - 8; - 4; - 2; - 1;\,\,1;\,\,2;\,\,4;\,\,8} \right\}.\)

26.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên n để: 9 chia hết cho (n + 1)
Xem đáp án

9 chia hết cho \[n{\rm{ }} + {\rm{ }}1\], nên \[n{\rm{ }} + {\rm{ }}1\]là ước của 9.

Suy ra \(n + 1 \in \left\{ { - 9; - 3; - 1;\,\,1;\,\,3;\,\,9} \right\}.\)

       Với \(n + 1 = - 9\) suy ra \(n = - 9 - 1\) hay \(n = - 10\)

       Với \(n + 1 =  - 3\) suy ra \(n = - 3 - 1\) hay \(n = - 4\)

       Với \(n + 1 = - 1\) suy ra \(n = - 1 - 1\) hay \(n = - 2\)

       Với \(n + 1 = 1\) suy ra \(n = 1 - 1\) hay \(n = 0\)

       Với \(n + 1 = 3\) suy ra \(n = 3 - 1\) hay \(n = 2\)

       Với \(n + 1 = 9\) suy ra \(n = 9 - 1\) hay \(n = - 8\)

Vậy \(n \in \left\{ { - 10; - 4; - 2;\,\,0;\,\,2;\,\,8} \right\}.\)

27.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên n để: (n - 18) chia hết cho 17
Xem đáp án

\[n{\rm{ }}--{\rm{ }}18\] chia hết cho 17, nên \[n{\rm{ }}--{\rm{ }}18\] là bội của 17. Do đó \[n{\rm{ }}--{\rm{ }}18{\rm{ }} = {\rm{ }}17k\] (\(k \in \mathbb{Z}\)).

Vậy \[n{\rm{ }} = {\rm{ }}18{\rm{ }} + {\rm{ }}17k\](\(k \in \mathbb{Z}\)).

28.Tự luận
• 1 điểm
Tìm bốn bội của -9, 9
Xem đáp án

Hướng dẫn

Chẳng hạn là: –18; –9; 0; 9

29.Tự luận
• 1 điểm
Tìm các bội của -24, biết rằng chúng nằm trong khoảng từ 100 đến 200.
Xem đáp án

Hướng dẫn:

120; 144; 168; 192

30.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của: -17
Xem đáp án

\[U\left( {--17} \right){\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ {--17;{\rm{ }}--1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}17} \right\}\]

31.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tất cả các ước của: 49
Xem đáp án

\[U\left( {49} \right) = \left\{ {--49;{\rm{ }}--7;{\rm{ }}--1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}7;{\rm{ }}49} \right\}\]

32.Tự luận
• 1 điểm

\[U\left( {100} \right) = \left\{ {--100;--50;--25;--20;--10;--5;--4;--2;--1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ }}10;{\rm{ }}20;{\rm{ }}25;{\rm{ }}50;{\rm{ }}100} \right\}\]

Xem đáp án

\[U\left( {100} \right) = \left\{ {--100;--50;--25;--20;--10;--5;--4;--2;--1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ }}10;{\rm{ }}20;{\rm{ }}25;{\rm{ }}50;{\rm{ }}100} \right\}\]

33.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tập hợp UC(-12; 16)
Xem đáp án

\[{\rm{UCLN}}\left( {12;{\rm{ }}16} \right){\rm{ }} = {\rm{ }}4\] suy ra \[{\rm{UC}}\left( {--12;{\rm{ }}16} \right) = \left\{ {--4;--2;--1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}4} \right\}\]

34.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tập hợp UC(15; -18; -20)
Xem đáp án

\[{\rm{UCLN}}\left( {15;{\rm{ }}18;{\rm{ }}20} \right) = 1\] suy ra \[{\rm{UC}}\left( {15;--18;--20} \right) = \left\{ {--1;{\rm{ }}1} \right\}\]

35.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên n để: 7.n chia hết cho 3
Xem đáp án

\[7n\,\, \vdots \,\,3\] mà (7; 3) = 1 nên \[n\,\, \vdots \,\,3\] do đó \[n = 3k\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

36.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên n để: -22 chia hết cho n
Xem đáp án

\[ - 22\,\, \vdots \,\,n\] nên \[n \in {\rm{\{ }} - 22;\,\, - 11;\,\, - 2;\,\, - 1;\,\,1;\,\,2;\,\,11;\,\,22\} \]

37.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên n để: -16 chia hết cho (n - 1)
Xem đáp án

\[ - 16\,\, \vdots \,\,(n - 1)\] nên \[(n - 1) \in {\rm{\{ }} - 16;\,\, - 8;\,\, - 4;\,\, - 2;\,\, - 1;\,\,1;\,\,2;\,\,4;\,\,8;\,\,16\} \]

 Vậy \[n \in {\rm{\{ }} - 15;\,\, - 7;\,\, - 3;\,\, - 1;\,\,0;\,\,2;\,\,3;\,\,5;\,\,9;\,\,17\} \]

38.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên n để: (n + 19) chia hết cho 18
Xem đáp án

\[(n + 19)\,\, \vdots \,\,18\] nên \[(n + 1)\,\, \vdots \,\,18\] suy ra \[n = 18k - 1\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

39.Tự luận
• 1 điểm
Tìm tập hợp BC(15; -12; -30)
Xem đáp án

\[{\rm{BCNN}}\left( {15;{\rm{ }}20;{\rm{ }}30} \right) = 60\]

Suy ra \[{\rm{BC}}\left( {15;--20;--30} \right) = {\rm{B}}\left( {60} \right) = 60k\;\]\[(k \in \mathbb{Z})\]

40.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\) và \(B = \left\{ { - 2; - 4; - 6} \right\}.\)

Viết tập hợp gồm các phần tử có dạng \[a{\rm{ }}.{\rm{ }}b\]với \(a \in A,\,\,b \in B.\)

Xem đáp án

C = \[{\rm{\{ }}ab|a \in {\mathop{\rm A}\nolimits} ;\,\,b \in {\mathop{\rm B}\nolimits} {\rm{\} }}\] = \[{\rm{\{ }} - 2;\,\, - 4;\,\, - 6;\,\, - 8;\,\, - 10;\,\, - 12;\,\, - 16;\,\, - 18;\,\, - 20;\,\, - 24;\,\, - 30\} \]

( Chú ý: Các phần tử trong tập hợp phải khác nhau đôi một)

41.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\) và \(B = \left\{ { - 2; - 4; - 6} \right\}.\)

Trong các tích trên có bao nhiêu tích chia hết cho 5?

Xem đáp án

Trong các tích trên có 3 tích chia hết cho 5 ứng với \[a = {\rm{ }}5\] và \[b \in {\mathop{\rm B}\nolimits} \]

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả