Bài tự luyện
Đề thi

Bài tự luyện

A
Admin
ToánLớp 688 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu ; vào ô cho đúng.

27(3;9)

36(12;14)

40(5;10)

56(8;9)

60(20;30)

24(4;6;8)

48(18;7;6)

51(17;3;7)

Xem đáp án

27(3;9)

36(12;14)

40(5;10)

56(8;9)

60(20;30)

24(4;6;8)

48(18;7;6)

51(17;3;7)

2. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiện x sao cho:

a, xB(15) và 40≤x≤70

b, xB(7) và 30≤x≤70

c, xB(18) và 30≤x≤100

d, xB(12) và 24<x≤96

e, xB(5) và 25≤x≤60

f, xB(3) và 24<x<60

Xem đáp án

a, x = {45;60}

b, x = {35;42;49;56;63;70}

c, x = {36;54;72;90}

d, x = {36;48;60;72;84;96}

e, x = {25;30;35;40;45;50;55;60}

f, x = {27;30;33;36;39;42;45;48;51;54;57}

3. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp bội của các số sau:

a, Viết các tập hợp A bội của 2 nhỏ hơn 40.

b, Viết các tập hợp B bội của 5 nhỏ hơn 100.

c, Viết giao của 2 tập hợp A và B.

d, Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ giữa tập hợp giao với mỗi tập A và B

Xem đáp án

a, A = {0;2;4;6;8;10;12;14;16;18;20;22;24;26;28;30;32;34;36;38}

b, B = {0;5;10;15;20;25;30;35}

c, AB = {0;10;20;30}

d, (AB)A; (AB)B

4. Tự luận
1 điểm

Tìm AB biết:

a, A = {1;4;7;10;13;16;19;22;25}; B = {4;6;8;10;12;14;16;18;20}

b, A là tập hợp các số chia hết cho 4 nhỏ hơn 50

B là tập hợp các số chia hết cho 8 nhỏ hơn 60

c, A là tập hợp các số tự nhiên chia hết 5 có hai chữ số.

B là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 10 có hai chứ số.

d, A tập hợp số lẻ nhỏ hơn 20

B tập hợp số chẵn nhỏ hơn 20

Xem đáp án

a, AB = {4;10;16}

b, A = {0;4;8;12;16;20;24;28;32;36;40;44;48}

B = {0;8;16;24;32;40;48;56}

AB = {0;8;16;24;32;40;48}

c, A = {10;15;20;25;30;35;40;45;50;55;60;65;70;75;80;85;90;95}

B = {10;20;30;40;50;60;70;80;90}

AB = B

d, A = {1;3;5;7;9;11;13;15;17;19}

B = {0;2;4;6;8;10;12;14;16;18}

AB = 

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các tập hợp sau:

a, A = BC(4,3) và 12<A≤60

b, B = BC(12,18) và B<200

c, C = BC(12,3) và 20<C<100

d, D = BC(10;15) và D<200

e, E = BC(3,4,5) và E<500

f, F = BC(4,5,6) và 100<F<500

Xem đáp án

a, A = {24;36;48;60}

b, Ta có: B(12) = {0;24;36;48;60;72;84;96;108;120;132;144;156;168;180;192}

B(18) = {0;18;36;54;72;90;108;126;144;162;180;198}

BC(12,18) = B(12)B(18) = {0;36;72;144;180}

c, BC(12,3) = B(12)B(3) = {24;36;48;60;72;84;96}

d, B(10) = {0;10;20;30;40;50;60;70;80;90;100;110;120;130;140;150;160;170;180;190}

B(15) = {0;15;30;45;60;75;90;105;120;135;150;165;180;195}

BC(10,15) = B(10)B(15) = {0;30;60;90;120;150;180}

e, E = B(60) = {0;60;120;180;240;300;360;420;480}

f, F = B(60) = {120;180;240;300;360;420;480}

6. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối 6 của một trường là một sô lớn hơn 900 và là số có 3 chữ số. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa một ai. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Gọi a là số học sinh của trường (aN)

Vì khi xếp hàng 3 hàng 4, hàng 5 vừa đủ nên a3;a4;a5

=> aBC(3;4;5)

BC(3;4;5) = {0;60;120;180;240;300;…;900;960;1020;…}

Mà 900<a<1000 nên a = 960

Vậy số học sinh của trường là 960 học sinh

7. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối 7 của một trường học nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì dư một người nhưng nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 400. Tính số học sinh?

Xem đáp án

Gọi số học sinh là x (xN, x<400)

Vì xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì dư 1 học sinh nên (x+1)4; (x+1)5; (x+1)6

=> (x+1)BC(4;5;6)

Ta có: 4 = 2.2; 5 = 5; 6 = 2.3

=> BCNN(4;5;6) = 2.2.5.3 = 60

BC(4,5,6) = BC(60) = {0;60;120;180;240;300;360;420;...}

Mà số học sinh chưa đến 400 nên x < 400

x+1 = 0 không có x thỏa mãn.

x+1 = 60 => x = 59

x+1 = 120 => x = 119

x+1 = 180 => x = 179

x+1 = 240 => x = 239

x+1 = 300 => x = 199

x+1 = 360 => x = 359

Vì x7 nên x = 119 thỏa mãn.

Vậy số học sinh khối 7 là 119 học sinh

8. Tự luận
1 điểm

Cho A = {1;2;4;7}; AB = {1;2;3;4;5;7}; AB = {2;7}

Hãy xác định B

Xem đáp án

AB = {2;7} => {2;7}B

AB = {1;2;3;4;5;7} => B = {2;3;5;7}