Dạng 1. Thực hiện phép tính có đáp án
Đề thi
Dạng 1. Thực hiện phép tính có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6104 lượt thi
24 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Tính: (-16).10
Xem đáp án
\(\left( { - 16} \right).10\, = \, - 160\,\)  
2.Tự luận
• 1 điểm
Tính: 23.(-5)
Xem đáp án

\(23.\left( { - 5} \right)\, = \, - 115\,\)

3.Tự luận
• 1 điểm
Tính (-24).(-25)
Xem đáp án
\(\left( { - 24} \right).\left( { - 25} \right)\, = \,600\,\)
4.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-12)2

Xem đáp án

\({\left( { - 12} \right)^2} = \,\left( { - 12} \right).\left( { - 12} \right)\, = 144\)

5.Tự luận
• 1 điểm
Tính: 18.(-12)
Xem đáp án
\(18.\left( { - 12} \right)\, = \, - 216\)      
6.Tự luận
• 1 điểm
Tính: -18.0
Xem đáp án
\( - 18.0 = 0\).        
7.Tự luận
• 1 điểm
Tính: 49.(-76)
Xem đáp án
\(49.\left( { - 76} \right)\, = \, - \left( {49.76} \right)\, = \, - 3724\)        
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Tính: (-26).(-32)
Xem đáp án

\(\left( { - 26} \right).\left( { - 32} \right) = \,832\)

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống trong các bảng sau:

        \(x\)

\(7\)

\( - 13\)

 

\( - 25\)

\(y\)

\(9\)

\( - 5\)

\( - 5\)

 

\(x.y\)

 

 

\(35\)

\(125\)

Xem đáp án

        \(x\)

\(7\)

\( - 13\)

\( - 7\)

\( - 25\)

\(y\)

\(9\)

\( - 5\)

\( - 5\)

\( - 5\)

\(x.y\)

\(63\)

\(65\)

\(35\)

\(125\)

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống trong các bảng sau:

\(a\)

\(3\)

\(15\)

\( - 4\)

\( - 7\)

 

 

\( - 5\)

\(0\)

\(b\)

\( - 6\)

 

\( - 13\)

 

\(12\)

\(3\)

 

\( - 1000\)

\(a\,\,.\,\,b\)

 

\( - 45\)

 

\(21\)

\(36\)

\( - 27\)

\(0\)

 

Xem đáp án

\(a\)

\(3\)

\(15\)

\( - 4\)

\( - 7\)

\(3\)

\( - 9\)

\( - 5\)

\(0\)

\(b\)

\( - 6\)

\( - 3\)

\( - 13\)

\( - 3\)

\(12\)

\(3\)

\(0\)

\( - 1000\)

\(a\,\,.\,\,b\)

 

\( - 45\)

\(52\)

\(21\)

\(36\)

\( - 27\)

\(0\)

\(0\)

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính \(77.13\), từ đó suy ra kết quả của \(\left( { - 77} \right).13\)         ;     \(77.\left( { - 13} \right)\)        ;              \(\left( { - 77} \right).\left( { - 13} \right)\)

Xem đáp án

Ta có: .\(77.13 = 1001\). Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi., suy ra: \(\left( { - 77} \right).13 = - 1001\)      ;         \(77.\left( { - 13} \right) = - 1001\)            ;              \(\left( { - 77} \right).\left( { - 13} \right) = 1001\)

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính \(29.\left( { - 7} \right)\), từ đó suy ra kết quả của \(\left( { - 29} \right).\left( { - 7} \right)\)   ;  \(29.7\)               ;              \(\left( { - 29} \right).7\)

Xem đáp án

Ta có: \(29.\left( { - 7} \right) = - 203\). Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi, suy ra:\(\left( { - 29} \right).\left( { - 7} \right) = 203\)   ;     \(29.7 = 203\)                    ;              \(\left( { - 29} \right).7 = 203\)

13.Tự luận
• 1 điểm
Hãy điền vào dấu * các dấu “+” hoặc “-” để được kết quả đúng: (*4).(*5) = 20
Xem đáp án

Ta biết tích của hai số nguyên là một số nguyên dương khi hai số cùng dấu, là số nguyên âm khi hai số trái dấu. Vì vậy, ta có kết quả sau:

\(\left( { + 4} \right).\left( { + 5} \right) = 20\) hoặc \(\left( { - 4} \right).\left( { - 5} \right) = 20.\)
14.Tự luận
• 1 điểm
Hãy điền vào dấu * các dấu “+” hoặc “-” để được kết quả đúng: (*4),(*5) = -20
Xem đáp án

Ta biết tích của hai số nguyên là một số nguyên dương khi hai số cùng dấu, là số nguyên âm khi hai số trái dấu. Vì vậy, ta có kết quả sau:

\(\left( { - 4} \right).\left( { + 5} \right) = - 20\) hoặc \(\left( { + 4} \right).\left( { - 5} \right) = - 20.\)

15.Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu  * bằng chữ số thích hợp

\(\left( {\overline { - 11*} } \right).4 = - \,448\)       
Xem đáp án
\(\left( {\overline { - 11*} } \right).4 = - \,448\) \( \Rightarrow \left( {\overline { - 11*} } \right).4 = \left( { - \,112} \right).4\) \( \Rightarrow \left( {\overline { - 11*} } \right) = - \,112\)    \( \Rightarrow * = - \,2\)      
16.Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu  * bằng chữ số thích hợp

\(\left( { - 9} \right).\overline {*3} = - \,117\)  
Xem đáp án
\(\left( { - 9} \right).\overline {*3} = - \,117\) \( \Rightarrow \left( { - 9} \right).\overline {*3} = \left( { - 9} \right).13\)   \( \Rightarrow \overline {*3} = 13\) \( \Rightarrow *\,\, = 1\)        
17.Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu  * bằng chữ số thích hợp

\(\left( { - *} \right).11 = - \,55\)

Xem đáp án

\(\left( { - *} \right).11 = - \,55\)\( \Rightarrow \left( { - *} \right).11 = \left( { - \,5} \right).11\)\( \Rightarrow \left( { - *} \right) = \left( { - \,5} \right)\)\( \Rightarrow \,\,* = 5\)

18.Tự luận
• 1 điểm
Tính: (-11).(-28) + (-9).13
Xem đáp án
\(\left( { - 11} \right).\left( { - 28} \right) + \left( { - 9} \right).13\) \( = 308 + \left( { - 117} \right) = - 191\)            
19.Tự luận
• 1 điểm
Tính: (-69).(-31) - (-15).12
Xem đáp án

\(\left( { - 69} \right).\left( { - 31} \right) - \left( { - 15} \right).12\)\( = 2139 - \left( { - 180} \right)\)\( = 2139 + 180 = 2319\)

20.Tự luận
• 1 điểm
Tính: [16 - (-5)].(-7)
Xem đáp án
\(\left[ {16 - \left( { - 5} \right)} \right].\left( { - 7} \right)\) \( = 21.\left( { - 7} \right) = - 147\)  
21.Tự luận
• 1 điểm
Tính: [(-4).(-9) - 6].[(-12) - (-7)]
Xem đáp án

\(\left[ {\left( { - 4} \right).\left( { - 9} \right) - 6} \right].\left[ {\left( { - 12} \right) - \left( { - 7} \right)} \right]\)\( = \left( {36 - 6} \right).\left( { - 12 + 7} \right)\)\( = 30.\left( { - 5} \right) = - 150\)

22.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn biểu thức sau: A = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2001 - 2002 + 2003
Xem đáp án

\(A = \,1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2021 - 2022 + 2023\)

Biểu thức A có : \(\left( {2023 - 1} \right):1 + 1 = 2023\)( số hạng)

\(A = \,1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2021 - 2022 + 2023\)

\(A = 1 + \underbrace {\left( { - 2 + 3} \right) + \left( { - 4 + 5} \right) + \left( { - 6 + 7} \right) + ... + \left( { - 2020 + 2021} \right) + \left( { - 2022 + 2023} \right)}_{1011\,\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)

\(A = \,\underbrace {1 + 1 + 1 + ... + 1}_{1012{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)\( = 1012\)

\(A = \,1 + \left( { - 2 + 3} \right) + \left( { - 4 + 5} \right) + \left( { - 6 + 7} \right) + ... + \left( { - 2020 + 2021} \right) + \left( { - 2022 + 2023} \right)\)

23.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn biểu thức sau: B = 1 - 4 + 7 - 10 + ... + 307 - 310 + 313
Xem đáp án

\(B = \,1 - 4 + 7 - 10 + ... + 307 - 310 + 313\)

Biểu thức A có : \(\left( {313 - 1} \right):3 + 1 = 105\)( số hạng)

\(B = \,1 - 4 + 7 - 10 + ... + 307 - 310 + 313\)

\(B = \,1 + \underbrace {\left( { - \,4 + 7} \right) + \left( { - 10 + 13} \right) + ... + \left( { - 304 + 307} \right) + \left( { - 310 + 313} \right)}_{52\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)

\(B = \,1 + \underbrace {3 + 3 + ... + 3}_{52\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)\( = 1 + 3.52 = 1 + 156 = \,157\)

24.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn biểu thức sau: C = -2194.21952195 + 2195.2942194
Xem đáp án

\(C\, = \, - 2194.21952195 + 2195.21942194\)

\(C\, = \, - 2194.2195.10001 + 2195.2194.10001\)

\(C\, = \,0\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả