Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh Diều (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh Diều (2023-2024) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 857 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?

\(2\);

\({x^2}y\);

\(y\) ;

\(5x + 9\).

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức \( - 3{x^2}y?\)

\(\frac{1}{2}xyx\);

\(3{x^2}yz\);

\(x{y^2}\);

\( - 3{x^2}z\).

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức sau là\(6{x^2}{y^2} - x{y^2} + 2{y^2}{x^3}\) là

\(3\);

\(4\);

\(5\);

\(6\).

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần biến trong đơn thức \[100{x^2}yz\] là

\[x\];

\[y\];

\[{x^2}yz\];

\[x,y,z\].

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia \[\left( {12{x^4}y{\rm{ }} + {\rm{ }}4{x^3}\;--{\rm{ }}8{x^2}{y^2}} \right):\left( {4{x^2}} \right)\] bằng

\[3{x^2} + x + 2{y^2}\];

\[3{x^2} + x - 2{y^2}\];

\[3{x^2} - x - 2{y^2}\];

\[3{x^2} - x + 2{y^2}\].

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đơn thức sau: \( - x{y^2};\)\({x^2}y;\) \( - 4{x^2}{y^2};\)\(12{x^2};\)\(6xy;\)\(0,2{x^2}\) có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức \( - {x^2}?\)

\(1\).

\(2\).

\[3\].

\(4\).

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng:

 

\[{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + {B^2};\]

\[{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + AB + {B^2};\]

\[{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2AB + {B^2}.\]

Xem đáp án

Chọn D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính nhân \(\left( {2x - y} \right)\left( {x - y} \right)\) ta được

\(2{x^2} + 3xy - {y^2}\).

\(2{x^2} - 3xy + {y^2}\).

\(2{x^2} - xy + {y^2}\).

\(2{x^2} + xy - {y^2}\).

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right)\) tại \(x = - 8,\,\,y = 6\) là

\[ - 100.\]

\[ - 28.\]

\[100.\]

\[28.\]

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức \(\left( {x - 2y} \right)\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}} \right)\) là dạng phân tích nhân tử của đa thức:

\({\left( {x - 2y} \right)^3}.\)

\({\left( {x + 2y} \right)^3}.\)

\({x^3} - 8{y^3}.\)

\({x^3} + 8{y^3}.\)

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt?

\(3.\)

\(4.\)

\(5.\)

\(6.\)

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều không có chung đặc điểm nào sau đây?

Các cạnh đáy bằng nhau.

Các cạnh bên bằng nhau.

Mặt bên là các tam giác cân.

Mặt đáy là hình vuông.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều bằng:

Tích chu vi đáy và trung đoạn.

Tích nửa chu vi đáy và đường cao của hình chóp.

Tổng chu vi đáy và trung đoạn.

Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn.

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình sau, hình nào có dạng là hình chóp tam giác đều ?

Trong các hình sau, hình nào có dạng là hình chóp tam giác đều ? (ảnh 1)

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Hình a và hình c.

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \[C.\]Tính \[A{B^2}.\]

\[A{B^2} = A{C^2} - B{C^2}\].

\[A{B^2} = B{C^2} - A{C^2}\].

\[A{B^2} = A{C^2} + B{C^2}\].

\[A{B^2} = \sqrt {A{C^2} - B{C^2}} \].

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hình sau hình nào là hình tứ giác lồi

Cho các hình sau hình nào là hình tứ giác lồi (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Chọn A

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức sau \[A = {x^2} - 2xy + {y^2}\] và \[B = 4{x^2} - 4xy + {y^2}.\]

        a) Tính \(A + B.\)            b) Tính \(A - B.\)             c) Tính \(B - A.\)

Xem đáp án

a)\[A + B = {x^2} - 2xy + {y^2} + 4{x^2} - 4xy + {y^2}\]

\[ = 5{x^2} - 6xy + 2{y^2}.\]

b) \(A - B = \left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right) - \left( {{\rm{4}}{x^2} - 4xy + {y^2}} \right)\)

\[ = {x^2} - 2xy + {y^2} - {\rm{4}}{x^2} + 4xy - {y^2}\]

\[ = - 3{x^2} + 2xy.\]

c) \[B - A = \left( {{\rm{4}}{x^2} - 4xy + {y^2}} \right) - \left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right)\]

\[ = {\rm{4}}{x^2} - 4xy + {y^2} - {x^2} + 2xy - {y^2}\]

\[ = 3{x^2} - 2xy.\]

18. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

        a)\({x^2} - 16\).                                     b) \({x^3} + 27\).   

Xem đáp án

a) \({x^2} - 16\)\( = {x^2} - {4^2}\)

\( = \left( {x - 4} \right)\left( {x + 4} \right).\)

a)     b) \({x^3} + 27\)\( = {x^3} + {3^3}\)

b)     \( = \left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} - 3x + 9} \right).\)

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có độ dài đường cao là 7 cm, diện tích đáy \[18{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] Tính thể tích của hình chóp tam giác đều đó.

Xem đáp án

Thể tích của hình chóp tam giác đều đó là:

\(V = \frac{1}{3} \cdot 18 \cdot 7 = 42\;\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right).\)

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] cân tại \[A.\] Trên các cạnh bên \[AB,{\rm{ }}AC\] lấy theo thứ tự các điểm \[D,{\rm{ }}E\] sao cho \[AD = AE.\]

a) Chứng minh rằng \[BDEC\] là hình thang cân.

b) Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng\[\widehat {A\,\,} = 50^\circ .\]

Xem đáp án

Vẽ hình đúng, ghi GT, KL đúng.

Cho tam giác \[ABC\] cân tại \[A.\] Trên các cạnh bên (ảnh 1)

a)\[\Delta ADE\]có\[AD = AE\] nên \[\Delta ADE\]cân tại \[A.\]

Hai tam giác \[\Delta ADE\] và \[\Delta ABC\]đều cân tại \[A.\]

Suy ra \[\widehat {ADE} = \widehat {ABC}\]

Mặt khác, hai góc này ở vị trí đồng vị nên \[DE\,{\rm{//}}\,BC\] (dấu hiệu nhận biết).

Tứ giác \[BCED\]có:

\[DE\,{\rm{//}}\,BC\] (chứng minh trên);

\[\widehat {B\,} = \widehat {C\,}\] \[(\Delta ABC\]cân tại \[A)\]

Tứ giác \[BCED\]là hình thang cân.

b) \[\Delta ABC\] cân tại \[A\] nên \[\widehat {B\,} = \widehat {C\,} = \frac{{180^\circ - 50^\circ }}{2} = 75^\circ .\]

Hình thang cân \[BCED\] nên \[\widehat {EDB} = \widehat {DEC} = \frac{{360^\circ - \left( {\widehat {B\,} + \widehat {C\,}} \right)}}{2}\]

Do đó \[\widehat {EDB} = \widehat {DEC} = \frac{{360^\circ - \left( {75^\circ + 75^\circ } \right)}}{2} = 215^\circ \]

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức\(A = {x^2} + 12x + 39.\)

Xem đáp án

\(A = {x^2} + 12x + 39\)

\( = {\left( {x + 6} \right)^2} + 3\)

Nhận xét: Với mọi \(x,\) ta có \({\left( {x + 6} \right)^2} \ge 0\) nên \({\left( {x + 6} \right)^2} + 3 \ge 3\)

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \(x + 6 = 0\) hay \(x = - 6.\)

Vậy \(A\)đạt giá trị nhỏ nhất là \(3\) khi \(x = - 6.\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả