Dạng 4. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án
Đề thi

Dạng 4. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án

A
Admin
ToánLớp 677 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: (2354 - 45) - 2354
Xem đáp án

Vn dng quy tc du ngoc và tính cht giao hoán, kết hp ta có:2354452354=2354452354=2354235445=45

2. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: (-2009) - (234 - 2009)
Xem đáp án

Vận dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất giao hoán, kết hợp ta có:

20092342009=2009234+2009=2009+2009234=234

3. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: (16 + 23) + (153 - 16 - 23)
Xem đáp án

Vận dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất giao hoán, kết hợp ta có:

16+23+1531623=16+23+1531623=1616+2323+153=153

4. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: (134 - 167 + 45) - (134 + 45)
Xem đáp án

Vận dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất giao hoán, kết hợp ta có:

134167+45134+45=134167+4513445=134134+4545167=167

5. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: -3752 - (29 - 3632) - 51
Xem đáp án
Tính nhanh: -3752 - (29 - 3632) - 51 (ảnh 1)
6. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: 321 + {-15 + [30 + (-321)]}
Xem đáp án
Tính nhanh: 321 + {-15 + [30 + (-321)]} (ảnh 1)
7. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: 4524 - (864 - 999) - (36 + 3999)
Xem đáp án
Tính nhanh: 4524 - (864 - 999) - (36 + 3999) (ảnh 1)
8. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: 1000 - (137 + 572) + (263 - 291)
Xem đáp án
Tính nhanh: 1000 - (137 + 572) + (263 - 291) (ảnh 1)
9. Tự luận
1 điểm
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (1267 - 196) - (267 + 304)
Xem đáp án
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (1267 - 196) - (267 + 304) (ảnh 1)
10. Tự luận
1 điểm
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (3965 - 2378) - (437 - 1378) - 528
Xem đáp án
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (3965 - 2378) - (437 - 1378) - 528 (ảnh 1)
11. Tự luận
1 điểm
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (2002 - 79 + 15) - (-79 + 15)
Xem đáp án
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (2002 - 79 + 15) - (-79 + 15) (ảnh 1)
12. Tự luận
1 điểm
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: -329 - (15 - 101) - (25 - 440)
Xem đáp án
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: -329 - (15 - 101) - (25 - 440) (ảnh 1)
13. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: (1456 + 23) - 1456
Xem đáp án

\(\left( {1456 + 23} \right) - 1456 = \left( {1456 - 1456} \right) + 23 = 23.\)

14. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: (-1999) - (-234 - 1999)
Xem đáp án
\(\left( { - 1999} \right) - \left( { - 234 - 1999} \right) = \left( { - 1999} \right) + 234 + 1999 = \left( { - 1999 + 1999} \right) + 234 = 234\)
15. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: (116 + 124) - (215 - 116 - 124)
Xem đáp án

\(\left( {116 + 124} \right) + \left( {215 - 116 - 124} \right) = \left( {116 - 116} \right) + \left( {124 - 124} \right) + 215 = 215\)

16. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: (435 - 167 - 89) - (435 - 89)
Xem đáp án

\(\left( {435 - 167 - 89} \right) - \left( {435 - 89} \right) = \left( {435 - 435} \right) + \left( { - 89 + 89} \right) - 167 = - 167.\)

17. Tự luận
1 điểm
Thu gọn các tổng sau: (a + b + c) - (c - b + c)
Xem đáp án

\[\left( {a + b + c} \right) - \left( {a - b + c} \right) = a + b + c - a + b - c = 2b\]

18. Tự luận
1 điểm
Thu gọn các tổng sau: (a + b - c) + (a - b) - (a - b - c)
Xem đáp án

\[\left( {a + b - c} \right) + \left( {a - b} \right) - \left( {a - b - c} \right) = a + b - c + a - b - a + b + c = a + b\]

19. Tự luận
1 điểm
Thu gọn các tổng sau: - (a - b - c) - (-a + b + c) - (a - b + c)
Xem đáp án

\[ - \left( {a - b - c} \right) - \left( { - a + b + c} \right) - \left( {a - b + c} \right) = - a + b + c + a - b - c - a + b - c = - a + b - c\]

20. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các tổng sau:

\[\left( {a - b + c - d} \right) - \left( {a + b + c + d} \right)\]         
Xem đáp án

\(\left( {a - b + c - d} \right) - \left( {a + b + c + d} \right) = a - b + c - d - a - b - c - d = - 2b - 2d = - 2\left( {b + d} \right)\)

21. Tự luận
1 điểm
Thu gọn tổng sau: (-a + b - c) + (a- b) - (a - b +c)
Xem đáp án

\(\left( { - a + b - c} \right) + \left( {a - b} \right) - \left( {a - b + c} \right) = - a + b - c + a - b - a + b - c = - a + b - 2c\)

22. Tự luận
1 điểm
Thu gọn tổng sau: -(a - b - c) + (b - c + d) - (-a + b + d)
Xem đáp án

\( - \left( {a - b - c} \right) + \left( {b - c + d} \right) - \left( { - a + b + d} \right) = - a + b + c + b - c + d + a - b - d = b.\)

23. Tự luận
1 điểm
Cho x = -53, y = 45, z = -15. Tính giá trị của biểu thức sau: x + 8 - y
Xem đáp án

\[x + 8 - y = \left( { - 53} \right) + 8 - 45 = - 45 - 45 = - 90\]

24. Tự luận
1 điểm
Cho x = -53, y = 45, z = -15. Tính giá trị của biểu thức sau: x + y + z - y
Xem đáp án

\[x + y + z - y = x + z = \left( { - 53} \right) + \left( { - 15} \right) = - 68\]

25. Tự luận
1 điểm
Cho x = -53, y = 45, z = -15. Tính giá trị của biểu thức sau: 16 + x - (y + z) - x
Xem đáp án

\[16 + x - (y + z) - x = 16 - \left[ {45 + \left( { - 15} \right)} \right] = 16 - 30 = - 14\]

26. Tự luận
1 điểm
Cho a= -13; b = 25; c = -30. Tính giá trị biểu thức: a + a + 12 - b
Xem đáp án

Với a = -13, b = 25, c = -30. Ta có

\(a + a + 12 - b = 2a - b + 12 = 2.\left( { - 13} \right) - 25 + 12 = - 39\)

27. Tự luận
1 điểm
Cho a= -13; b = 25; c = -30. Tính giá trị biểu thức: a + b - (c + b)
Xem đáp án

Với a = -13, b = 25, c = -30. Ta có

\(a + b - \left( {c + b} \right) = a - c = - 13 + 30 = 17.\)

28. Tự luận
1 điểm
Cho a= -13; b = 25; c = -30. Tính giá trị biểu thức: 25 + a - (b + c) - a
Xem đáp án

Với a = -13, b = 25, c = -30. Ta có

\(25 + a - \left( {b + c} \right) - a = 25 - b - c = 25 - 25 + 30 = 30.\)

29. Tự luận
1 điểm
Tính tổng đại số sau một cách hợp lí: 382 + 531 - 282 - 331
Xem đáp án

\(382 + 531 - 282 - 331 = \left( {382 - 282} \right) + \left( {531 - 331} \right) = 100 + 200 = 300;\)

30. Tự luận
1 điểm
Tính tổng đại số sau một cách hợp lí: 7 - 8 + 9 -10 + 11 - 12 + ... + 2009 - 2010
Xem đáp án

)\(7 - 8 + 9 - 10 + 11 - 12 + ... + 2009 - 2010\)

\( = \left( {7 - 8} \right) + \left( {9 - 10} \right) + \left( {11 - 12} \right) + ... + \left( {2009 - 2010} \right)\)

\( = \underbrace {\left( { - 1} \right) + \left( { - 1} \right) + ... + \left( { - 1} \right)}_{gom{\rm{ }}\,1002\,{\rm{ }}so\,hang\, - 1} = - 1002\)

31. Tự luận
1 điểm
Tính tổng đại số sau một cách hợp lí: -1 - 2 - 3 - 4 - ... - 2009 - 2010
Xem đáp án

\( - 1 - 2 - 3 - 4 - ... - 2008 - 2009 - 2010\)

\( = - \left( {1 + 2 + 3 + ... + 2008 + 2009 + 2010} \right) = \frac{{\left( {1 + 2010} \right).2010}}{2} = - 2021055\)

32. Tự luận
1 điểm
Tính tổng đại số sau một cách hợp lí: 1 - 3 - 5 + 7 - 9 - 11 + ... + 1000 - 1002 - 1004
Xem đáp án

\(1 - 3 - 5 + 7 - 9 - 11 + ... + 1000 - 1002 - 2004\)

\[ = \left( {1 - 3 - 5} \right) + \left( {7 - 9 - 11} \right) + ... + \left( {1000 - 1002 - 1004} \right)\]                               \[ = \underbrace {\left( { - 7} \right) + \left( { - 7} \right) + ... + \left( { - 7} \right)}_{gom\,334\,so\,hang\,} = - \left( {\underbrace {7 + 7 + ... + 7}_{gom\,334\,so\,hang}} \right) = - 7\,.\,334 = - 2338.\]