Dạng 3. Thực hiện phép trừ có đáp án
Đề thi
Dạng 3. Thực hiện phép trừ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6135 lượt thi
24 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính: (-23) - 12
Xem đáp án

−23−12=−23+−12=−35

2.Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính: 43 - (-53)
Xem đáp án

43−−53=43+53=96

3.Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính: (-15) - (-17)
Xem đáp án

−15−−17=−15+17=2

4.Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính: 14 - 20
Xem đáp án

14−20=14+−20=−6

5.Tự luận
• 1 điểm
Tìm khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số, biết rằng: a = 5; b = 10
Xem đáp án

Khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số bằng hiệu của số lớn trừ đi số nhỏ và bằng a - b (nếu a > b) hoặc bằng b - a (nếu a < b). Trong mỗi trường hợp ta có kết quả sau

b - a = 10 - 5 = 5

6.Tự luận
• 1 điểm
Tìm khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số, biết rằng: a = -6; b = -11
Xem đáp án

Khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số bằng hiệu của số lớn trừ đi số nhỏ và bằng a - b (nếu a > b) hoặc bằng b - a (nếu a < b). Trong mỗi trường hợp ta có kết quả sau

a - b = (-6) - (-11) = -6 + 11 = 5

7.Tự luận
• 1 điểm
Tìm khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số, biết rằng: a = -3; b = 6
Xem đáp án

Khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số bằng hiệu của số lớn trừ đi số nhỏ và bằng a - b (nếu a > b) hoặc bằng b - a (nếu a < b). Trong mỗi trường hợp ta có kết quả sau

b - a = 6 - (-3) = 6 + 3 = 9

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Tìm khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số, biết rằng: a = 6; b = -7
Xem đáp án

Khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số bằng hiệu của số lớn trừ đi số nhỏ và bằng a - b (nếu a > b) hoặc bằng b - a (nếu a < b). Trong mỗi trường hợp ta có kết quả sau

a - b = 6 - (-7) = 6 + 7  13

9.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x biết rằng 4 + x = 7
Xem đáp án

4+x=7⇔x=7−4⇔x=3

10.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x biết rằng: x + (-5) = -18
Xem đáp án

x+−5=−18⇔x=−18−−5⇔x=−13

11.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x biết rằng: (-14) + x - 7 = -10
Xem đáp án

−14+x−7=−10⇔x+−14+−7=−10⇔x=−10−−21=11

12.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x biết rằng (-12) - x - (-19) = 0
Xem đáp án

−12−x−−19=0⇔−12+19−x=0⇔x=19−12⇔x=7

13.Tự luận
• 1 điểm

Bạn Nam có nghìn đồng, bạn mua quyển sách giá 15 nghìn đồng. Hỏi bạn Nam còn bao nhiêu đồng?

Xem đáp án

Nam còn -5 nghìn đồng, tức là Nam phải nợ 5 nghìn đồng.

14.Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính: (-100) - 12
Xem đáp án

(-100) - 12 = (-100) + (-12) = -112 

15.Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính: 143 - (-123)
Xem đáp án

143 - (-123) = 143 + 123 = 266

16.Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính (-116) - (-16)
Xem đáp án

(-116) - (-16) = (-116) + 16 = -100

17.Tự luận
• 1 điểm
Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính: (-123) - 20
Xem đáp án

(-123) - 20 = (-123) + (-20) = -143

18.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào bảng sau:

Điền số thích hợp vào bảng sau: a -1 -4 8 0 b 5 -10 18 -13 (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào bảng sau: a -1 -4 8 0 b 5 -10 18 -13 (ảnh 2)
19.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết rằng: (-5) + x = 7
Xem đáp án
(-5) + x = 7
=> x = 7 - (-5)
=> x = 7 + 5
=> x = 12
20.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết rằng: 12 + x + (-5) = -18
Xem đáp án

12+x+−5=−18⇔x=−18−12+5⇔x=−25

21.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết rằng: (-14) - x + (-15) = -10
Xem đáp án

−14−x+−15=−10⇔x=−14+−15+10⇔x=−19

22.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết rằng: x - (-19) - (-11) = 0
Xem đáp án

x−−19−−11=0⇔x+19+11=0⇔x+30=0⇔x=−30

23.Tự luận
• 1 điểm

Ba bạn An, Bình, Cam tranh luận về kí hiệu -a như sau:

An nói: “ -a luôn là số nguyên âm vì nó có dấu “–“ đằng trước”

Bình nói khác: “ -a là số đối của a nên a là số nguyên dương”.

Cam tranh luận lại: “ -a có thể là bất kì số nguyên nào, vì -a là số đối của a nên nếu a là số nguyên dương thì -a là số nguyên âm, nếu -a  thì a ”

Bạn đồng ý với ý kiến nào?

Xem đáp án

Bạn Cam nói đúng.

24.Tự luận
• 1 điểm

Ba bạn Quyết, Thắng, Trung tranh luận về các số hạng của phép trừ như sau:

Quyết nói: “Trong một phép trừ thì số bị trừ luôn không nhỏ hơn số trừ và hiệu số”

Thắng tranh luận: “Chưa đúng, tớ có thể tìm được một phép trừ trong đó số bị trừ nhỏ hơn số trừ và hiệu số”

Trung nói thêm: “Theo tớ, phép trừ hai số nguyên luôn thực hiện được và số bị trừ có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn số trừ và hiệu”

Bạn đồng ý với ý kiến của ai? Vì sao? Cho ví dụ?

Xem đáp án
Ba bạn Quyết, Thắng, Trung tranh luận về các số hạng của phép trừ như sau: (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả