Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)
Đề thi

Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)

A
Admin
Hóa họcLớp 879 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I./ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D mà em cho là đúng nhất:

Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là:

K2SO4

H2SO4

KOH

NaCl.

Xem đáp án
Chọn B
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nồng độ mol của 100ml dung dịch có chứa 0,05mol CuSO4 là:

1M

0,25M

0,2M

0,5M

Xem đáp án

D

\[{C_M} = \frac{{0,05}}{{0,1}} = 0,5M\]

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khí hiđro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì hiđro là khí :

Không màu.

Nhẹ nhất trong các khí.

Tác dụng với oxi trong không khí.

Ít tan trong nước.

Xem đáp án
Chọn B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nồng độ phần trăm của 400g dung dịch có chứa 20g KCl là:

0,5%

5%

5,3%

20%

Xem đáp án

B

\[C\% = \frac{{20}}{{400}}.100\% = 5\% \]

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 5%:

Hòa tan 10g NaCl vào 90g H2O.

Hòa tan 5g NaCl vào 100g H2O.

Hòa tan 5g NaCl vào 95g H2O.

Hòa tan 10g NaCl vào 190g H2O.

Xem đáp án
Chọn C
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước vì:

Khí oxi nhẹ hơn nước.

Không còn cách thu khí oxi nào khác.

Khí oxi không tan trong nước.

Khí oxi ít tan trong nước.

Xem đáp án
Chọn D
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào dấu (...) cho những câu sau:

a.        Phân tử bazơ gồm ......... liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit.

A. Nguyên tử kim loại.                                          B. Một nguyên tử kim loại.                               

C. Nguyên tử phi kim.                                           D. Một nguyên tử phi kim.       

b. Dung dịch là hỗn hợp .............

A. Của chất rắn trong chất lỏng.                  B. Của chất khí trong chất lỏng.

C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi.     D. Đồng nhất của chất tan và dung môi.

                

Xem đáp án

a)B    b)D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Nối ý ở cột A với ý thích hợp ở cột B:        

A

B

1. Nồng độ phần trăm của dung dịch

2. Phản ứng phân hủy

3. Nồng độ mol của dung dịch

4. Phản ứng hóa hợp

a. Cho biết số gam chất tan có trong 100g nước tạo thành dung dịch.

b. Cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

c. Là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo     thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

d. Cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

e. Là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất.

Xem đáp án
1-d, 2-e, 3-b, 4-c
9. Tự luận
• 1 điểm

II./ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Hoàn thành các phản ứng hóa học sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)

a) ... + ...  →P2O5        

b) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2   + ...

c) Zn + HCl →   ... + ...

d) CaO + H2O →  ...

Xem đáp án

a)4P + 5O2 → 2P2O5        

b) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2   + O2

c) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

d) CaO + H2O  →Ca(OH)2

10. Tự luận
• 1 điểm

Phân loại và đọc tên các hợp chất sau: Na2SO4, HNO3, SO3, Fe(OH)2, K2O, H3PO4.

Xem đáp án

Oxit: K2O: Kali oxit       SO3: Lưu huỳnh trioxit                  

Bazơ: Fe(OH)2: Sắt (II) hiđroxit

Axit: H3PO4: Axit photphoric   

HNO3: Axit nitric           

Muối: Na2SO4: Natri sunfat

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho 1,3g kẽm phản ứng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl.

a. Viết PTHH.

b. Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.

c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

d. Cho toàn bộ lượng khí hiđro thu được ở trên phản ứng với 0,8g CuO thì thu được bao nhiêu gam đồng?

(Cho Zn = 65, H = 1, Cl =35,5, Cu = 64, O = 16)

Xem đáp án

a) PTHH: Zn + 2HCl→ ZnCl2 + H2(1)              

       \({n_{Zn}} = \frac{m}{M} = \frac{{1,3}}{{65}} = 0,02(mol)\)                     

b) Theo PT (1): \({n_{{H_2}}} = {n_{Zn}} = 0,02(mol)\)                 

                VH2=n.22,4=0,02.22,4=0,448l        

c) Theo PT (1): \({n_{HCl}} = 2{n_{Zn}} = 2.0,02 = 0,04(mol)\)         

         \({C_{{M_{HCl}}}} = \frac{n}{{{V_{dd}}}} = \frac{{0,04}}{{0,4}} = 0,1M\)

d)  nCu=mM=0,880=0,01mol

 Lập tỉ lệ: \(\frac{{0,02}}{1}\,\,\;\rangle \;\;\frac{{0,01}}{1}\)  H2 dư, CuO phản ứng hết.       

         Theo PT (2):  nCu=nCuO=0,01(mol)

         \({m_{Cu}} = n.M = 0,01.64 = 0,64(g)\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả