Dạng 3: So sánh hai số tự nhiên
Đề thi

Dạng 3: So sánh hai số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 6103 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Hãy so sánh hai số tự nhiên sau, sử dụng kí hiệu “ < ’’; “ > ” để viết = 12 036 001 và = 12 035 987
Xem đáp án

           = m12 036 001 và n = 12 035 987 Nên m >n

2. Tự luận
1 điểm
Trên tia số (nằm ngang), trong hai điểm m và n, điểm nào nằm trước?
Xem đáp án

  n< m, nên điểm n nằm trước điểm m

3. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) 9 998 và 10 000                                                                 

b) 524 697 và 524 687

Xem đáp án

- Số 10 000 có 5 chữ số; số 9 998 có 4 chữ số. Vậy 10 000 > 9 998

- Do hai số 524 697 và 524 687 có cùng số chữ số nên ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng kể từ trái sang phải cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau là 9 > 8.

Vậy 524 697 > 524 687

4. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a.     1 000 999 và 998 999                                                    

  b.     1 035 946 và 1 039 457

Xem đáp án

a.  Số 1 000 999 có 7 chữ số; số 998 999 có 6 chữ số.

Vậy 1 000 999 > 998 999

b.  Do hai số 1 035 946 và 1 039 457 có cùng số chữ số nên ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng kể từ trái sang phải cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau là 9 > 5.

Vậy 1 039 457 > 1 035 946

5. Tự luận
1 điểm

Cho 3 số tự nhiên a, b,c  trong đó  là số nhỏ nhất. Biết rằng trên tia số, điểm b  nằm giữa 2 điểm a và c . Hãy dùng kí hiệu “ < ’’ để mô tả thứ tự của 3 số , . Cho ví dụ bằng số cụ thể.

Xem đáp án

 là số tự nhiên nhỏ nhất và điểm  nằm giữa   nên:

Ví dụ : a=1, b=3c=8

 Ta có: 1 < 3 < 8. Vậy a<b<c

6. Tự luận
1 điểm

Điền các dấu “ <; >; = ” vào chỗ chấm

a.        1234   999                          

b.     8754   87 540           

c.  ​ 39 680    39 000 + 680

d.  35 784  35 790                        

 e.      92 501   92 410        

f.    17 600   17 000 + 600

Xem đáp án

a.     1234  > 999                              

b.      8754  <  87 540            

c. 35 784 < 35 79039 680  = 39 000 + 680

d.    35 784 < 35 790                    

e.  92 501  > 92 410          

f.  17 600 =  17 000 + 600

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a.    8316 ; 8136 ; 8361.         

 b.   5724 ; 5742 ; 5740                     

c.  64 831; 64 813; 63 841.

Xem đáp án

a. 8136 ; 8316 ; 8361.

b.  5724 ; 5740 ; 5742.

c.  63 841;  64 813; 64 83.

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a.  1942; 1978; 1952; 1984.

b.  1890; 1945; 1969; 1954. 

Xem đáp án

a.  1984; 1978; 1952; 1942.

b.  1969; 1954; 1945; 1890.

9. Tự luận
1 điểm
Tìm số tự nhiên x biết: x<5
Xem đáp án

 Vì 0; 1 ; 2; 3; 4 < 5 nên x0; 1 ; 2; 3; 4 

10. Tự luận
1 điểm
Tìm số tự nhiên x biết: 2<x<5
Xem đáp án

Vì 2 < 3 < 4 < 5 nên x3; 4

11. Tự luận
1 điểm
Tìm số tròn chục x biết: 68<x<92
Xem đáp án

Vì 68<70<80<90<92 nên x70; 80; 90

12. Tự luận
1 điểm
Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tổng số của chúng bằng 24
Xem đáp án

Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là với a, a+1, a+2 với a thuộc N

Tổng ba số đó bằng 24 nên: a+a+1+a+2=24

3a+3=24

3a=21a=7

Vậy ba số tự nhiên phải tìm là 7; 8; 9

13. Tự luận
1 điểm

Viết các số tự nhiên có bốn chữ số được lập nên từ chữ số 0 và 1  mà trong đó mỗi chữ số xuất hiện hai lần.

Xem đáp án

Giả sử số cần tìm là  abcd¯

Vì số cần tìm là số tự nhiên nên a 0  suy ra  a = 1. Như vậy ta còn chữ số  và hai chữ sốđể xếp vào vị trí còn lại

Nếu xếp chữ số  vào vị trí thì ta được số cần tìm là 1001  hoặc 1010

Nếu xếp chữ số  vào vị trí  thì ta được số cần tìm là 1100

Vậy ba số tự nhiên cần tìm là 1001, 1010, 1100