Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
Đề thi

Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)

A
Admin
Hóa họcLớp 846 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là dựa vào tính chất

Khí oxi nhẹ hơn không khí

Khí oxi nặng hơn không khí

Khí oxi khó hóa lỏng

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để dập tắt đám cháy người ta cần

Quạt mạnh vào đám cháy

Cách li chất cháy với oxi

Duy trì nhiệt độ đám cháy

Cung cấp thêm oxi

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cặp chất nào dùng để điều chế hidro trong phòng thí nghiệm

Zn và dung dịch HCl

Cu và dung dịch H2SO4 loãng

Cu và dung dịch HCl

Ag và dung dịch HCl

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy chất nào sau đây tan được trong nước:

NaCl, AgCl, Ba(OH)2, Na(OH), HCl

HNO3, H2SiO3, HCl, H2SO4, NaCl

NaOH, Ba(OH)2, KOH, NaCl, HCl

CuO, AlPO4, NaOH, KOH, NaCl, HCl

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sản phẩm nào của phản ứng sau làm quỳ hóa xanh

SO3 + H2O

CuO + H2

Fe + O2

Na2O + H2O

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các oxit:

SO2, BaO, P2O5, ZnO, CuO

SO2, BaO, KClO3, P2O5, MgO

CaO, H2SO4, P2O5, MgO, CuO

SO2, CaO, KClO3, NaOH, SO3

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khử 32g Fe(III) oxit bằng khí Hidro. Khối lượng sắt thu được là

22,4 gam

11,2 gam

33,6 gam

5,6 gam

Xem đáp án

nFe2O3 = 0,2 mol

\[F{e_2}{O_3} + 3{H_2} \to 2Fe + 3{H_2}O\]

Số mol Fe: 2.0,2 =0,4 mol

Khối lượng sắt là: 0,4.56 = 22,4 gam

Chọn A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Hoàn thành các phương trình hóa học sau, và cho biết phản ứng nào là phản ứng phân hủy, phản ứng nào là phản ứng thế?

a) ……… +……… → H3PO4  

b)  KClO3 →t0 ……… + ………

c)……… + ……..→t0SO2            

d) KMnO4 →t0……… + ………+ ……….

e) Mg + HCl → ……… +………

f) Fe + H2SO4  →……… + ………

g)BaO + H2O → ……

Xem đáp án

a) 3H2O + P2O5 → 2H3PO4  

b)  2KClO3 →t0 2KCl + 3O2

c)S + O2 →t0SO2            

d) 2KMnO4 →t0K2MnO4 + MnO2+ O2

e) Mg + 2HCl → MgCl2 +H2

f) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

g)BaO + H2O →Ba(OH)2

Phản ứng phân hủy: b), d)

Phản ứng thế: e, f

9. Tự luận
• 1 điểm
Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 bình đựng riêng biệt các khí sau: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic
Xem đáp án

Dùng que đóm có tàn đỏ cho lần lượt vào bình đựng các khí

Lọ làm tàn đỏ bùng cháy cho ngọn lửa vàng là O2

Dẫn 3 khí còn lại qua đồng (II) oxit đã nung nóng, nếu lọ nào làm CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ thì lọ đó có chứa khí H2

CuO + H2  → Cu + H2O

Dẫn 2 khí còn lại vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 nếu lọ làm nước vôi trong vẩn đục thì lọ đó có chứa khí CO2

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

Lọ không làm nước vôi trong vẩn đục còn lại là không khí

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho 11,2 g sắt vào 200 ml dung dịch H2SO4 2M. Hãy:

a)    Tính lượng khí H2 tạo ra ở đktc?

b)    Chất nào còn dư sau phản ứng và lượng dư là bao nhiêu?

Xem đáp án

a. PTHH: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (1)

nFe=mM=11,256=0,2molnH2SO4=n.V=0,2×0,2=0,4molnH2SO41>nFe1

Vậy H2SO4 dư, tính theo Fe

nH2=nFe=0,2molVH2=0,2.22,4=4,48lit

b. Theo phương trình (1)

nH2SO4=nFe=0,2mol

Số mol H2SO4 dư = Số mol H2SO4  ban đầu - Số mol H2SO4  phản ứng

                            = 0,4 - 0,2 = 0,2 mol

Số gam H2SO4 dư = 0,2 x 98 = 19,6g

11. Tự luận
• 1 điểm

Hai nguyên tử M kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lượng. Tìm nguyên tố M

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Cu=64; O=16; Cl=35,5; Fe=56; H = 1; Na = 23; S=32

Xem đáp án

Gọi công thức phân tử cần tìm là M2O

Theo đề bài ta có:

%O=162×M+16×100⇒25,8%=162×M+16×100%

Giải phương trình tìm được M = 23 => Na

Vậy phân tử cần tìm là: Na2O

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả