Bài tập: Ước chung và bội chung (nâng cao) (P2)
8 câu hỏi
điền kí hiệu ∈,∉ vào ô cho đúng:
27 □ 3;9 60 □ 20;3036 □ 12;14 24 □ 4;6;840 □ 5;10 48 □ 18;7;656 □ 8;9 51 □ 17;3;7
Tìm các số tự nhiện x sao cho:
a) x∈B15 và 40≤x≤70.
b) x∈B7 và 30≤x≤70.
c) x∈B18 và 30≤x≤100.
d) x∈B12 và 24<x≤96.
e) x∈B5 và 25≤x≤60.
f) x∈B3 và 24 < x < 60.
Viết các tập hợp bội của các số sau:
a) Viết các tập hợp A bội của 2 nhỏ hơn 40.
b) Viết các tập hợp B bội của 5 nhỏ hơn 100.
c) Viết giao của 2 tập hợp A và B.
d) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa tập hợp giao với mỗi tập A và B
Tìm A∩B biết:
a)
A=1;4;7;10;13;16;19;22;25B=4;6;8;10;12;14;16;18;20
b) A là tập hợp các số chia hết cho 4 nhỏ hơn 50
B là tập hợp các số chia hết cho 8 nhỏ hơn 60
c) A là tập hợp các số tự nhiên chia hết 5 có hai chữ số.
B là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 10 có hai chứ số.
d) A tập hợp số lẻ nhỏ hơn 20
B tập hợp số chẵn nhỏ hơn 20
Tìm các tập hợp sau:
a) A=BC4,3 và 12<A≤60
b) B=BC12,18 và B < 200
c) C=BC12,3 và 20 < C < 100
d) D=BC10;15 và D < 200
e) E=BC3,4,5 và E < 500
f) F=BC4,5,6 và 100 < F < 500
Số học sinh khối 6 của một trường là một sô lớn hơn 900 và là số có 3 chữ số. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa một ai. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh?
Số học sinh khối 7 của một trường học nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thìdư một người nhưng nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 400. Tính số học sinh?
Cho A=1;2;4;7; A∪B=1;2;3;4;5;7 ; A∩B=2;7
Hãy xác định B
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








