
Đề thi
Dạng 2: Viết tập hợp các ước chung và bội chung của hai hay nhiều số
AdminToánLớp 6124 lượt thi
2 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a) Vì Ư (24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24};
Ư (40) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40};
=> ƯC (24;40) = {1;2;4;8}.
b) Vì B (2) = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24;... };
B(8) = {0,8; 16; 24; 32; 40;...}.
=> BC (2;8) = {0;8; 16;24;32;...}
c, Ư(20) = {1;2;4;5;10;20}
Ư(30) = {1;2;3;5;6;10;15;30}
=> ƯC (20; 30) = {1;2;5;10}
d, B(10) = {0;10;20;30;40;...}
B(15) = {0;15;30;45;60;...}
=> BC = {0;30;60;90;...}
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Tương tự câu 1. Học sinh tự làm
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tập hợp. Phần tử của tập hợpTập hợp các số tự nhiênGhi số tự nhiênSố phần tử của một tập hợp. Tập hợp conPhép cộng và phép nhânPhép trừ và phép chiaLũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốChia hai lũy thừa cùng cơ sốThứ tự thực hiện các phép tínhTính chất chia hết của một tổngDấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Ước và bộiSố nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tốPhân tích một số ra thừa số nguyên tốƯớc chung và bội chungƯớc chung lớn nhấtBội chung nhỏ nhấtÔn tập chương 1Đề khảo sát chất lượng đầu năm (có đáp án)Đề kiểm tra Toán 6 Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên






















