Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)
Đề thi

Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)

A
Admin
Hóa họcLớp 855 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm)

Tất cả các kim loại trong dãy dưới đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường:

Fe, Zn, Li, S

Cu, Pb, Rb, Ag

Al, Hg, Sr, Cu

K, Na, Ba, Ca

Xem đáp án
Chọn D
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Oxit kim loại nào dưới đây không phải là oxit bazơ?

CaO

FeO

CuO

CrO3

Xem đáp án
Chọn D
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế

2KClO3 →t02KCl + 3O2

6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O

4H2 + Fe3O4 →t03Fe +4H2O

CaO + H2O → Ca(OH)2

Xem đáp án
Chọn C
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với dung dịch có chứa 10,95 gam HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

1,12 lít

2,24 lít

3,36 lít

6,72 lít

Xem đáp án

B

\[\begin{array}{l}Zn + 2HCl \to ZnC{l_2} + {H_2}\\0,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,1\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]

VH2= 0,1. 22,4=2,24 lít

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét các phát biểu sau:

1) Hidro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.

2) Hidro nhẹ hơn không khí 0,1 lần

3) Hidro là chất khí không màu không mùi không vị

4) Hidro tan rất ít trong nước

Số phát biểu đúng là:

1

2

3

4

Xem đáp án
Chọn B
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
1000ml nước ở 15oC hòa tan được bao nhiêu lít khí H2

20

0,2

0,02

0,002

Xem đáp án
Chọn C
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trộn 2 lít dung dịch H2SO4 4M vào 4 lít dung dịch H2SO4 0,25M. Nồng độ mol của dung dịch mới là

1,5M

2,5M

2M

3,5M

Xem đáp án

A

\[{C_M} = \frac{n}{V} = \frac{{2.4 + 4.0,25}}{{2 + 4}} = 1,5M\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khí oxi phản ứng được với tất cả các chất nào trong nhóm sau đây:

CuO, HgO, H2O

CH4, Fe, H2

CuO, HgO, H2SO4

CuO, HgO, HCl

Xem đáp án
Chọn B
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có 3 lọ mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết được 3 lọ trên dễ dàng nhất?

Que đóm

Que đóm đang cháy

Nước vôi trong

Đồng (II) oxit

Xem đáp án
Chọn B
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong phòng thí nghiệm với cùng khối lượng ban đầu thì chất nào sau đây thu được nhiều khí Oxi nhất?

KMnO4

KClO3

H2O

KNO3

Xem đáp án
Chọn B
11. Tự luận
• 1 điểm

Phần 2. Tự luận (7 điểm)

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

KMnO4 → O2 → Fe3O4 → Fe → H2 → H2O

Xem đáp án

1) 2KMnO4 → K2MnO4 + O2 + MnO2

2) 2O2 + 3Fe→Fe3O4

3) 4H2 + Fe3O4 →3Fe +4H2O

4) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

5) 2H2 + O2  →2H2O

12. Tự luận
• 1 điểm
Cho 8,1 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định kim loại M biết M hóa trị III.
Xem đáp án

Số mol của H2 là: \[{n_{{H_2}}} = \frac{{10,08}}{{22,4}} = 0,45mol\]

PTHH: \[2M + 6HCl \to 2MC{l_3} + 3{H_2}\]

nM = 0,45 .\[\frac{2}{3}\] = 0,3 mol

Khối lượng mol của M = 8,1 : 0,3 = 27 => Kim loại M là Al

13. Tự luận
• 1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 4 gam kim loại canxi vào nước dư thu được dung dịch chứa m gam bazo tương ứng và V lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn.

a) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra?

b) Tính m và V

c) Dẫn toàn bộ lượng khí H2 thu được ở trên qua ống nghiệm chứa lượng vừa đủ bột CuO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tính khối lượng kim loại thu được

Xem đáp án

a) nCa = 0,1 mol

   \[\begin{array}{*{20}{l}}{Ca{\rm{ }} + {\rm{ }}2{H_2}O{\rm{ }}{ \to _{}}Ca{{\left( {OH} \right)}_2} + {\rm{ }}{H_2}\left( 1 \right)}\\{\;0,1{\rm{ }}mol\;\;\;\;\;\;\,\,\,\,\,\,\,\,\; \to 0,1mol\,\,\,\,\,\,\, \to \,{\rm{ }}0,1{\rm{ }}mol}\end{array}\]    

b) Dựa vào phương trình (1) ta có n H2 = 0,1 x 1 = 0,1 mol

Thể tích của H2: 0,1 x 22,4 = 2,24 lít

Số mol bazo Ca(OH)2 = n Ca = 0,1 mol

=> mbazo = 0,1 . (40 + 16.2 + 2) = 7,4 gam

c) H2 + CuO→  Cu + H2O (2)

Dựa vào phương trình (2) ta có

Số mol của H2 = nCu = 0,1 mol => mCu = 0,1 . 64 = 6,4 gam

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả