Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Đề thi

Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

A
Admin
Hóa họcLớp 843 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Đốt cháy 6,2 g photpho trong bình chứa 5,6 lít oxi, sau phản có chất nào còn dư?

Oxi

Photpho

Hai chất vừa hết

Không xác định được

Xem đáp án

C

Nên hai chất vừa hết

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

SO2

SO3

NO

N2O5

Xem đáp án
Chọn C
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta lại điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3?

Dễ kiếm, giá thành rẻ

Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxit

Phù hợp với thiết bị máy móc hiện đại

Không độc hại, dễ sử dụng

Xem đáp án
Chọn B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 2,24 lít O2 (đktc). Dùng chất nào sau đây để cần ít khối lượng nhất:

KClO3

KMnO4

KNO­3

H2O

Xem đáp án
Chọn A
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cặp chất nào sau đây khi tan trong nước chúng tác dụng với nhau tạo ra chất khí bay ra?

BaCl2 và H2SO4

NaCl và Na2SO3

HCl và Na2CO3

AlCl3 và H2SO4

Xem đáp án
Chọn C
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hòa tan 7,5 gam muối NaCl vào 50 gam nước ở 20oC thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:

35 gam

30 gam

15 gam

20 gam

Xem đáp án

C

\[S = \frac{{7,5}}{{50}}.100 = 15\,gam\]

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 52,94% về khối lượng là:

Cr2O3

Al2O3

As2O3

Fe2O3

Xem đáp án

B

\[\% mAl = \frac{{27.2}}{{27.2 + 16.3}}.100\% = 52,94\% \]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Phần 2. Tự luận (7 điểm)

Hoàn thành và cân bằng phương trình phản ứng dưới đây

a)      Fe + HCl → ? + ?

b)     H2 + Fe3O4  → ? + ?

c)      Fe + CuSO4 → ? + ?

d)     CaO + H2O → ?

e)      SO2 + O2 → ?

Xem đáp án

a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b) 4H2 + Fe3O4 →t0 3Fe + 4H2O

c) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d) CaO + H2O → Ca(OH)2

e) 2SO2 + O2 →t0 2SO3

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

a) Dung dịch ………….. là dung dịch có thể hòa tan thêm………….. ở nhiệt độ xác định. Dung dịch ……………… là dung dịch không thể hòa tan thêm ………… ở nhiệt độ xác định.

b) Ở nhiệt độ xác định, số gam chất có thể tan trong 100g nước để tạo thành …………được gọi là ………… của chất.

c) Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của đa số chất rắn là ……….., độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu ta……….. và tăng………………

Xem đáp án

a) Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định. Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định.

b) Ở nhiệt độ xác định, số gam chất tan có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa được gọi là độ tan của chất

c)Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của đa số chất rắn là nhiệt độ, độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho 2,7 gam Al tác dụng với HCl dư

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính thể tích H2 sinh ra ở đktc.

c) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

Xem đáp án

a) nAl = 0,1 mol

PTHH:  

\[\begin{array}{*{20}{l}}{2Al\;\;\;\;\; + \;\;\;\;\;\;6HCl{\rm{ }} \to 2AlC{l_3} + {\rm{ }}3{H_2}\left( 1 \right)}\\{\;0,1{\rm{ }}mol\;\;\;\;\;\;\;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\;\; \to 0,1mol \to {\rm{ }}0,15mol}\end{array}\]      

b) Dựa vào phương trình (1) ta có nH2 = 0,1 x 1,5 = 0,15 mol

Thể tích của H2: 0,15 x 22,4 = 3,36 lít

c) Dựa vào phương trình (1) ta có n AlCl3 = 0,1 mol

Khối lượng muối sau phản ứng: 0,1 x 133,5= 13,35 gam

11. Tự luận
• 1 điểm
Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch có nồng độ 36% (d=1,19g/ml) để pha 5 lít HCl có nồng độ 0,5M
Xem đáp án

Khối lượng HCl: 5 x 0,5 x 36,6 = 91,25 gam

Khối lượng dung dịch HCl 36% cần dùng là: (91,25 x 100) : 36 = 253,47 gam

Thể tích dung dịch cần dùng là: 253,46 : 1,19 = 213 ml

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả