Dạng 4. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án
Đề thi
Dạng 4. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6117 lượt thi
32 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (2354 - 45) - 2354
Xem đáp án

Vận dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất giao hoán, kết hợp ta có:2354−45−2354=2354−45−2354=2354−2354−45=−45

2.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (-2009) - (234 - 2009)
Xem đáp án

Vận dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất giao hoán, kết hợp ta có:

−2009−234−2009=−2009−234+2009=−2009+2009−234=−234

3.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (16 + 23) + (153 - 16 - 23)
Xem đáp án

Vận dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất giao hoán, kết hợp ta có:

16+23+153−16−23=16+23+153−16−23=16−16+23−23+153=153

4.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (134 - 167 + 45) - (134 + 45)
Xem đáp án

Vận dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất giao hoán, kết hợp ta có:

134−167+45−134+45=134−167+45−134−45=134−134+45−45−167=−167

5.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: -3752 - (29 - 3632) - 51
Xem đáp án
Tính nhanh: -3752 - (29 - 3632) - 51 (ảnh 1)
6.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: 321 + {-15 + [30 + (-321)]}
Xem đáp án
Tính nhanh: 321 + {-15 + [30 + (-321)]} (ảnh 1)
7.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: 4524 - (864 - 999) - (36 + 3999)
Xem đáp án
Tính nhanh: 4524 - (864 - 999) - (36 + 3999) (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 32 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: 1000 - (137 + 572) + (263 - 291)
Xem đáp án
Tính nhanh: 1000 - (137 + 572) + (263 - 291) (ảnh 1)
9.Tự luận
• 1 điểm
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (1267 - 196) - (267 + 304)
Xem đáp án
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (1267 - 196) - (267 + 304) (ảnh 1)
10.Tự luận
• 1 điểm
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (3965 - 2378) - (437 - 1378) - 528
Xem đáp án
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (3965 - 2378) - (437 - 1378) - 528 (ảnh 1)
11.Tự luận
• 1 điểm
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (2002 - 79 + 15) - (-79 + 15)
Xem đáp án
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (2002 - 79 + 15) - (-79 + 15) (ảnh 1)
12.Tự luận
• 1 điểm
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: -329 - (15 - 101) - (25 - 440)
Xem đáp án
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: -329 - (15 - 101) - (25 - 440) (ảnh 1)
13.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (1456 + 23) - 1456
Xem đáp án

\(\left( {1456 + 23} \right) - 1456 = \left( {1456 - 1456} \right) + 23 = 23.\)

14.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (-1999) - (-234 - 1999)
Xem đáp án
\(\left( { - 1999} \right) - \left( { - 234 - 1999} \right) = \left( { - 1999} \right) + 234 + 1999 = \left( { - 1999 + 1999} \right) + 234 = 234\)
15.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (116 + 124) - (215 - 116 - 124)
Xem đáp án

\(\left( {116 + 124} \right) + \left( {215 - 116 - 124} \right) = \left( {116 - 116} \right) + \left( {124 - 124} \right) + 215 = 215\)

16.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: (435 - 167 - 89) - (435 - 89)
Xem đáp án

\(\left( {435 - 167 - 89} \right) - \left( {435 - 89} \right) = \left( {435 - 435} \right) + \left( { - 89 + 89} \right) - 167 = - 167.\)

17.Tự luận
• 1 điểm
Thu gọn các tổng sau: (a + b + c) - (c - b + c)
Xem đáp án

\[\left( {a + b + c} \right) - \left( {a - b + c} \right) = a + b + c - a + b - c = 2b\]

18.Tự luận
• 1 điểm
Thu gọn các tổng sau: (a + b - c) + (a - b) - (a - b - c)
Xem đáp án

\[\left( {a + b - c} \right) + \left( {a - b} \right) - \left( {a - b - c} \right) = a + b - c + a - b - a + b + c = a + b\]

19.Tự luận
• 1 điểm
Thu gọn các tổng sau: - (a - b - c) - (-a + b + c) - (a - b + c)
Xem đáp án

\[ - \left( {a - b - c} \right) - \left( { - a + b + c} \right) - \left( {a - b + c} \right) = - a + b + c + a - b - c - a + b - c = - a + b - c\]

20.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn các tổng sau:

\[\left( {a - b + c - d} \right) - \left( {a + b + c + d} \right)\]         
Xem đáp án

\(\left( {a - b + c - d} \right) - \left( {a + b + c + d} \right) = a - b + c - d - a - b - c - d = - 2b - 2d = - 2\left( {b + d} \right)\)

21.Tự luận
• 1 điểm
Thu gọn tổng sau: (-a + b - c) + (a- b) - (a - b +c)
Xem đáp án

\(\left( { - a + b - c} \right) + \left( {a - b} \right) - \left( {a - b + c} \right) = - a + b - c + a - b - a + b - c = - a + b - 2c\)

22.Tự luận
• 1 điểm
Thu gọn tổng sau: -(a - b - c) + (b - c + d) - (-a + b + d)
Xem đáp án

\( - \left( {a - b - c} \right) + \left( {b - c + d} \right) - \left( { - a + b + d} \right) = - a + b + c + b - c + d + a - b - d = b.\)

23.Tự luận
• 1 điểm
Cho x = -53, y = 45, z = -15. Tính giá trị của biểu thức sau: x + 8 - y
Xem đáp án

\[x + 8 - y = \left( { - 53} \right) + 8 - 45 = - 45 - 45 = - 90\]

24.Tự luận
• 1 điểm
Cho x = -53, y = 45, z = -15. Tính giá trị của biểu thức sau: x + y + z - y
Xem đáp án

\[x + y + z - y = x + z = \left( { - 53} \right) + \left( { - 15} \right) = - 68\]

25.Tự luận
• 1 điểm
Cho x = -53, y = 45, z = -15. Tính giá trị của biểu thức sau: 16 + x - (y + z) - x
Xem đáp án

\[16 + x - (y + z) - x = 16 - \left[ {45 + \left( { - 15} \right)} \right] = 16 - 30 = - 14\]

26.Tự luận
• 1 điểm
Cho a= -13; b = 25; c = -30. Tính giá trị biểu thức: a + a + 12 - b
Xem đáp án

Với a = -13, b = 25, c = -30. Ta có

\(a + a + 12 - b = 2a - b + 12 = 2.\left( { - 13} \right) - 25 + 12 = - 39\)

27.Tự luận
• 1 điểm
Cho a= -13; b = 25; c = -30. Tính giá trị biểu thức: a + b - (c + b)
Xem đáp án

Với a = -13, b = 25, c = -30. Ta có

\(a + b - \left( {c + b} \right) = a - c = - 13 + 30 = 17.\)

28.Tự luận
• 1 điểm
Cho a= -13; b = 25; c = -30. Tính giá trị biểu thức: 25 + a - (b + c) - a
Xem đáp án

Với a = -13, b = 25, c = -30. Ta có

\(25 + a - \left( {b + c} \right) - a = 25 - b - c = 25 - 25 + 30 = 30.\)

29.Tự luận
• 1 điểm
Tính tổng đại số sau một cách hợp lí: 382 + 531 - 282 - 331
Xem đáp án

\(382 + 531 - 282 - 331 = \left( {382 - 282} \right) + \left( {531 - 331} \right) = 100 + 200 = 300;\)

30.Tự luận
• 1 điểm
Tính tổng đại số sau một cách hợp lí: 7 - 8 + 9 -10 + 11 - 12 + ... + 2009 - 2010
Xem đáp án

)\(7 - 8 + 9 - 10 + 11 - 12 + ... + 2009 - 2010\)

\( = \left( {7 - 8} \right) + \left( {9 - 10} \right) + \left( {11 - 12} \right) + ... + \left( {2009 - 2010} \right)\)

\( = \underbrace {\left( { - 1} \right) + \left( { - 1} \right) + ... + \left( { - 1} \right)}_{gom{\rm{ }}\,1002\,{\rm{ }}so\,hang\, - 1} = - 1002\)

31.Tự luận
• 1 điểm
Tính tổng đại số sau một cách hợp lí: -1 - 2 - 3 - 4 - ... - 2009 - 2010
Xem đáp án

\( - 1 - 2 - 3 - 4 - ... - 2008 - 2009 - 2010\)

\( = - \left( {1 + 2 + 3 + ... + 2008 + 2009 + 2010} \right) = \frac{{\left( {1 + 2010} \right).2010}}{2} = - 2021055\)

32.Tự luận
• 1 điểm
Tính tổng đại số sau một cách hợp lí: 1 - 3 - 5 + 7 - 9 - 11 + ... + 1000 - 1002 - 1004
Xem đáp án

\(1 - 3 - 5 + 7 - 9 - 11 + ... + 1000 - 1002 - 2004\)

\[ = \left( {1 - 3 - 5} \right) + \left( {7 - 9 - 11} \right) + ... + \left( {1000 - 1002 - 1004} \right)\]                               \[ = \underbrace {\left( { - 7} \right) + \left( { - 7} \right) + ... + \left( { - 7} \right)}_{gom\,334\,so\,hang\,} = - \left( {\underbrace {7 + 7 + ... + 7}_{gom\,334\,so\,hang}} \right) = - 7\,.\,334 = - 2338.\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả