2048.vn

Dạng 3: bài luyện tập có đáp án
Đề thi

Dạng 3: bài luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 810 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 8x15y3.4y2x2với x≠0 và y≠0;

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 9a2a+3.a2−96a3 với a≠−3 và a≠0.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân thức sau: 4n217m4.−7m212n với m≠0 và n≠0;

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân thức sau: 3b+6(b−9)3.2b−18(b+2)2 với b≠−2 và b≠9.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân các phân thức sau: 2u2−20u+505u+5.2u2−24(u−5)3 với u≠±5;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân các phân thức sau:v+3v2−4.8−12v+6v2−v37v+21 với v≠−3 và v≠±2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:3x−110x2+2x.25x2+10x+11−9x2 với x≠−15;±13;0;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân: p3−277p+28.p2+4pp2+3p+9 với p≠−4.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: t4+4t2+82t3+2.t12t2+1.3t3+3t4+4t2+8 với t≠−1;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: y−12y.y2+y+1+y3y−1 với y≠0 và y≠1.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: x6+2x3+3x3−1.3xx+1.x2+x+1x6+2x3+3 với x≠±1;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: a3+2a2−a−23a+15.1a−1−2a+1+1a+2 với a≠−5;−2;±1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý biểu thức sau M=11−x.11+x.11+x2.11+x4.11+x8.11+x16, với x≠±1.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: P=xy, biết (3a3−3b3)x−2b=2a với a≠b và (4a+4b)y=9(a−b)2 với a≠−b.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack