Dạng 5.  Trừ các phân thức cùng mẫu thức
Đề thi

Dạng 5. Trừ các phân thức cùng mẫu thức

A
Admin
ToánLớp 874 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau. x2−2x−1−−1x−1

Xem đáp án

Ta có: x2−2x−1−−1x−1=x2−1x−1=x+1.

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau. x+3x2−4−1x2−4

Xem đáp án

Ta có: x+3x2−4−1x2−4=x−2x−2x+2=1x+2.

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau. x−2x−6−18−xx−6+x+2x−6

Xem đáp án

Ta có: x−2x−6−18−xx−6+x+2x−6=x−2−18+x+x+2x−6=3x−6x−6=3.

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau.5x2+x+4x3−8−x2−2xx3−8−x2−3x−8x3−8

Xem đáp án

Ta có: 5x2+x+4x3−8−x2−2xx3−8−x2−3x−8x3−8=5x2+x+4−x2+2x−x2+3x+8x3−8

=3x2+2x+4x−2x2+2x+4=3x−2

5. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi thực hiện phép tính. 2x2−xx−1+x+11−x−x2−2x−1

Xem đáp án

Ta có: 2x2−xx−1+x+11−x−x2−2x−1=2x2−xx−1−x+1x−1−x2−2x−1=2x2−x−x−1−x2+2x−1=x−12x−1=x−1

6. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi thực hiện phép tính.5y−1−11−y+yy−1

Xem đáp án

Ta có: 5y−1−11−y+yy−1=5y−1+1y−1+yy−1=6+yy−1.

7. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi thực hiện phép tính 4−x2x−5+2x−x25−x−4x−5x−5

Xem đáp án

Ta có: 4−x2x−5+2x−x25−x−4x−5x−5=4−x2x−5−2x−x2x−5−4x−5x−5=4−x2−2x+x2−4x+5x−5=9−6xx−5

8. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi thực hiện phép tính 2x−9x−6+2−xx−6−16−x

Xem đáp án

Ta có: 2x−9x−6+2−xx−6−16−x=2x−9x−6+2−xx−6+1x−6=2x−9+2−x+1x−6=x−6x−6=1