Dạng 2 : Bài luyện tập 2 có đáp án
Đề thi

Dạng 2 : Bài luyện tập 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 897 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

1x

x+1x

x25

x10

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn phân thức 6x2y28xy5 là:

68

3x4y3

2xy2

x2y2xy5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu thức chung của các phân thức 1x1;5x+1;7x21 là:

x1

x+1

x21

35

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức 1xx :

x+1x

1xx

1xx

x1x

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính  x-1x-y+1-yx-y ta được kết quả là:

0

x-y+2x-y

x+yx-y

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia 3x425y5:6x25y4   là:

x210y

2x25y

y210x

3x25y

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:

20xy28x5y7.

728x5y20xy.

1215x30x

115x230x.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị phân thức x+3x24 được xác định với giá trị của x là:

x±2 .

x2 .

x2 .

Xác định với mọi x

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đẳng thức:yx22x=xy2?  . Biểu thức cần điền vào dấu ? là:

2x .

x2 .

2x2

x22 .

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức: 2x52x5x  rút gọn thành:

1x.

1x.

x.

x5x5x .

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:x126x36+6x26x

Xem đáp án

ĐKXĐ:x0,x6 .

 x126x36+6x26x=x126x6+6xx6=xx12+6.66xx6=x212x+366xx6=x626xx6=x66x
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:1x1x+1

Xem đáp án

ĐKXĐ:x0,  x1 .

 1x1x+1=x+1xxx+1=1xx+1
13. Tự luận
1 điểm

Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:2+2x

Xem đáp án

ĐKXĐ: x0.

2+2x=2.xx+2x=2x+2x

14. Tự luận
1 điểm

Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:2+22+2x

Xem đáp án

ĐKXĐ: x0,  x1

2+22+2x=2+22x+2x=2+2x2x+2=22x+2+2x2x+2=6x+42x+2=23x+22x+1=3x+2x+1

15. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x3+2x2+xx3x .Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định .

Xem đáp án

ĐKXĐ:

x3x0xx210x0x210x0x±1.

16. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x3+2x2+xx3x .Rút gọn biểu thức A .

Xem đáp án

A=x3+2x2+xx3x=xx2+2x+1xx21=xx+12xx1x+1=x+1x1

17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x3+2x2+xx3x .Tìm giá trị của x để giá trị của A=2.

Xem đáp án

Ta có:

 A=2x+1x1=2x+1x1=2x1x1x+1=2x1x+1=2x2x=3  tm

Vậy khi x=3 thì A=2.
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nguyên của  x để biểu thức A=x3x2+2x1  (với x1) có giá trị là một số nguyên.

Xem đáp án

A=x3x2+2x1=x2+2x1

Ax22x1x1x,x12x1  *

x1Ư(2)=±1;±2

x1=1x=2  (tm)x1=1x=0  (tm)x1=2x=3  (tm)x1=2x=1  (tm)

Vậy khi x=1;  x=0;x=2;  x=3 thì A nhận giá trị nguyên.