Bài tập: Ước chung và bội chung chọn lọc, có đáp án
Đề thi
Bài tập: Ước chung và bội chung chọn lọc, có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6161 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số x là ước chung của số a và số b nếu:

x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)

x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)

x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)

x ∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)

Xem đáp án

Đáp án là C

Số x là ước chung của số a và số b nếu: x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số x gọi là bội chung của a, b, c nếu:

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

x ⋮ a và x ⋮ b

x ⋮ b và x ⋮ c

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

Xem đáp án

Đáp án là D

Số x gọi là bội chung của a, b, c nếu x chia hết cho cả a, b, c

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm ước chung của 9 và 15

{1; 3}

{0; 3}

{1; 5}

{1; 3; 9}

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: Ư(9) = {1; 3; 9} và Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

Vậy ƯC(9, 15) = Ư(9) ∩ Ư(15) = {1; 3}

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}

Vậy ƯC(6, 20) = {1; 2}

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu trả lời sai

5 ∈ ƯC(55; 110)

24 ∈ BC(3; 4)

10 ∉ ƯC(55; 110)

12 ⊂ BC(3; 4)

Xem đáp án

Đáp án là D

Vì 12 ⋮ 3; 12 ⋮ 4 nên 12 là bội chung của 3 và 4. Tuy nhiên 12 là một phần tử nên ta dùng kí hiệu 12 ∈ BC (3, 4) . Kí hiệu "⊂" chỉ dùng cho quan hệ giữa hai tập hợp. Vậy đáp án D sai

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội chung của 6 và 9 là:

{0; 18; 36; 54; .....}

{0; 12; 18; 36}

{0; 18; 36}

{0; 18; 36; 54}

Xem đáp án

Đáp án là C

(B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

B(9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54...}

⇒ BC(6; 9) = {0; 18; 36; 54; ...} )

Mà x ∈ BC(6; 9), x < 40 ⇒ x ∈ {0; 18; 36}

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:

{1; 2; 3}

{1; 2; 3; 6}

{1; 2; 3; 4}

{1; 2; 3; 4; 6}

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi A là tập hợp các ước của 36, B là tập hợp các bội của 6. Tập hợp A ∩ B là:

{0; 6; 12}

{6; 12; 18}

{6; 12; 18; 36}

{0; 6; 18; 36}

Xem đáp án

Đáp án là C

A=Ư(36)=1;2;3;4;6;9;12;18;36

B=B(6)=0;6;12;18;24;30;36;…

A∩B=6;12;18;36

 

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng?

0 ∈ ℕ ∩ ℕ *

ℕ* ∈ ℕ ∩ ℕ *

ℕ* = ℕ ∩ ℕ *

0 ⊂ ℕ ∩ ℕ *

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có:

ℕ = {0; 1; 2; 3; ....}

ℕ * = {1; 2; 3; ....}

⇒ℕ ∩ ℕ * = {1; 2; 3; ...} = ℕ *

Chú ý: Khi xét quan hệ giữa một phần tử với một tập hợp ta sử dụng kí hiệu: ∈ ; ∉

Khi xét quan hệ giữa hai tập hợp ta sử dụng kí hiệu: ⊂; =

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các bội chung của 4 và 6 nhỏ hơn 35 là:

{0; 12; 24}

{0; 12; 24; 36}

{12; 24}

{12; 24; 36}

Xem đáp án

Đáp án là A

B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; ....}

B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; ...}

⇒ BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; ....}

x ∈ BC(4; 6), x < 35 ⇒ x ∈ {0; 12; 24}

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm các ước chung của 27;39;48

{2;3}

{1;3;13}

{1;3}

{1;2;3;13}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

+) Ư(27)={1;3;9;27}

+) Ư(39)={1;3;13;39}

+) Ư(48)={1;2;3;6;8;16;24;48}

Nên ƯC(27;39;48)={1;3}

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 120 ⋮x; 200 ⋮ x và x < 40

x∈{1;2;4;5;8;10;20}

x∈{2;5;10;20;40}

x∈{1;2;5;10;20;40}

x∈{2;5;10;20}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

+) Vì 120⋮x nên x∈Ư(120)= {1;2;3;4;5;6;8;10;12;15;20;24;30;40;60;120}

+) Vì 200⋮x nênx∈Ư(200)={1;2;4;5;8;10;20;25;40;50;100;200}

Nên x∈ƯC(120;200)={1;2;4;5;8;10;20;40}mà x<40 nên x∈{1;2;4;5;8;10;20}.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 90 ⋮ x; 150 ⋮x và 5 < x < 30

x∈{1;2;3;5;6;10;15;30}

x∈{6;10;15}

x∈{1;2;3;5;6;10;15}

x∈{5;6;10;15}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

+) Vì 90⋮x nên x∈ Ư(90) = {1;2;3;5;6;9;15;18;10;30;45;90}

+) Vì 150⋮x nên x∈ Ư(150)={1;2;3;5;6;10;15;25;30;50;75;150}

Nên x∈ ƯC(90;120)={1;2;3;5;6;10;15;30} mà 5<x<30 nên  x∈{6;10;15}

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x ≠0  thỏa mãn x ∈ BC(12 ; 15 ; 20) và x ≤ 100

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta cóB(12)={0;12;24;36;48;60;72;84;96;...}

B(15)={0;15;30;45;60;75;90;105;...}

B(20)={0;20;40;60;80;100;...}

NênBC(12;15;20)={0;60;120;...}mà x≤100 và x≠0 nên x=60.

Có một số tự nhiên thỏa mãn đề bài

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x ≠ 0 thỏa mãn x ∈ BC(18; 30; 15) và x < 100 .

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta có:B(18)={0;18;36;54;72;90;108;...}

B(15)={0;15;30;45;60;75;90;105;...}

B(30)={0;30;60;90;120;...}

Nên BC(15;18;30)={0;90;...} mà x<100 và x≠0 nên x=90.

Có một số tự nhiên thỏa mãn đề bài.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả