Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
12 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Ghép một trong các chữ A hoặc B, C, D ở cột I với một chữ số 1 hoặc 2, 3, 4, 5, ở cột II để có nội dung phù hợp.
| Cột I |
| Cột II |
A | CuO + H2 | 1 | dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan |
B | Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó | 2 | Cu + H2O |
C | Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là: | 3 | dung dịchkhông thể hòa tan thêm được chất tan nữa. |
D | Dung dịch bão hòa là | 4 | nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất |
E | Dung dịch chưa bão hòa là | 5 | 78% nitơ, 21% oxi, 1% các khí khác Khí cacbonnic, hơi nước, khí hiếm...) |
A-... | B- ... | C- ... | D- ... | E- ... |
CO, CO2, SO2, FeO, NaOH, HNO3.
CO2, S, SO2, SO3, Fe2O3, MgCO3.
CO2, SO2, SO3, FeO, Fe2O3, CO.
CO2, SO3, FeO, Fe2O3, NaOH, MgCO3.
Chọn đáp án C
Cho các phản ứng hóa học sau:
CaCO3 CaO + CO2 (1)
2KClO3 2KCl + 3O2 (2)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (3)
Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4 (4)
2H2O 2H2 + O2 (5)
Phản ứng phân hủy là:
2; 3; 5; 4
1; 2; 3; 5
4; 1; 5; 3
5; 1; 4; 3
Chọn đáp án B
Xanh nhạt.
Cam.
Đỏ cam.
Tím.
A
Khí thoát ra là H2 khi đốt cho ngọn lửa xanh nhạt
71,1 g
23,7 g
47,4 g
11,85 g
C
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
n O2=0,15 mol nên n KMnO4 =0,3 mol
m KMnO4= 0,3.158= 47,4 gam
Dùng nước và giấy quỳ tím.
Chỉ dùng nước
Chỉ dùng axit
Chỉ dùng dung dịch kiềm
A
- Dùng nước:
+ Chất rắn không tan tỏng nước: MgO
+ Chất rắn tan trong nước là Na2O, SO3
\[\begin{array}{l}N{a_2}O + {H_2}O \to 2NaOH\\S{O_3} + {H_2}O \to {H_2}S{O_4}\end{array}\]
- Dùng quì tím:
+ dung dịch hóa xanh quì là NaOH nên chất đầu là Na2O
+ dung dịch làm quì hóa đỏ là H2SO4 nên chất đầu là SO3
Zn dư ; 6,5 gam.
HCl dư; 3,65 gam
HCl dư; 1,825 gam
Zn dư; 3,25 gam
D
n Zn = 0,2 mol
\[\begin{array}{l}Zn + 2HCl \to ZnC{l_2} + {H_2}\\0,2\,\,\,\,\,\,0,3\\\frac{{0,2}}{1} > \frac{{0,3}}{2}\end{array}\]
Vậy Zn dư , HCl hết
nZn phản ứng là: 0,15 mol nên nZn dư=0,05 mol
Hay mZn dư= 3,25 gam
Điện phân nước
Từ thiên nhiên khí dầu mỏ
Cho Zn tác dụng với axit loãng (HCl, H2SO4,…)
Nhiệt phân KMnO4
Điphotpho trioxit
Điphotpho pentaoxit
Điphotpho oxit
Photpho trioxit
Chọn đáp án B
32,58 g
3,17 g
31,55 g
31,58 g
D
\[S = \frac{{{m_{ct}}}}{{{m_{dm}}}}.100 = \frac{{60}}{{190}}.100 = 31,58\,gam\]
II: TỰ LUẬN (5 điểm)
(1) C2H4 + O2 ……………………. (2)………………… AlCl3 (3)……………………… CuO | (4) H2O …………………….. (5) .………………….. H3PO4 (6) Fe + H2SO4 ……………….. |
(1) C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
(2) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
(3) 2Cu + O2 2CuO
(4) 2H2O 2H2 + O2
(5) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
(6) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam Zn phản ứng vừa đủ với 150 dung dịch axit H2SO4. Dẫn toàn bộ khí hidro vừa thoát ra vào sắt (III) oxit dư, thu được m gam sắt.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra?
b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit H2SO4 đã dùng?
a. Tính m.
(Al = 27, Cu= 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Na= 23, N = 14, S = 32)
a) n = 0,3 mol
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
\(\begin{array}{l}{n_{Zn}} = {n_{{H_2}SO{}_4}} = 0,3mol = > {m_{{H_2}SO{}_4}} = 0,3 \times 98 = 29,4g\\C{\% _{{H_2}SO{}_4}} = \frac{{{m_{{H_2}SO{}_4}}}}{{{m_{dd{H_2}SO{}_4}}}}.100 = \frac{{29,4}}{{150}} \times 100 = 19,6\% \end{array}\)
b)
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
\(\begin{array}{l}{n_{H{}_2}} = {n_{Zn}} = 0,3mol\\{n_{Fe}} = \frac{2}{3}{n_{H{}_2}} = 0,3 \times \frac{2}{3} = 0,2mol = > {m_{Fe}} = 0,2 \times 56 = 11,2g\\\end{array}\)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Hóa học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














