Dạng 3: bài luyện tập có đáp án
Đề thi
Dạng 3: bài luyện tập có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8100 lượt thi
14 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 8x15y3.4y2x2với x≠0 và y≠0;

Xem đáp án

8x15y3.4y2x2=3215xyvới x≠0 và y≠0;

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 9a2a+3.a2−96a3 với a≠−3 và a≠0.

Xem đáp án

9a2a+3.a2−96a3=3.(a−3)2a với a≠−3 và a≠0.

3.Tự luận
• 1 điểm

Nhân các phân thức sau: 4n217m4.−7m212n với m≠0 và n≠0;

Xem đáp án

4n217m4.−7m212n=−7n51m2 với m≠0 và n≠0;

4.Tự luận
• 1 điểm

Nhân các phân thức sau: 3b+6(b−9)3.2b−18(b+2)2 với b≠−2 và b≠9.

Xem đáp án

3b+6(b−9)3.2b−18(b+2)2=6(b−9)2.(b+2) với b≠−2 và b≠9.

5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép nhân các phân thức sau: 2u2−20u+505u+5.2u2−24(u−5)3 với u≠±5;

Xem đáp án

2u2−20u+505u+5.2u2−24(u−5)3=u−15.(u−5) với u≠±5;

6.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép nhân các phân thức sau:v+3v2−4.8−12v+6v2−v37v+21 với v≠−3 và v≠±2.

Xem đáp án

v+3v2−4.8−12v+6v2−v37v+21=−(v−2)27.(v+2) với v≠−3 và v≠±2.

7.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân:3x−110x2+2x.25x2+10x+11−9x2 với x≠−15;±13;0;

Xem đáp án

3x−110x2+2x.25x2+10x+11−9x2=−(5x+1)2x.(1+3x) với x≠−15;±13;0;

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân: p3−277p+28.p2+4pp2+3p+9 với p≠−4.

Xem đáp án
 p3−277p+28.p2+4pp2+3p+9=(p−3).p7 với p≠−4.
9.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: t4+4t2+82t3+2.t12t2+1.3t3+3t4+4t2+8 với t≠−1;

Xem đáp án

t4+4t2+82t3+2.t12t2+1.3t3+3t4+4t2+8=3t2.(12t2+1) với t≠−1;

10.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: y−12y.y2+y+1+y3y−1 với y≠0 và y≠1.

Xem đáp án

y−12y.y2+y+1+y3y−1=y2 với y≠0 và y≠1.

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: x6+2x3+3x3−1.3xx+1.x2+x+1x6+2x3+3 với x≠±1;

Xem đáp án

x6+2x3+3x3−1.3xx+1.x2+x+1x6+2x3+3=3xx2−1 với x≠±1;

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: a3+2a2−a−23a+15.1a−1−2a+1+1a+2 với a≠−5;−2;±1.

Xem đáp án

a3+2a2−a−23a+15.1a−1−2a+1+1a+2=a2−a+2 với a≠−5;−2;±1.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lý biểu thức sau M=11−x.11+x.11+x2.11+x4.11+x8.11+x16, với x≠±1.

Xem đáp án

M=11−x.11+x.11+x2.11+x4.11+x8.11+x16=11−x32 với x≠±1.

14.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: P=xy, biết (3a3−3b3)x−2b=2a với a≠b và (4a+4b)y=9(a−b)2 với a≠−b.

Xem đáp án

(3a3−3b3)x−2b=2a=>x=2.(a+b)3.(a−b).(a2+ab+b2) với a≠b và (4a+4b)y=t9=>y=9.(a−b)24.(a+b) với a≠−b.

 

P=xy=2.(a+b)3.(a−b).(a2+ab+b2)⋅9.(a−b)24.(a+b)=3.(a−b)2.(a2+ab+b2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả