Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 858 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều \[S.MNPQ,\] có cạnh đáy là 10 cm, chiều cao hình chóp là 15 cm. Thể tích hình chóp là

\(1\,\,500{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)

\[1\,\,600{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]

\(1\,\,700{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)

\(1\,\,800{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]vuông tại \[A,\] khẳng định nào là đúng?

\(A{C^2} = \,\,A{B^2} + B{C^2}\).

\(A{B^2} = \,\,B{C^2} + A{C^2}\).

\(B{C^2} = \,\,A{B^2} + A{C^2}\).

\(B{C^2} = \,\,A{C^2} - A{B^2}\).

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tam giác có các kích thước dưới đây, tam giác vuông là

\(\Delta ABC,\,\,AB = 3cm;\,\,AC = 5cm;\,\,BC = 7cm\)

\(\Delta DEF,\,\,DE = 5cm;\,EF = 10cm;\,\,DF = 15cm\)

\(\Delta HIK,\,\,HI = 4,5cm;\,\,HK = 6cm;\,\,IK = 7,5cm\)

\(\Delta MNP,\,\,MP = 6cm;\,\,NP = 8cm;\,\,MN = 12cm\)

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang cân \(ABCD\,\,\left( {AB\,{\rm{//}}\,CD} \right)\)có \(\widehat {A\,\,} = 110^\circ .\)Khi đó\(\widehat {C\,}\)bằng

\(60^\circ .\)

\(70^\circ .\)

\(80^\circ .\)

\(90^\circ .\)

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

Tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là trung điểm mỗi đường là hình bình hành.

Xem đáp án
Chọn D
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dữ liệu nào không hợp lí trong bảng thống kê sau:

 

Thống kê số HS lớp 8A tham gia câu lạc bộ thể thao

(mỗi HS chỉ tham gia một câu lạc bộ)

Tên câu lạc bộ thể thao

Số HS tham gia

Đá bóng

10

Cầu lông

6

Bóng rổ

80

Đá cầu

Tổ 4

80.

10.

Tổ 4.

6.

Xem đáp án
Chọn A
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?

\(4{x^2}y.\)

\(5{a^2}{b^3}c4.\)

\({x^4}{y^5}.\)

\(\frac{{8x}}{{5y + 1}}.\)

Xem đáp án
Chọn D
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn đa thức \[\left( { - 2{x^4}y} \right) \cdot \left( {\frac{5}{2}{x^2}{y^4}z} \right)\] ta được:x

\[ - 5{x^6}{y^5}z\].

\[5{x^6}{y^5}z\].

\[{x^6}{y^5}z\].

\[5{x^6}{y^3}z\].

Xem đáp án
Chọn A
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến đổi đa thức \(4{x^2} - 9{y^2}\)thành tích các đa thức ta được

\({\left( {2x - 3y} \right)^2}\).

\({\left( {2x + 3y} \right)^2}\).

\(\left( {4x - 9y} \right)\left( {4x + 9y} \right)\).

\(\left( {2x - 3y} \right)\left( {2x + 3y} \right)\).

Xem đáp án
Chọn D
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức \(\frac{{1\, + \,x}}{{1 - {x^2}}}\) bằng phân thức nào trong các phân thức sau:

\(\frac{{1\,}}{{1 + x}}\).

\(\frac{{1\, + \,x}}{{1 - x}}\).

\(\frac{{1\,}}{{1 - x}}\).

\(\frac{{1\,}}{x}\).

Xem đáp án
Chọn C
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?

Hình thoi.

Hình thang.

Hình vuông.

Hình bình hành.

Xem đáp án
Chọn C
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết SA = 10cm, AB = 8cm. Độ dài đoạn BC, SB lần lượt là

\(BC = 10cm;\,\,SB = 8cm\).

\(BC = 8cm;\,\,SB = 10cm\)

\(BC = 10cm;\,\,SB = 10cm\).

\(BC = 8cm;\,\,SB = 8cm\).

Xem đáp án
Chọn B
13. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a)   \[4a.\left( {{a^3} - 5{a^2}} \right)\];          b) \(\frac{{a + b}}{{6ab}} - \frac{{b - 2a}}{{6ab}}\);   

c) \(\frac{{{x^2} - 9}}{{2x + 6}}:\frac{{3 - x}}{2};\)        d) \[\frac{{x + 15}}{{{x^2} - 9}} + \frac{2}{{x + 3}}\,\,\left( {x \ne \pm 3} \right).\]

Xem đáp án

a) \[4a \cdot \left( {{a^3} - 5{a^2}} \right) = 4a \cdot {a^3} + 4a \cdot \left( { - 5{a^2}} \right)\]

\( = 4a \cdot {a^3} + \left( { - 20{a^3}} \right) = 4a \cdot {a^3} - 20{a^3}.\)

b) \(\frac{{a + b}}{{6ab}} - \frac{{b - 2a}}{{6ab}} = \frac{{a + b - \left( {b - 2a} \right)}}{{6ab}}\)

\( = \frac{{a + b - b + 2a}}{{6ab}} = \frac{{3a}}{{6ab}} = \frac{1}{{2b}}.\)

c) \(\frac{{{x^2} - 9}}{{2x + 6}}:\frac{{3 - x}}{2} = \frac{{{x^2} - 9}}{{2x + 6}} \cdot \frac{2}{{3 - x}}\)

\( = \frac{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right) \cdot 2}}{{ - 2\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right)}} =  - 1.\)

d) \[\frac{{x + 15}}{{{x^2} - 9}} + \frac{2}{{x + 3}}\,\,\,\,\,\left( {x \ne  \pm 3} \right)\]

\[ = \frac{{x + 15 + 2x - 6}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right)}}\]

\[ = \frac{{3\left( {x - 3} \right)}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right)}} = \frac{3}{{x + 3}}.\]
14. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \(5m - 10n.\)        b) \[2x\left( {x--7} \right) + 5\left( {x--7} \right)\].                                c) \({x^2} - {y^2} + 5x\, - 5y\).

Xem đáp án

a) \(5m - 10n = 5.m - 5.2n\)

\( = 5\left( {m - 2n} \right).\)
b) \[2x\left( {x--7} \right) + 5\left( {x--7} \right) = \left( {x--7} \right)\left( {2x + 5} \right).\]

c) \({x^2} - {y^2} + 5x\, - 5y\)

\( = \left( {{x^2} - {y^2}} \right) + \left( {5x - 5y} \right)\)

\[ = \left( {x - y} \right).\left( {x + y} \right) + 5.\left( {x - y} \right)\]

\[ = \left( {x - y} \right)\left( {x + y + 5} \right).\]
15. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]vuông tại \[A,\]có \[AB = 6{\rm{\;cm}},{\rm{ }}AC = 8{\rm{\;cm}}.\]

a) Tính \[BC.\]

b) Gọi \[M\]là trung điểm \[BC.\]Trên tia \[AM,\]lấy \[D\](khác \[A)\]sao cho \[AMx = MD.\]Tứ giác \[ABDC\]là hình gì? Vì sao?

c) Tìm điều kiện của tam giác \[ABC\]để hình \[ABDC\]là hình vuông.

Xem đáp án

Chọn biểu đồ phù hợp và vẽ biểu đồ đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm ,AC = 8 cm (ảnh 1)
a) Áp dụng định lý Pythagore tính được \[BC = 10{\rm{\;cm}}.\]

b) Xét tứ giác \[ABDC\]ta có \[MB = MC;\,\,MA = MD\]

Suy ra \[ABDC\]là hình bình hành.

Mà \(\widehat {A\,\,} = 90^\circ \)

Nên \[ABDC\]là hình chữ nhật.

c) Vì \[ABDC\]là hình chữ nhật nên để \[ABDC\]là hình vuông thì \[AB = AC.\]

Vậy tam giác \[ABC\]là tam giác vuông cân.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả