Dạng 2. So sánh có đap án
Đề thi
Dạng 2. So sánh có đap án
A
Admin
ToánLớp 6109 lượt thi
19 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Ao sánh: (-16).4 với -34
Xem đáp án

\(( - 16).4\) với \( - 34\)

Ta có: \(( - 16).4 = - \,64\)\( < \, - 34\)
2.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-3).(-47) với 15
Xem đáp án

\(\left( { - 3} \right).\left( { - 47} \right)\) với \(15\)   

Ta có:   \(\left( { - 3} \right).\left( { - 47} \right)\,\, = 141\)
3.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-21).5 với (-34).3
Xem đáp án

\(( - 21).5\) với \(( - 34).3\)

Ta có:   \(( - 21).5\, = \, - \,105\) ; \(( - 34).3\,\, = \,\, - \,\,102\)

Vì \( - \,105\,\, < \,\, - 102\) nên  \(( - 21).5\) \( < \) \(( - 34).3\)

Vì   \(141\,\, > \,\,15\) nên    \(\left( { - 3} \right).\left( { - 47} \right)\) \( > \)   \(15\)

Vậy \(( - 16).4\)\( < \)\( - 34\)
4.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-13).(-47) với (-39).6
Xem đáp án

\(\left( { - 13} \right).\left( { - 47} \right)\) với \(\left( { - 39} \right).6\)  

Ta có: \(\left( { - 13} \right).\left( { - 47} \right)\,\,\, > \,\,\,0\) ;\(\left( { - 39} \right).6\,\,\, < \,\,\,0\)

Vậy \(\left( { - 13} \right).\left( { - 47} \right)\) \( > \)\(\left( { - 39} \right).6\)

5.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-17).(-19) với (-25).(-12)
Xem đáp án

\(\left( { - 17} \right).\left( { - 19} \right)\) với \(\left( { - 25} \right).\left( { - 12} \right)\)    

 Ta có:\(\left( { - 17} \right).\left( { - 19} \right) = \,\,323\);     \(\left( { - 25} \right).\left( { - 12} \right)\,\, = \,\,300\)

Vì \(323\,\,\, > \,\,\,300\)nên\(\left( { - 17} \right).\left( { - 19} \right)\)\(\,\,\, > \,\,\,\)\(\left( { - 25} \right).\left( { - 12} \right)\)
6.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-23).(-4) với 33.3
Xem đáp án

\(\left( { - 23} \right).\left( { - 4} \right)\) với \(33.3\)

Ta có:   \(\left( { - 23} \right).\left( { - 4} \right)\,\, = \,\,92\) ; \(33.3\,\,\, = \,\,\,99\)

Vì \(92\,\,\, < \,\,\,99\) nên   \(\left( { - 23} \right).\left( { - 4} \right)\)\(\,\,\, < \,\,\,\)\(33.3\)
7.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-12).4 với 0
Xem đáp án

\(( - 12).4\) với \(0\)

Ta có: \(( - 12).4\) \( < \) \(0\)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-3).(-2) với -3
Xem đáp án

\(\left( { - 3} \right).\left( { - 2} \right)\) với \( - 3\)

Ta có:  \(\left( { - 3} \right).\left( { - 2} \right)\) \( > \) \(0\)   ;      \( - 3\) \( < \) \(0\)

Suy ra : \(\left( { - 3} \right).\left( { - 2} \right)\) \( > \) \( - 3\)   
9.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-3).2 với -3
Xem đáp án

\(( - 3).2\) với \( - 3\)

Ta có :  \(( - 3).2 = \,\, - 6\,\,\, < \,\, - 3\)      

Suy ra : \(\left( { - 3} \right).\,\,2\) \( < \) \( - 3\)
10.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: 15.(-3) với 15
Xem đáp án

 \(15.( - 3)\) với \(15\)

 

Ta có : \(15.( - 3)\)  \( < \) \(0\)   ;     \(15\) \( > \) \(0\)  

Suy ra : \(15.( - 3)\)  \( < \)     \(15\)     

 
11.Tự luận
• 1 điểm
So sánh (-316).312 với 99.231
Xem đáp án

\(( - 316).312\) với \(99.231\)                 

Ta có :   \(( - 316).312\) \( < \) \(0\) ;    \(99.231\)\( > \) \(0\)  

Suy ra : \(( - 316).312\) \( < \)   \(99.231\)
12.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: (-213).(-345) với -462
Xem đáp án

\(\left( { - 213} \right).\left( { - 345} \right)\) với \( - \,462\)

Ta có :   \(\left( { - 213} \right).\left( { - 345} \right)\) \( > \) \(0\)   ;     \( - \,462\) \( < \) \(0\)

Suy ra : \(\left( { - 213} \right).\left( { - 345} \right)\) \( > \) \( - \,462\)
13.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: A = (-9).(-3) + 21.(-2) + 25 và N = (-5).(-13) + (-3).(-7) - 80
Xem đáp án

\(A = \left( { - 9} \right).\left( { - 3} \right) + 21.\left( { - 2} \right) + 25\)và \(B = \left( { - 5} \right).\left( { - 13} \right) + \left( { - 3} \right).\left( { - 7} \right) - 80.\)

Ta có:   \(A = \left( { - 9} \right).\left( { - 3} \right) + 21.\left( { - 2} \right) + 25\)\( = 27 - 42 + 25\,\, = \,\,10\)

              \(B = \left( { - 5} \right).\left( { - 13} \right) + \left( { - 3} \right).\left( { - 7} \right) - 80.\)\( = 65 + 21 - 80\,\, = \,\,6\)

Vì \(10\,\, > \,\,6\) , suy ra \(A\,\, > \,\,B\)

14.Tự luận
• 1 điểm
So sánh: A = (-5).(-2) + 11.(-2) + 15 và B = (-2).(-12) + (-2).(-5) - 30
Xem đáp án

\(A = \left( { - 5} \right).\left( { - 2} \right) + 11.\left( { - 2} \right) + 15\)và \(B = \left( { - 2} \right).\left( { - 12} \right) + \left( { - 2} \right).\left( { - 5} \right) - 30.\)

Ta có:   \(A = \left( { - 5} \right).\left( { - 2} \right) + 11.\left( { - 2} \right) + 15\)\( = 10 - \,22 + 15\,\, = \,\,3\)

              \(B = \left( { - 2} \right).\left( { - 12} \right) + \left( { - 2} \right).\left( { - 5} \right) - 30\)\( = 24 + 10 - 30 = \, - \,4\)

   Vì \(3\,\, > \,\, - 4\) , suy ra \(A\,\, > \,\,B\)

15.Tự luận
• 1 điểm
Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống:
 
Xem đáp án

So sánh các tích với 0, rồi điền dấu thích hợp vào ô trống

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (-105).48 (ảnh 1)
16.Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống:

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (-250) (ảnh 1)
Xem đáp án
Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (-250) (ảnh 2)
17.Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống:

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án
Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (ảnh 2)
18.Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống:

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (-320) (ảnh 1)
Xem đáp án
Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (-320) (ảnh 2)
19.Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống:

Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (-751) (ảnh 1)
Xem đáp án
Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu > hoặc < vào ô trống: (-751) (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả