Bài tự luyện
Đề thi
Bài tự luyện
A
Admin
ToánLớp 6146 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điền kí hiệu ∈;∉ vào ô cho đúng.

27□(3;9)

36□(12;14)

40□(5;10)

56□(8;9)

60□(20;30)

24□(4;6;8)

48□(18;7;6)

51□(17;3;7)

Xem đáp án

27∈(3;9)

36∉(12;14)

40∈(5;10)

56∉(8;9)

60∈(20;30)

24∈(4;6;8)

48∉(18;7;6)

51∉(17;3;7)

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiện x sao cho:

a, x∈B(15) và 40≤x≤70

b, x∈B(7) và 30≤x≤70

c, x∈B(18) và 30≤x≤100

d, x∈B(12) và 24<x≤96

e, x∈B(5) và 25≤x≤60

f, x∈B(3) và 24<x<60

Xem đáp án

a, x = {45;60}

b, x = {35;42;49;56;63;70}

c, x = {36;54;72;90}

d, x = {36;48;60;72;84;96}

e, x = {25;30;35;40;45;50;55;60}

f, x = {27;30;33;36;39;42;45;48;51;54;57}

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp bội của các số sau:

a, Viết các tập hợp A bội của 2 nhỏ hơn 40.

b, Viết các tập hợp B bội của 5 nhỏ hơn 100.

c, Viết giao của 2 tập hợp A và B.

d, Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa tập hợp giao với mỗi tập A và B

Xem đáp án

a, A = {0;2;4;6;8;10;12;14;16;18;20;22;24;26;28;30;32;34;36;38}

b, B = {0;5;10;15;20;25;30;35}

c, A∩B = {0;10;20;30}

d, (A∩B)⊂A; (A∩B)⊂B

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm A∩B biết:

a, A = {1;4;7;10;13;16;19;22;25}; B = {4;6;8;10;12;14;16;18;20}

b, A là tập hợp các số chia hết cho 4 nhỏ hơn 50

B là tập hợp các số chia hết cho 8 nhỏ hơn 60

c, A là tập hợp các số tự nhiên chia hết 5 có hai chữ số.

B là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 10 có hai chứ số.

d, A tập hợp số lẻ nhỏ hơn 20

B tập hợp số chẵn nhỏ hơn 20

Xem đáp án

a, A∩B = {4;10;16}

b, A = {0;4;8;12;16;20;24;28;32;36;40;44;48}

B = {0;8;16;24;32;40;48;56}

A∩B = {0;8;16;24;32;40;48}

c, A = {10;15;20;25;30;35;40;45;50;55;60;65;70;75;80;85;90;95}

B = {10;20;30;40;50;60;70;80;90}

A∩B = B

d, A = {1;3;5;7;9;11;13;15;17;19}

B = {0;2;4;6;8;10;12;14;16;18}

A∩B = ∅

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các tập hợp sau:

a, A = BC(4,3) và 12<A≤60

b, B = BC(12,18) và B<200

c, C = BC(12,3) và 20<C<100

d, D = BC(10;15) và D<200

e, E = BC(3,4,5) và E<500

f, F = BC(4,5,6) và 100<F<500

Xem đáp án

a, A = {24;36;48;60}

b, Ta có: B(12) = {0;24;36;48;60;72;84;96;108;120;132;144;156;168;180;192}

B(18) = {0;18;36;54;72;90;108;126;144;162;180;198}

BC(12,18) = B(12)∩B(18) = {0;36;72;144;180}

c, BC(12,3) = B(12)∩B(3) = {24;36;48;60;72;84;96}

d, B(10) = {0;10;20;30;40;50;60;70;80;90;100;110;120;130;140;150;160;170;180;190}

B(15) = {0;15;30;45;60;75;90;105;120;135;150;165;180;195}

BC(10,15) = B(10)∩B(15) = {0;30;60;90;120;150;180}

e, E = B(60) = {0;60;120;180;240;300;360;420;480}

f, F = B(60) = {120;180;240;300;360;420;480}

6.Tự luận
• 1 điểm

Số học sinh khối 6 của một trường là một sô lớn hơn 900 và là số có 3 chữ số. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa một ai. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Gọi a là số học sinh của trường (a∈N)

Vì khi xếp hàng 3 hàng 4, hàng 5 vừa đủ nên a⋮3;a⋮4;a⋮5

=> a∈BC(3;4;5)

BC(3;4;5) = {0;60;120;180;240;300;…;900;960;1020;…}

Mà 900<a<1000 nên a = 960

Vậy số học sinh của trường là 960 học sinh

7.Tự luận
• 1 điểm

Số học sinh khối 7 của một trường học nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì dư một người nhưng nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 400. Tính số học sinh?

Xem đáp án

Gọi số học sinh là x (x∈N, x<400)

Vì xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì dư 1 học sinh nên (x+1)⋮4; (x+1)⋮5; (x+1)⋮6

=> (x+1)∈BC(4;5;6)

Ta có: 4 = 2.2; 5 = 5; 6 = 2.3

=> BCNN(4;5;6) = 2.2.5.3 = 60

BC(4,5,6) = BC(60) = {0;60;120;180;240;300;360;420;...}

Mà số học sinh chưa đến 400 nên x < 400

x+1 = 0 không có x thỏa mãn.

x+1 = 60 => x = 59

x+1 = 120 => x = 119

x+1 = 180 => x = 179

x+1 = 240 => x = 239

x+1 = 300 => x = 199

x+1 = 360 => x = 359

Vì x⋮7 nên x = 119 thỏa mãn.

Vậy số học sinh khối 7 là 119 học sinh

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho A = {1;2;4;7}; A∪B = {1;2;3;4;5;7}; A∩B = {2;7}

Hãy xác định B

Xem đáp án

A∩B = {2;7} => {2;7}∈B

A∪B = {1;2;3;4;5;7} => B = {2;3;5;7}

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả