Dạng 4. Thực hiện phép tính (tiếp theo) có đáp án
Đề thi
Dạng 4. Thực hiện phép tính (tiếp theo) có đáp án
A
Admin
ToánLớp 697 lượt thi
23 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-98).15
Xem đáp án

\[\left( { - 98} \right).15\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 100 + 2} \right).15\]\[ = {\rm{ }}\left( { - 100} \right).{\rm{ }}15{\rm{ }} + {\rm{ }}2.15\;\] \[ = {\rm{ }} - 1500{\rm{ }} + {\rm{ }}30\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}1470\]

2.Tự luận
• 1 điểm
Thay một thừa số bằng tổng để tính: 35.(-12)
Xem đáp án

\[{\rm{ }}35\left( { - 12} \right)\;\;\] \[ = \;35\left( { - 10 - 2} \right)\;\] \[ = {\rm{ }}35.\left( { - 10} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}35.\left( { - 2} \right)\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}350{\rm{ }} - {\rm{ }}70\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}420\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\]

3.Tự luận
• 1 điểm
Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-53).21
Xem đáp án

\[\left( { - 53} \right).21\] \[ = \left( { - 53} \right).\left( {20{\rm{ }} + {\rm{ }}1} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 53} \right).20{\rm{ }} + {\rm{ }}\left( { - 53} \right).1\] \[ = {\rm{ }} - 1060{\rm{ }} - {\rm{ }}53\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}1113\]

4.Tự luận
• 1 điểm
Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-17).101
Xem đáp án

\[\left( { - 17} \right).{\rm{ }}101\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 17} \right).{\rm{ }}\left( {100 + 1} \right)\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}1700{\rm{ }}--{\rm{ }}17\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}1717\]

5.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh tích sau: (-4).2.6.25.(-7).5
Xem đáp án

\[\left( { - {\rm{ }}4} \right).2.6.25.\left( { - 7} \right).5\;\;\] \[ = {\rm{ }}\left[ {\left( { - 4} \right).25} \right].\left( {2.5} \right).\left[ {6.\left( { - 7} \right)} \right]\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 100} \right).10.\left( { - 42} \right)\] = 42000

6.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh tích sau: (-31).125.(-9).(-25)
Xem đáp án

\[{\rm{ }}\left( { - {\rm{ }}32} \right).{\rm{ }}125.{\rm{ }}\left( { - 9} \right).\left( { - 25} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 8} \right).4.125.{\rm{ }}\left( { - 9} \right).\left( { - 25} \right)\]

\[ = {\rm{ }}\left[ {\left( { - 8} \right).125} \right].\left[ {4.\left( { - 25} \right)} \right].\left( { - 9} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - {\rm{ }}1000} \right).\left( { - 100} \right).\left( { - 9} \right)\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}900{\rm{ }}000\]

7.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh tích sau: 47.69 - 31.(-47)
Xem đáp án

\[{\rm{ }}47.69{\rm{ }}--{\rm{ }}31.\left( { - {\rm{ }}47} \right)\] \[ = {\rm{ }}47.69{\rm{ }} + {\rm{ }}31.47\] \[ = {\rm{ }}47\left( {69{\rm{ }} + {\rm{ }}31} \right)\]

\[ = {\rm{ }}47.{\rm{ }}100\] \[ = {\rm{ }}4700\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh tích sau: (-56) + 8.(11 + 7)
Xem đáp án

\[{\rm{ }}\left( { - {\rm{ }}56} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}8.\left( {11 + 7} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - {\rm{ }}56} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}8.11{\rm{ }} + {\rm{ }}8.7\] \[ = {\rm{ }}\left( { - {\rm{ }}56} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}88{\rm{ }} + {\rm{ }}56\]

\[ = {\rm{ }}\left[ {\left( { - {\rm{ }}56} \right) + 56} \right]{\rm{ }} + {\rm{ }}88\]\[ = {\rm{ }}88\]

9.Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí: 44.(-50) - 50.56
Xem đáp án

\[\,\,44.\left( { - {\rm{ }}50} \right){\rm{ }} - {\rm{ }}50.{\rm{ }}56\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 50} \right){\rm{ }}\left( {44 + 56} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 50} \right){\rm{ }}.{\rm{ }}100\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}5000\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\]

10.Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí: 31.72 - 31.70 - 31.2
Xem đáp án

\[{\rm{ }}31.72{\rm{ }} - {\rm{ }}31.70{\rm{ }} - {\rm{ }}31.2\] \[ = {\rm{ }}31\left( {72{\rm{ }} - {\rm{ }}70{\rm{ }} - {\rm{ }}2} \right)\] \[ = {\rm{ }}31.0{\rm{ }} = 0\]

11.Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí: -67.(1 - 301) - 301.67
Xem đáp án

\[{\rm{ }} - {\rm{ }}67.\left( {1 - {\rm{ }}301} \right){\rm{ }} - {\rm{ }}301.{\rm{ }}67\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}67.1\; + {\rm{ }}67.301{\rm{ }}--{\rm{ }}301.67\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}67\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\]

12.Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí: (-3879 - 3879 - 3879 - 3879).(-25)
Xem đáp án

\[{\rm{ }}\left( { - 3879 - 3879 - 3879 - 3879{\rm{ }}} \right).\left( { - 25} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - {\rm{ }}3879} \right).4.\left( { - 25} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 3879} \right){\rm{ }}.\left[ {{\rm{ }}4.\left( { - 25} \right)} \right]\] \[ = {\rm{ }} - 3879.\left( { - 100} \right)\] \[ = {\rm{ }}387900\]

13.Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí: (-2)4.289 - 16.189
Xem đáp án
Tính một cách hợp lí: (-2)^4.289 - 16.189 (ảnh 1)
14.Tự luận
• 1 điểm
Tính một cách hợp lí: (-8)2.19 + 19.(-6)2
Xem đáp án
Tính một cách hợp lí: (-8)^2.19 + 19.(-6)^2 (ảnh 1)
15.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: 45.(-24) + (-10).(-12)
Xem đáp án

\[\,\,\,45.{\rm{ }}\left( { - 24} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}\left( { - 10} \right).\left( { - 12} \right)\] \[ = {\rm{ }}45.{\rm{ }}\left( { - 24} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}\left( { - 5} \right).2\left( { - 12} \right)\] \[ = {\rm{ }}45.{\rm{ }}\left( { - 24} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}\left( { - 5} \right).\left( { - 24} \right)\]

 \[ = {\rm{ }}\left( { - 24} \right).\left( {{\rm{ }}45 - 5} \right)\;\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 24} \right).{\rm{ }}40\] \[ = {\rm{ }} - {\rm{ }}960\]

16.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (-134) + 51.134 + (-134).48
Xem đáp án

\[{\rm{ }}\left( { - 134} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}51.{\rm{ }}134{\rm{ }} + {\rm{ }}\left( { - 134} \right){\rm{ }}.48\] \[ = {\rm{ }}134.{\rm{ }}\left( { - 1} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}51.{\rm{ }}134{\rm{ }} + {\rm{ }}134.\left( { - 48} \right)\]

\[ = {\rm{ }}134{\rm{ }}\left[ {\left( { - 1} \right) + 51{\rm{ }}\left( { - {\rm{ }}48} \right)} \right]\] \[ = {\rm{ }}134.{\rm{ }}2{\rm{ }} = {\rm{ }}168\]

17.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (-41).(59 + 2) + 59.(41 - 2)
Xem đáp án

\[{\rm{ }}\left( { - 41} \right){\rm{ }}\left( {59 + 2} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}59\left( {41 - 2} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 41} \right).59{\rm{ }} + {\rm{ }}\left( { - 41} \right).2{\rm{ }} + {\rm{ }}59.41{\rm{ }} - {\rm{ }}59.2\] \[ = {\rm{ }}\left[ {\left( { - 41} \right).59{\rm{ }} + {\rm{ }}59.41} \right]{\rm{ }} + {\rm{ }}\left[ {\left( { - 41} \right).2\; - {\rm{ }}59.2} \right]\] \[ = {\rm{ }}0{\rm{ }} + {\rm{ }}2{\rm{ }}\left( { - {\rm{ }}41{\rm{ }} - {\rm{ }}59} \right)\]

\[ = {\rm{ }}2.\left( { - 100} \right){\rm{ }} = {\rm{ }} - 200\]

18.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: 369.(-2) - 41.82
Xem đáp án

\[{\rm{ }}369.\left( { - 2} \right){\rm{ }} - {\rm{ }}41.{\rm{ }}82\] \[ = {\rm{ }}41.9\;\left( { - 2} \right){\rm{ }}--{\rm{ }}41.82\] \[ = {\rm{ }}41\left( {{\rm{ }} - 18{\rm{ }} - {\rm{ }}82} \right)\] \[ = {\rm{ }}41.\left( { - 100} \right){\rm{ }} = {\rm{ }} - {\rm{ }}4100\]

19.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (135 - 35).(-37) + 37.(-42 - 58)
Xem đáp án

\[{\rm{ }}\left( {135{\rm{ }} - {\rm{ }}35} \right).\left( { - 37} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}37.\left( { - {\rm{ }}42{\rm{ }} - {\rm{ }}58} \right)\] \[ = {\rm{ }}\left( { - 100} \right).\left( { - 37} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}37\left( { - 100} \right)\]

\[ = {\rm{ }}3700{\rm{ }}--{\rm{ }}3700{\rm{ }} = {\rm{ }}0\]

20.Tự luận
• 1 điểm
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên.
(-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7)
Xem đáp án

\(\left( { - 7} \right).\left( { - 7} \right).\left( { - 7} \right).\left( { - 7} \right).\left( { - 7} \right).\left( { - 7} \right)\) = \({( - 7)^6}\)\( = {7^6}\)

21.Tự luận
• 1 điểm
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên.
(-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)
Xem đáp án

\(\,\,\left( { - 4} \right).\left( { - 4} \right).\left( { - 4} \right).\left( { - 5} \right).\left( { - 5} \right).\left( { - 5} \right)\)= \({( - 4)^3}.{( - 5)^3} = {20^3}\)

22.Tự luận
• 1 điểm
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên.
(-8).(-2)3.125
Xem đáp án

\[\left( { - 8} \right).{\left( { - 2} \right)^3}.{\rm{ }}125\;\] = \({( - 2)^3}.{( - 2)^3}{5^3} = {20^3}\)

23.Tự luận
• 1 điểm
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên.
27.(-2)3.(+343)
Xem đáp án

\[\,\,27{\rm{ }}.{\left( { - 2} \right)^3}.\left( { + 343} \right)\] = \({3^3}.{( - 2)^3}{.7^3} = {( - 42)^3}\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả