Dạng 1. Thực hiện phép tính có đáp án
Đề thi

Dạng 1. Thực hiện phép tính có đáp án

A
Admin
ToánLớp 665 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Tính: (-16).10
Xem đáp án
\(\left( { - 16} \right).10\, = \, - 160\,\)  
2. Tự luận
1 điểm
Tính: 23.(-5)
Xem đáp án

\(23.\left( { - 5} \right)\, = \, - 115\,\)

3. Tự luận
1 điểm
Tính (-24).(-25)
Xem đáp án
\(\left( { - 24} \right).\left( { - 25} \right)\, = \,600\,\)
4. Tự luận
1 điểm

Tính: (-12)2

Xem đáp án

\({\left( { - 12} \right)^2} = \,\left( { - 12} \right).\left( { - 12} \right)\, = 144\)

5. Tự luận
1 điểm
Tính: 18.(-12)
Xem đáp án
\(18.\left( { - 12} \right)\, = \, - 216\)      
6. Tự luận
1 điểm
Tính: -18.0
Xem đáp án
\( - 18.0 = 0\).        
7. Tự luận
1 điểm
Tính: 49.(-76)
Xem đáp án
\(49.\left( { - 76} \right)\, = \, - \left( {49.76} \right)\, = \, - 3724\)       
8. Tự luận
1 điểm
Tính: (-26).(-32)
Xem đáp án

\(\left( { - 26} \right).\left( { - 32} \right) = \,832\)

9. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống trong các bảng sau:

        \(x\)

\(7\)

\( - 13\)

 

\( - 25\)

\(y\)

\(9\)

\( - 5\)

\( - 5\)

 

\(x.y\)

 

 

\(35\)

\(125\)

Xem đáp án

        \(x\)

\(7\)

\( - 13\)

\( - 7\)

\( - 25\)

\(y\)

\(9\)

\( - 5\)

\( - 5\)

\( - 5\)

\(x.y\)

\(63\)

\(65\)

\(35\)

\(125\)

10. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống trong các bảng sau:

\(a\)

\(3\)

\(15\)

\( - 4\)

\( - 7\)

 

 

\( - 5\)

\(0\)

\(b\)

\( - 6\)

 

\( - 13\)

 

\(12\)

\(3\)

 

\( - 1000\)

\(a\,\,.\,\,b\)

 

\( - 45\)

 

\(21\)

\(36\)

\( - 27\)

\(0\)

 

Xem đáp án

\(a\)

\(3\)

\(15\)

\( - 4\)

\( - 7\)

\(3\)

\( - 9\)

\( - 5\)

\(0\)

\(b\)

\( - 6\)

\( - 3\)

\( - 13\)

\( - 3\)

\(12\)

\(3\)

\(0\)

\( - 1000\)

\(a\,\,.\,\,b\)

 

\( - 45\)

\(52\)

\(21\)

\(36\)

\( - 27\)

\(0\)

\(0\)

11. Tự luận
1 điểm

Tính \(77.13\), từ đó suy ra kết quả của \(\left( { - 77} \right).13\)         ;     \(77.\left( { - 13} \right)\)        ;              \(\left( { - 77} \right).\left( { - 13} \right)\)

Xem đáp án

Ta có: .\(77.13 = 1001\). Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi., suy ra: \(\left( { - 77} \right).13 = - 1001\)      ;         \(77.\left( { - 13} \right) = - 1001\)            ;              \(\left( { - 77} \right).\left( { - 13} \right) = 1001\)

12. Tự luận
1 điểm

Tính \(29.\left( { - 7} \right)\), từ đó suy ra kết quả của \(\left( { - 29} \right).\left( { - 7} \right)\)   ;  \(29.7\)               ;              \(\left( { - 29} \right).7\)

Xem đáp án

Ta có: \(29.\left( { - 7} \right) = - 203\). Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi, suy ra:\(\left( { - 29} \right).\left( { - 7} \right) = 203\)   ;     \(29.7 = 203\)                    ;              \(\left( { - 29} \right).7 = 203\)

13. Tự luận
1 điểm
Hãy điền vào dấu * các dấu “+” hoặc “-” để được kết quả đúng: (*4).(*5) = 20
Xem đáp án

Ta biết tích của hai số nguyên là một số nguyên dương khi hai số cùng dấu, là số nguyên âm khi hai số trái dấu. Vì vậy, ta có kết quả sau:

\(\left( { + 4} \right).\left( { + 5} \right) = 20\) hoặc \(\left( { - 4} \right).\left( { - 5} \right) = 20.\)
14. Tự luận
1 điểm
Hãy điền vào dấu * các dấu “+” hoặc “-” để được kết quả đúng: (*4),(*5) = -20
Xem đáp án

Ta biết tích của hai số nguyên là một số nguyên dương khi hai số cùng dấu, là số nguyên âm khi hai số trái dấu. Vì vậy, ta có kết quả sau:

