Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
Đề thi

Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

A
Admin
Hóa họcLớp 842 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh

Oxi tạo oxit bazơ với hầu hết kim loại

Oxi không có mùi và vị

Oxi cần thiết cho sự sống

Xem đáp án
Chọn đáp án A
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Oxit nào sau đây làm chất hút ẩm?

Fe2O3

Al2O3

CuO

CaO

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nướcở nhiệt độ thường

SO3, CaO, CuO, Al2O3

SO3, K2O, BaO, N2O5

MgO, CO2, SiO2, PbO

SO2, Al2O3, HgO, Na2O

Xem đáp án
Chọn đáp án B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
P có thể có hoá trị III hoặc V. Hợp chất có công thức P2O5 có tên gọi là:

Điphotpho oxit

photpho oxit

Photpho pentaoxit

Điphotpho pentaoxit

Xem đáp án
Chọn đáp án D
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có 4 lọ đựng riệng biệt: nước cất, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng cách nào có thể nhận biết được mỗi chất trong các lọ?

Giấy quì tím

Giấy quì tím và đun cạn

Nhiệt phân và phenolphtalein

Dung dịch NaOH

Xem đáp án
Chọn đáp án B
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới đây?

Xanh

Đỏ

Tím

Không xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

Tăng

Giảm

Tăng hoặc giảm

Không thay đổi

Xem đáp án
Chọn đáp án A
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong 225 g nước có hoà tan 25g KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

10%

11%

12%

13%

Xem đáp án

B

Nồng độ phần trăm dung dịch KCl là: \[C\% = \frac{{25}}{{225}}.100 = 11,11\% \]

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hoà tan 16g SO3 vào nước để được 300ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch H2SO4 thu được là:

0,67M

0,68M

0,69M

D, 0,7M
Xem đáp án

A

\[S{O_3} + {H_2}O \to {H_2}S{O_4}\]

\[{C_M} = \frac{n}{V} = \frac{{0,2}}{{0,3}} = 0,67M\]

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế:

2KClO3 →2KCl + O2

P2O5 +3H2O →2H3PO4

FeO + 2HCl →FeCl2 +H2O

CuO + H2 →Cu + H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Tự luận
• 1 điểm

Phần 2. Tự luận (6 điểm )

Hòan thành các sơ đồ phản ứng sau:

Ca→ CaO→ Ca(OH)2→CaCO3→CO2

Xem đáp án

(1) 2Ca + O2 →t0 2CaO

(2) CaO +   H2O→Ca(OH)2

(3) Ca(OH)2 + CO2→ CaCO3 +H2O

(4) CaCO3 →t0 CaO + CO2

12. Tự luận
• 1 điểm

Cho các chất có công thức hóa sau: H2SO4, Fe2(SO4)3, HClO, Na2HPO4. Hãy gọi tên và phân loại các chất trên.

Xem đáp án

H2SO4: axit sunfuric

Fe2(SO4)3: muối sắt (III) sunfat

HClO: axit hipoclorơ

Na2HPO4: muối natri hiđrophotphat

13. Tự luận
• 1 điểm

Người ta dẫn luồng khí H2 đi qua ống đựng 4,8 gam bột CuO được nung nóng trên ngọn lửa đèn cồn, cho đến khi toàn bộ lượng CuO màu đen chuyển thành Cu màu đỏ thì dừng lại.

a)    Tính số gam Cu sinh ra?

b)    Tính thể tích khí hiđro (đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên ?

c)    Để có lượng H­2 đó phải lấy bao nhiêu gam Fe cho tác dụng vừa đủ với bao nhiêu gam axít HCl.

Xem đáp án

a) CuO + H2  →Cu + H2O

Theo phương trình ta có:

Số mol của CuO = Số mol của Cu = 0,06 (mol)

=> Khối lượng của Cu sinh ra là:0,06 x 64= 3,84g

b) Số mol CuO = Số mol H2 = 0,06 (mol)

 => Thể tích của H2 = 0,06 x 22,4 =1,344 lít

c) Fe + 2HCl →FeCl2 +H2

Theo phương trình ta có: Số mol Fe = Số mol H2 = 0,06 x 56 = 3,36 gam

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả