2048.vn

Bài tự luyện
Đề thi

Bài tự luyện

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu ∈;∉ vào ô cho đúng.

27□(3;9)

36(12;14)

40(5;10)

56(8;9)

60(20;30)

24(4;6;8)

48(18;7;6)

51(17;3;7)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiện x sao cho:

a, x∈B(15) và 40≤x≤70

b, xB(7) và 30≤x≤70

c, xB(18) và 30≤x≤100

d, xB(12) và 24<x≤96

e, xB(5) và 25≤x≤60

f, xB(3) và 24<x<60

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp bội của các số sau:

a, Viết các tập hợp A bội của 2 nhỏ hơn 40.

b, Viết các tập hợp B bội của 5 nhỏ hơn 100.

c, Viết giao của 2 tập hợp A và B.

d, Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa tập hợp giao với mỗi tập A và B

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm A∩B biết:

a, A = {1;4;7;10;13;16;19;22;25}; B = {4;6;8;10;12;14;16;18;20}

b, A là tập hợp các số chia hết cho 4 nhỏ hơn 50

B là tập hợp các số chia hết cho 8 nhỏ hơn 60

c, A là tập hợp các số tự nhiên chia hết 5 có hai chữ số.

B là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 10 có hai chứ số.

d, A tập hợp số lẻ nhỏ hơn 20

B tập hợp số chẵn nhỏ hơn 20

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm các tập hợp sau:

a, A = BC(4,3) và 12<A≤60

b, B = BC(12,18) và B<200

c, C = BC(12,3) và 20<C<100

d, D = BC(10;15) và D<200

e, E = BC(3,4,5) và E<500

f, F = BC(4,5,6) và 100<F<500

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối 6 của một trường là một sô lớn hơn 900 và là số có 3 chữ số. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa một ai. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối 7 của một trường học nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì dư một người nhưng nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 400. Tính số học sinh?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho A = {1;2;4;7}; A∪B = {1;2;3;4;5;7}; A∩B = {2;7}

Hãy xác định B

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack