Bộ đề thi học kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)
12 câu hỏi
I .TRẮC NGHIỆM (4,0đ) Chọn ý đúng A hoặc B, C, D ghi vào bảng sau :
Chất nào sau đây không phải là oxit bazơ:
MgO.
Mn2O7
FeO.
CuO.
Chọn đáp án B
K, Na2O, Fe, ZnO.
CuO, Zn, K2O, CO2.
Ba, Fe2O3, Al, SO2.
K, Na, CaO, P2O5.
Chọn đáp án D
của chất khí trong chất lỏng.
của chất rắn trong chất lỏng.
đồng nhất của dung môi và chất tan.
đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng.
Chọn đáp án C
Phần lớn là tăng.
Phần lớn là giảm.
Đều giảm.
Đều tăng
Chọn đáp án A
Cho các phương trình hóa học sau:
a. H2 + ZnO Zn + H2O b. S + O2 SO2
c. 2HgO 2Hg + O2 d. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Phương trình thuộc loại phản ứng phân hủy:
a,b.
b, c.
c, d.
a, d.
Chọn đáp án C
Fe
Cu
H2O
Quỳ tím.
D
Sử dụng thuốc thử là quì tím vì:
- HCl: axit làm quì tím chuyển đỏ
- NaOH : bazo làm quì tím hóa xanh
- NaCl: quì tím không đổi màu
KMnO4, KClO3.
KClO3, H2O.
KMnO4, Không khí.
Nước, Không khí.
Chọn đáp án A
13,8g.
16g.
21g.
25g.
B
Độ tan \[S = \frac{{{m_{ct}}}}{{{m_{dm}}}}.100 = \frac{4}{{25}}.100 = 16\,gam\]
| NaOH | CO2 | H2SO3 | Na2SO4 |
Oxit |
|
|
|
|
Axit |
|
|
|
|
Bazơ |
|
|
|
|
Muối |
|
|
|
|
Oxit: CO2
Axit: H2SO3
Bazơ: NaOH
Muối: Na2SO4
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a. Cu + ? CuO . b. KClO3 KCl + ?
c. ? + H2O Ca(OH)2 + ? d. H2 + Fe3O4 ? + ?
Lập PTHH:
a. 2Cu + O2 2CuO .
b. 2KClO3 2KCl + 3O2
c. Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2.
d. 4H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O
Cho 7,2g magie vào dung dịch HCl thu được magie clorua (MgCl2) và khí hiđrô.
a. Tính thể tích khí hiđrô sinh ra (đktc).
b. Nếu cho lượng kim loại trên vào 200g dung dịch HCl. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng.( Mg = 24; H = 1; Cl = 35,5 )
a. Số mol của magie:
\({n_{Mg}} = \frac{{7,2}}{{24}} = 0,3mol\)
PTHH:
\[\begin{array}{l}Mg\;\;\;\;\; + \;\;\;2HCl\;\;\; \to \;\;\;\;MgC{l_2}\;\,\,\,\,\,\,\, + \;\;\,\,\,\,\,{H_2}\;\;\;\;\;\;\;\\0,3{\rm{ }}mol\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;0,3{\rm{ }}mol\;\;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\;0,3{\rm{ }}mol\end{array}\]
Thể tích khí hiđrô sinh ra (đktc):
0,3 . 22,4 = 6,72 (lít)
b. - Khối lượng MgCl2 :
- Khối lượng dung dịch MgCl2 :
\({m_{ddMgC{l_2}}} = {m_{Mg}} + {m_{ddHCl}} - {m_{{H_2}}} = 7,2 + 200 - 0,3.2 = 206,6(g)\)
- Nồng độ phần trăm của đung dịch MgCl2:
\(C{\% _{ddMgC{l_2}}}_{} = \frac{{{m_{MgC{l_2}}}}}{{{m_{ddMgC{l_2}}}}}.100\% = \frac{{28,5}}{{206,6}}.100\% \approx 13,79\% \)
Số mol của H2 : \({n_{{H_2}}} = \frac{V}{{22,4}} = \frac{{3,36}}{{22,4}} = 0,15(mol)\)
Gọi NTK của kim loại A là A, hóa trị A là n.
\[\begin{array}{l}A\; + \;\;\;n{H_2}O\;\;\;\; \to \;\;\;\;A{\left( {OH} \right)_n}\;\; + \;\frac{n}{2}{H_2}\,\,\,\,\,\,\\1{\rm{ }}mol\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\,\,\,\,\,\,\;\frac{n}{2}\\\frac{{0,15.2}}{n}\,mol\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \leftarrow \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\,,15\,mol\end{array}\]
Ta có: \({M_A} = \frac{m}{n} = \frac{{11,7.n}}{{0,3}} = 39n\)
n | 1 | 2 | 3 |
MA | 39(Nhận) | 78(loại) | 117(loại) |
Chọn n = 1, A = MA = 39 .Vậy A là kali.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Hóa học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