\(\left( { - 4} \right).\left( { + 5} \right) = - 20\) hoặc \(\left( { + 4} \right).\left( { - 5} \right) = - 20.\)

15. Tự luận
1 điểm

Thay dấu  * bằng chữ số thích hợp

\(\left( {\overline { - 11*} } \right).4 = - \,448\)       
Xem đáp án
\(\left( {\overline { - 11*} } \right).4 = - \,448\)\( \Rightarrow \left( {\overline { - 11*} } \right).4 = \left( { - \,112} \right).4\)\( \Rightarrow \left( {\overline { - 11*} } \right) = - \,112\)    \( \Rightarrow * = - \,2\)      
16. Tự luận
1 điểm

Thay dấu  * bằng chữ số thích hợp

\(\left( { - 9} \right).\overline {*3} = - \,117\)  
Xem đáp án
\(\left( { - 9} \right).\overline {*3} = - \,117\)\( \Rightarrow \left( { - 9} \right).\overline {*3} = \left( { - 9} \right).13\)   \( \Rightarrow \overline {*3} = 13\)\( \Rightarrow *\,\, = 1\)        
17. Tự luận
1 điểm

Thay dấu  * bằng chữ số thích hợp

\(\left( { - *} \right).11 = - \,55\)

Xem đáp án

\(\left( { - *} \right).11 = - \,55\)\( \Rightarrow \left( { - *} \right).11 = \left( { - \,5} \right).11\)\( \Rightarrow \left( { - *} \right) = \left( { - \,5} \right)\)\( \Rightarrow \,\,* = 5\)

18. Tự luận
1 điểm
Tính: (-11).(-28) + (-9).13
Xem đáp án
\(\left( { - 11} \right).\left( { - 28} \right) + \left( { - 9} \right).13\)\( = 308 + \left( { - 117} \right) = - 191\)            
19. Tự luận
1 điểm
Tính: (-69).(-31) - (-15).12
Xem đáp án

\(\left( { - 69} \right).\left( { - 31} \right) - \left( { - 15} \right).12\)\( = 2139 - \left( { - 180} \right)\)\( = 2139 + 180 = 2319\)

20. Tự luận
1 điểm
Tính: [16 - (-5)].(-7)
Xem đáp án
\(\left[ {16 - \left( { - 5} \right)} \right].\left( { - 7} \right)\)\( = 21.\left( { - 7} \right) = - 147\)  
21. Tự luận
1 điểm
Tính: [(-4).(-9) - 6].[(-12) - (-7)]
Xem đáp án

\(\left[ {\left( { - 4} \right).\left( { - 9} \right) - 6} \right].\left[ {\left( { - 12} \right) - \left( { - 7} \right)} \right]\)\( = \left( {36 - 6} \right).\left( { - 12 + 7} \right)\)\( = 30.\left( { - 5} \right) = - 150\)

22. Tự luận
1 điểm
Rút gọn biểu thức sau: A = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2001 - 2002 + 2003
Xem đáp án

\(A = \,1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2021 - 2022 + 2023\)

Biểu thức A có : \(\left( {2023 - 1} \right):1 + 1 = 2023\)( số hạng)

\(A = \,1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2021 - 2022 + 2023\)

\(A = 1 + \underbrace {\left( { - 2 + 3} \right) + \left( { - 4 + 5} \right) + \left( { - 6 + 7} \right) + ... + \left( { - 2020 + 2021} \right) + \left( { - 2022 + 2023} \right)}_{1011\,\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)

\(A = \,\underbrace {1 + 1 + 1 + ... + 1}_{1012{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)\( = 1012\)

\(A = \,1 + \left( { - 2 + 3} \right) + \left( { - 4 + 5} \right) + \left( { - 6 + 7} \right) + ... + \left( { - 2020 + 2021} \right) + \left( { - 2022 + 2023} \right)\)

23. Tự luận
1 điểm
Rút gọn biểu thức sau: B = 1 - 4 + 7 - 10 + ... + 307 - 310 + 313
Xem đáp án

\(B = \,1 - 4 + 7 - 10 + ... + 307 - 310 + 313\)

Biểu thức A có : \(\left( {313 - 1} \right):3 + 1 = 105\)( số hạng)

\(B = \,1 - 4 + 7 - 10 + ... + 307 - 310 + 313\)

\(B = \,1 + \underbrace {\left( { - \,4 + 7} \right) + \left( { - 10 + 13} \right) + ... + \left( { - 304 + 307} \right) + \left( { - 310 + 313} \right)}_{52\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)

\(B = \,1 + \underbrace {3 + 3 + ... + 3}_{52\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)\( = 1 + 3.52 = 1 + 156 = \,157\)

24. Tự luận
1 điểm
Rút gọn biểu thức sau: C = -2194.21952195 + 2195.2942194
Xem đáp án

\(C\, = \, - 2194.21952195 + 2195.21942194\)

\(C\, = \, - 2194.2195.10001 + 2195.2194.10001\)

\(C\, = \,0\)