Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
11 câu hỏi
Khí oxi nhẹ hơn không khí
Khí oxi nặng hơn không khí
Khí oxi khó hóa lỏng
Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí
Chọn B
Quạt mạnh vào đám cháy
Cách li chất cháy với oxi
Duy trì nhiệt độ đám cháy
Cung cấp thêm oxi
Chọn B
Zn và dung dịch HCl
Cu và dung dịch H2SO4 loãng
Cu và dung dịch HCl
Ag và dung dịch HCl
Chọn A
NaCl, AgCl, Ba(OH)2, Na(OH), HCl
HNO3, H2SiO3, HCl, H2SO4, NaCl
NaOH, Ba(OH)2, KOH, NaCl, HCl
CuO, AlPO4, NaOH, KOH, NaCl, HCl
Chọn C
SO3 + H2O
CuO + H2
Fe + O2
Na2O + H2O
Chọn D
SO2, BaO, P2O5, ZnO, CuO
SO2, BaO, KClO3, P2O5, MgO
CaO, H2SO4, P2O5, MgO, CuO
SO2, CaO, KClO3, NaOH, SO3
Chọn A
22,4 gam
11,2 gam
33,6 gam
5,6 gam
nFe2O3 = 0,2 mol
\[F{e_2}{O_3} + 3{H_2} \to 2Fe + 3{H_2}O\]
Số mol Fe: 2.0,2 =0,4 mol
Khối lượng sắt là: 0,4.56 = 22,4 gam
Chọn A
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Hoàn thành các phương trình hóa học sau, và cho biết phản ứng nào là phản ứng phân hủy, phản ứng nào là phản ứng thế?
a) ……… +……… H3PO4
b) KClO3 ……… + ………
c)……… + ……..SO2
d) KMnO4 ……… + ………+ ……….
e) Mg + HCl ……… +………
f) Fe + H2SO4 ……… + ………
g)BaO + H2O ……
a) 3H2O + P2O5 2H3PO4
b) 2KClO3 2KCl + 3O2
c)S + O2 SO2
d) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2+ O2
e) Mg + 2HCl MgCl2 +H2
f) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
g)BaO + H2O Ba(OH)2
Phản ứng phân hủy: b), d)
Phản ứng thế: e, f
Dùng que đóm có tàn đỏ cho lần lượt vào bình đựng các khí
Lọ làm tàn đỏ bùng cháy cho ngọn lửa vàng là O2
Dẫn 3 khí còn lại qua đồng (II) oxit đã nung nóng, nếu lọ nào làm CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ thì lọ đó có chứa khí H2
CuO + H2 → Cu + H2O
Dẫn 2 khí còn lại vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 nếu lọ làm nước vôi trong vẩn đục thì lọ đó có chứa khí CO2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Lọ không làm nước vôi trong vẩn đục còn lại là không khí
Cho 11,2 g sắt vào 200 ml dung dịch H2SO4 2M. Hãy:
a) Tính lượng khí H2 tạo ra ở đktc?
b) Chất nào còn dư sau phản ứng và lượng dư là bao nhiêu?
a. PTHH: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (1)
Vậy H2SO4 dư, tính theo Fe
b. Theo phương trình (1)
Số mol H2SO4 dư = Số mol H2SO4 ban đầu - Số mol H2SO4 phản ứng
= 0,4 - 0,2 = 0,2 mol
Số gam H2SO4 dư = 0,2 x 98 = 19,6g
Hai nguyên tử M kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lượng. Tìm nguyên tố M
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Cu=64; O=16; Cl=35,5; Fe=56; H = 1; Na = 23; S=32
Gọi công thức phân tử cần tìm là M2O
Theo đề bài ta có:
Giải phương trình tìm được M = 23 => Na
Vậy phân tử cần tìm là: Na2O
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Hóa học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














