Dạng 9: Bài luyện tập có đáp án
Đề thi

Dạng 9: Bài luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8182 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Làm tính trừ các phân thức sau: 2x−14x2y−6x−14x2y

Xem đáp án

2x−14x2y−6x−14x2y=8x4x2y=2xy

2. Tự luận
1 điểm

Làm tính trừ các phân thức sau 3x+22x−3−2−5x2x−3

Xem đáp án

3x+22x−3−2−5x2x−3=8x2x−3

3. Tự luận
1 điểm

Làm tính trừ các phân thức sau x−173−2x−11x+12x−3

Xem đáp án

x−173−2x−11x+12x−3=x−173−2x+11x+13−2x=12x−18−2x+3=−6

4. Tự luận
1 điểm

Làm tính trừ các phân thức sau 10x−153x−2−2x+72−3x

Xem đáp án

10x−153x−2−2x+72−3x=10x−153x−2+2x+73x−2=12x−83x−2=4

5. Tự luận
1 điểm

Làm các phép tính sau: 2xy−58xy2−5xy2−58xy2

Xem đáp án

2xy−58xy2−5xy2−58xy2=2xy−5xy28xy2=2−5y8y

6. Tự luận
1 điểm

Làm các phép tính sau: 7x+53x(x+4)−4x+53x2+12x

Xem đáp án

7x+53x(x+4)−4x+53x2+12x=7x+53x(x+4)−4x+53x(x+4)=3x3x(x+4)=1x+4

7. Tự luận
1 điểm

Làm các phép tính sau: 43x+2−2x+13x2+2x

Xem đáp án

43x+2−2x+13x2+2x=43x+2−2x+1x(3x+2)=2x−1x(3x+2)

8. Tự luận
1 điểm

Làm các phép tính sau: x2+2−x4−2x2+2x2−2

Xem đáp án

x2+2−x4−2x2+2x2−2=x4−4−x4+2x2−2x2−2=2x2−6x2−2

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: xx−y−1x−y−1−yy−x

Xem đáp án

x−1+1−yx−y=x−yx−y=1

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: x−1−x2−4x+1

Xem đáp án

x2−1−x2−4x+1=3x+1

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 1x−1−2xx3−x2+x−1

Xem đáp án

1x−1−2xx−1x2+1=x2+1−2xx−1x2+1=x−1x2+1

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 3x−16x+2−3x+12−6x−6x9x2−1

Xem đáp án

3x−123x+1+3x+123x−1−6x9x2−1=3x−12+3x+12−12x23x+13x−1=18x2−12x+223x+13x−1

=23x−1223x+13x−1=3x−13x+1

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức:xx2−2x−x2+4xx3−4x−2x2+2x

Xem đáp án

=0

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 2x2+1x3+1−x−1x2−x+1−1x+1

Xem đáp án

x+1x3+1=1x2−x+1

15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 1x2+3x+2−2xx3+4x2+4x+1x2+5x+6

Xem đáp án

=(x+2)(x+3)−2(x+1)(x+3)+(x+1)(x+2)(x+1)(x+2)2(x+3)=x2+5x+6−2x2−8x−6+x2+3x+2(x+1)(x+2)2(x+3)=2(x+1)(x+2)2(x+3)

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 12x+3−12x−3+x−22x2−x−3

Xem đáp án

2x2−7x−12(x+1)(2x+3)(2x−3)

17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 1x2+x−2+1x2−x−2+1+x(x+1)2−(x−3)

Xem đáp án

=x2−x−2+x2+x−2+x3−3x−2(x−2)(x−1)(x+1)(x+2)=x3+2x2−3x−6(x−2)(x−1)(x+1)(x+2)=x2−3(x−2)(x−1)(x+1)

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: A=2x+14x−2+1−2x4x+2−21−4x2 với x=14

Xem đáp án

2x+14x−2+1−2x4x+2−21−4x2=2x+122x−1+1−2x22x+1+22x−12x+1

=2x+12x+1−2x−12x−1+422x+12x−1=8x+422x+12x−1=22x+122x+12x−1=22x−1

Với x=14 tính được  A=−4

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: B=3x−yx−5−2x−3y2y+5 với y−2x=5

Xem đáp án

y−2x=5⇔y=2x+5

3x−yx−5−2x−3y2y+5=3x−yx−5+3y−2x2y+5=x−y−2xx−5+2y+y−2x2y+5

=x−5x−5+2y+52y+5=1+1=2

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: C=a+2a+x2−x−2a−x2+x+4ax2−4 với x=aa+1

Xem đáp án

Với x=aa+1⇒a=x.a+1

 a+2a+x2−x−2a−x2+x+4ax2−4=a+2a+x2+x−2a−x2−x−4a2−x2+x

a+4x+4ax−4a2−x2+x=a+4x1+a−4a2−x2+x=a+4x1+a−4x1+a2−x2+x=a

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức: 4x2−(x−3)29(x2−1)−x2−9(2x+3)2−x2+(2x−3)2−x24x2−(x+3)2=1

Xem đáp án

4x2−(x−3)29(x2−1)−x2−9(2x+3)2−x2+(2x−3)2−x24x2−(x+3)2

=(2x−x+3)(2x+x−3)9(x−1)(x+1)−(x−3)(x+3)(2x+3−x)(2x+3+x)+(2x−3−x)(2x−3+x)(2x−x−3)(2x+x+3)

=3(x+3)(x−1)9(x−1)(x+1)−(x−3)(x+3)3(x+3)(x+1)+3(x−3)(x−1)3(x−3)(x+1)

=x+33(x+1)−x−33(x+1)+3(x−1)3(x+1)=x+3−x+3+3x−33(x+1)=3x+33x+3=1

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức: y−z(x−y)(x−z)+z−x(y−z)(y−x)+x−y(z−x)(z−y)=2x−y+2y−z+2z−x

Xem đáp án

y−z(x−y)(x−z)+z−x(y−z)(y−x)+x−y(z−x)(z−y)

=(x−z)−(x−y)(x−y)(x−z)+(y−x)−(y−z)(y−z)(y−x)+(z−y)−(z−x)(z−x)(z−y)

=1x−y−1x−z+1y−z−1y−x+1z−x−1z−y

=1x−y+1z−x+1y−z+1x−y+1z−x+1y−z

=2x−y+2y−z+2z−x

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 1x−1x+1=1x(x+1). Vận dụng tính nhanh các phép tính sau: 1x(x+1)+1(x+1)(x+2)+1(x+2)(x+3)+1(x+3)(x+4)

Xem đáp án

1x(x+1)+1(x+1)(x+2)+1(x+2)(x+3)+1(x+3)(x+4)=1x−1x+1+1x+1−1x+2+1x+2−1x+3+1x+3−1x+4=1x−1x+4=x+3x(x+4)

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 1x−1x+1=1x(x+1). Vận dụng tính nhanh các phép tính sau: 1x2+x+1x2+3x+2+1x2+5x+6+1x2+7x+12+1x2+9x+20+1x+5

Xem đáp án

1x(x+1)+1(x+1)(x+2)+1(x+2)(x+3)+1(x+3)(x+4)+1(x+4)(x+5)+1x+5=1x−1x+5+1x+5=1x

25. Tự luận
1 điểm

Tìm các hằng số a và b sao cho phân thức x−6x2−2x viết được thành ax−bx−2.

Xem đáp án

Ta có ax−bx−2=a−bx−2axx−2.  Để phân thức này là phân thức x−6xx−2 ta phải có a−b=1 và −2a=−6.

Do đó a=3 và b=2.

26. Tự luận
1 điểm

Tìm các hằng số a và b sao cho phân thức y−84y2−8y viết được thành a2y−by−1.

Xem đáp án

Ta có a2y−by−1=a−2by−a2yy−1.  Để phân thức này là phân thức y−84y2−8y ta phải có a−2b=1 và −a=−8.

Do đó a=8 và b=72.

27. Tự luận
1 điểm

Cho ab+c+bc+a+ca+b=1. Chứng minh rằng: a2b+c+b2c+a+c2a+b=0

Xem đáp án

Nhân hai vế của ab+c+bc+a+ca+b=1 với a +b + c ta được:

a2+a(b+c)b+c+b2+b(c+a)c+a+c2+c(c+b)a+b=a+b+c=>a2b+c+a+b2c+a+b+c2a+b+c=a+b+c=>a2b+c+b2a+c+c2a+b=0

28. Tự luận
1 điểm

Một công ty may phải sản xuất 1500 túi thời trang trong x ngày. Khi thực hiện không những đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 50 sản phẩm

Hãy biểu diễn qua x.Số túi thời trang làm trong một ngày theo kế hoạch

Xem đáp án

Số túi thời trang làm trong một ngày theo kế hoạch là: 1500x túi

29. Tự luận
1 điểm

Một công ty may phải sản xuất 1500 túi thời trang trong x ngày. Khi thực hiện không những đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 50 sản phẩm

Hãy biểu diễn qua x.Số túi thời trang thực tế đã làm được trong một ngày

Xem đáp án

Số túi thời trang thực tế đã làm được trong một ngày là: 1550x−1  túi

30. Tự luận
1 điểm

Một công ty may phải sản xuất 1500 túi thời trang trong x ngày. Khi thực hiện không những đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 50 sản phẩm

Hãy biểu diễn qua x. Số túi làm thêm trong một ngày

Xem đáp án

Số túi làm thêm trong một ngày là: 1550x−1 - 1500x  túi

31. Tự luận
1 điểm

Một công ty may phải sản xuất 1500 túi thời trang trong x ngày. Khi thực hiện không những đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 50 sản phẩmTính số túi thời trang làm thêm trong một ngày với x = 5

Xem đáp án

 1550x−1−1500x=1550x−1500x+1500x=50x+1500x

Thay x = 5 số túi thời trang làm thêm trong một ngày là: 350 chiếc.