Dạng 5 : bài tập tự luyện có đáp án
Đề thi
Dạng 5 : bài tập tự luyện có đáp án
A
Admin
ToánLớp 895 lượt thi
31 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:x−414+−10−8x14

Xem đáp án

x−414+−10−8x14=x−4−10−8x14=−7x−1414=7−x−214=−x−22

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 7x−224xy+2−8xy24xy

Xem đáp án

7x−224xy+2−8xy24xy=7x−2+2−8xy24xy=7x−8xy24xy=x7−8y24xy=7−8y24y

3.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:3x−y3x+y+6x+4y3x+y
Xem đáp án

3x−y3x+y+6x+4y3x+y=3x−y+6x+4y3x+y=9x+3y3x+y=33x+y3x+y=3

4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:3xy−4−25xy+7−12x−25xy+4x−3−25xy

Xem đáp án

3xy−4−25xy+7−12x−25xy+4x−3−25xy=3xy−4+7−12x+4x−3−25xy=3xy−8x−25xy=x3y−8−25xy=3y−8−25y=8−3y25y

5.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:35−2a+2a−22a−5
Xem đáp án

35−2a+2a−22a−5=35−2a+2−2a5−2a=3+2−2a5−2a=1

6.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:x2+2xyx−y+3y2−xyy−x+2y2−3xyx−y
Xem đáp án

x2+2xyx−y+3y2−xyy−x+2y2−3xyx−y=x2+2xyx−y+xy−3y2x−y+2y2−3xyx−y=x2+2xy+xy−3y2+2y2−3xyx+y=x2−y2x+y=x−y

7.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:6b−3a2−b2+2bx−2ax+6a−3b2−a2

Xem đáp án

6b−3a2−b2+2bx−2ax+6a−3b2−a2=3−6bb2−a2+2bx−2ax+6a−3b2−a2=3−6b+2bx−2ax+6a−3b2−a2=a−b6−2xb2−a2=2x−6a+b

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:x2−2x3−2x2+x+x−22x2−x3−x

Xem đáp án

x2−2x3−2x2+x+x−22x2−x3−x=x2−2+2−xx3−2x2+x=xx+1xx+12=1x+1

9.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:2x3+2ax+3x−3a
Xem đáp án

2x3+2ax+3x−3a=2ax−2ax−3x3a=−xa

 

10.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: a+2b−2xab−ax+1x−b

Xem đáp án

a+2b−2xab−ax+1x−b=a+2b−2x−aab−x=2a

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:3x−2yxy+2x+2y

Xem đáp án

3x−2yxy+2x+2y=3x−2y+2y+2xxy=5y

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:3y−1+−2x+−3x2+xy−xx2y−1

Xem đáp án

3y−1+−2x+−3x2+xy−xx2y−1=3x2−2xy−1−3x2+xy−xx2y−1=−2xy+xx2y−1=1−2yxy−1

13.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:5x+2+7−2xx2−4
Xem đáp án

5x+2+7−2xx2−4=5x−2+7−2xx2−4=3x−3x2−4

14.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:2x+99−4x2+22x−3

Xem đáp án

2x+99−4x2+22x−3=−2x−9+22x+34x2−9=2x−34x2−9=12x+3

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:x2y2−xy+4yx2−2xy

Xem đáp án

x2y2−xy+4yx2−2xy=xy2y−x+4yxx−2y=x2−4y2xy2y−x=−x−2yxy

16.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:1x2+x+2x−52x2−2

Xem đáp án

1x2+x+2x−52x2−2=1xx+1+2x−52x2−1=2x−1+x2x−52xx2−1=x2−3x−22xx2−1

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:2x+3+3x2−9=0 (với x≠±3)

Xem đáp án

Ta có: 2x+3+3x2−9=2x−3+3x2−9=2x−3x2−9 

Do đó 2x+3+3x2−9=0⇒2x−3=0⇒x=32 (thỏa mãn x≠±3).

Vậy x=32.

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:29x2+6x+1+3x1−9x2=21−3x3x+12 (với x≠±13)

Xem đáp án

29x2+6x+1+3x1−9x2=21−3x3x+12 (với x≠±13)

Ta có: 29x2+6x+1+3x1−9x2=23x+12+3x1−3x1+3x=21−3x+3x1+3x1−3x1+3x2=9x2−3x+21−3x1+3x2 

Do đó: 29x2+6x+1+3x1−9x2=21−3x3x+12⇒9x2−3x+2=2⇒9x2−3x=0 

⇒3x3x−1=0⇒x=0 hoặc x=13 

So sánh với điều kiện x≠±13 ta suy ra x=0.

19.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 2x+2+x−1x2−4+3x−2

Xem đáp án

2x+2+x−1x2−4+3x−2=2x−2+x−1+3x+2x2−4=6x+1x2−4

20.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:a2−b2−2a+ba−2+2b−ab+ab−1

Xem đáp án

a2−b2−2a+ba−2+2b−ab+ab−1=a2−b2−2a+ba−21−b+−a1−b=a2−b2−2a+b−aa−2a−21−b=−b2+ba−21−b=ba−2

21.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:52x+2x−32x−1+4x2+38x2−4x

Xem đáp án

19x−18+22−7x72−18x2+512x+24=19x−2+22−7x184−x2+512x+2

=4x+2+27x−22+15x−236x2−4=33x−6636x2−4=1112x+2

22.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:5b−39a2b+a+15ab3+4a+215a3b

Xem đáp án

5b−39a2b+a+15ab3+4a+215a3b=5ab25b−3+9a2a+1+3b24a+245a3b3=25ab3+9a3−3ab2+9a2+6b245a3b3

23.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:52x+2x−32x−1+4x2+38x2−4x
Xem đáp án

52x+2x−32x−1+4x2+38x2−4x=102x−1+4x2x−3+4x2+32x2x−1=12x2+8x−74x2x−1

=6x+72x−14x2x−1=6x+74x

24.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:x2+2xx3+1+2xx2−x+1+1x+1

Xem đáp án

x2+2xx3+1+2xx2−x+1+1x+1=x2+2x+2xx+1+x2+x+1x3+1=4x2+5x+1x3+1=x+14x+1x3+1=4x+1x2+x+1

25.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:1x2+6x+9+16x−x2−9+xx2−9

Xem đáp án

1x2+6x+9+16x−x2−9+xx2−9=1x+32+−1x−32+xx2−9=x2−6x+9−x2−6x−9+xx2−9x−32x+32

=x3−21xx−32x+32

26.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 2x+12x2−x+32x21−4x2+1−2x2x2+x

Xem đáp án
Thực hiện phép tính:2x+1/2x^2-x+32x^2/1-4x^2+1-2x/2x^2+x (ảnh 1)
27.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:x41−x+x3+x2+x+1

Xem đáp án

x41−x+x3+x2+x+1=x4+x21+x1−x+1+x1−x1−x=x4+x21−x2+1−x21−x=11−x

28.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:4y−xz−x+3y−xy−z+3y−zx−z

Xem đáp án

4y−xz−x+3y−xy−z+3y−zx−z=4y−z+3z−x−3y−xy−xz−xy−z=y−zy−xz−xy−z=1y−xz−x

29.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:1x2+3x+2+2x2+12x+35+3x2+7x+10

Xem đáp án

1x2+3x+2+2x2+12x+35+3x2+7x+10=1x+1x+2+2x+5x+7+3x+2x+5

=1x+1−1x+2+1x+5−1x+7+1x+2−1x+5=1x+1−1x+7=6x+1x+7

30.Tự luận
• 1 điểm

Cho ba số a,b,c đôi một khác nhau. Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào a,b,c:bca−ba−c+acb−ab−c+abc−ac−b

Xem đáp án

bca−ba−c+acb−ab−c+abc−ac−b=bca−ba−c+−aca−bb−c+aba−cb−c

=bcb−c−aca−c+aba−ba−ba−cb−c=bcb−c−aca−b+b−c+aba−ba−ba−cb−c

=b−cbc−ac+a−bab−aca−ba−cb−c=a−bb−ca−ca−ba−cb−c=1

31.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số A;B;C để: 2x2−3x+12x+33=Ax+33+Bx+32+Cx+3 

Xem đáp án

Xét vế phải: Ax+33+Bx+32+Cx+3=A+Bx+3+Cx+32x+32=Cx2+B+6Cx+A+3B+9Cx+32 

Do đó: 2x2−3x+12x+33=Ax+33+Bx+32+Cx+3

Khi C=2B+6C=−3A+3B+9C=12 ⇒A=39B=−15C=2 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả