
24 câu hỏi
\(23.\left( { - 5} \right)\, = \, - 115\,\)
\({\left( { - 12} \right)^2} = \,\left( { - 12} \right).\left( { - 12} \right)\, = 144\)
\(\left( { - 26} \right).\left( { - 32} \right) = \,832\)
|
\(x\) |
\(7\) |
\( - 13\) |
\( - 7\) |
\( - 25\) |
|
\(y\) |
\(9\) |
\( - 5\) |
\( - 5\) |
\( - 5\) |
|
\(x.y\) |
\(63\) |
\(65\) |
\(35\) |
\(125\) |
|
\(a\) |
\(3\) |
\(15\) |
\( - 4\) |
\( - 7\) |
\(3\) |
\( - 9\) |
\( - 5\) |
\(0\) |
|
\(b\) |
\( - 6\) |
\( - 3\) |
\( - 13\) |
\( - 3\) |
\(12\) |
\(3\) |
\(0\) |
\( - 1000\) |
|
\(a\,\,.\,\,b\) |
|
\( - 45\) |
\(52\) |
\(21\) |
\(36\) |
\( - 27\) |
\(0\) |
\(0\) |
Ta có: .\(77.13 = 1001\). Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi., suy ra: \(\left( { - 77} \right).13 = - 1001\) ; \(77.\left( { - 13} \right) = - 1001\) ; \(\left( { - 77} \right).\left( { - 13} \right) = 1001\)
Ta có: \(29.\left( { - 7} \right) = - 203\). Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi, suy ra:\(\left( { - 29} \right).\left( { - 7} \right) = 203\) ; \(29.7 = 203\) ; \(\left( { - 29} \right).7 = 203\)
Ta biết tích của hai số nguyên là một số nguyên dương khi hai số cùng dấu, là số nguyên âm khi hai số trái dấu. Vì vậy, ta có kết quả sau:
Ta biết tích của hai số nguyên là một số nguyên dương khi hai số cùng dấu, là số nguyên âm khi hai số trái dấu. Vì vậy, ta có kết quả sau:
\(\left( { - 4} \right).\left( { + 5} \right) = - 20\) hoặc \(\left( { + 4} \right).\left( { - 5} \right) = - 20.\)
\(\left( { - *} \right).11 = - \,55\)\( \Rightarrow \left( { - *} \right).11 = \left( { - \,5} \right).11\)\( \Rightarrow \left( { - *} \right) = \left( { - \,5} \right)\)\( \Rightarrow \,\,* = 5\)
\(\left( { - 69} \right).\left( { - 31} \right) - \left( { - 15} \right).12\)\( = 2139 - \left( { - 180} \right)\)\( = 2139 + 180 = 2319\)
\(\left[ {\left( { - 4} \right).\left( { - 9} \right) - 6} \right].\left[ {\left( { - 12} \right) - \left( { - 7} \right)} \right]\)\( = \left( {36 - 6} \right).\left( { - 12 + 7} \right)\)\( = 30.\left( { - 5} \right) = - 150\)
\(A = \,1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2021 - 2022 + 2023\)
Biểu thức A có : \(\left( {2023 - 1} \right):1 + 1 = 2023\)( số hạng)
\(A = \,1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2021 - 2022 + 2023\)
\(A = 1 + \underbrace {\left( { - 2 + 3} \right) + \left( { - 4 + 5} \right) + \left( { - 6 + 7} \right) + ... + \left( { - 2020 + 2021} \right) + \left( { - 2022 + 2023} \right)}_{1011\,\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)
\(A = \,\underbrace {1 + 1 + 1 + ... + 1}_{1012{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)\( = 1012\)
\(A = \,1 + \left( { - 2 + 3} \right) + \left( { - 4 + 5} \right) + \left( { - 6 + 7} \right) + ... + \left( { - 2020 + 2021} \right) + \left( { - 2022 + 2023} \right)\)
\(B = \,1 - 4 + 7 - 10 + ... + 307 - 310 + 313\)
Biểu thức A có : \(\left( {313 - 1} \right):3 + 1 = 105\)( số hạng)
\(B = \,1 - 4 + 7 - 10 + ... + 307 - 310 + 313\)
\(B = \,1 + \underbrace {\left( { - \,4 + 7} \right) + \left( { - 10 + 13} \right) + ... + \left( { - 304 + 307} \right) + \left( { - 310 + 313} \right)}_{52\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)
\(B = \,1 + \underbrace {3 + 3 + ... + 3}_{52\,{\rm{so\'a ha\"i ng}}}\)\( = 1 + 3.52 = 1 + 156 = \,157\)
\(C\, = \, - 2194.21952195 + 2195.21942194\)
\(C\, = \, - 2194.2195.10001 + 2195.2194.10001\)
\(C\, = \,0\)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















