Bộ 3 đề thi giữa kì 1 KHTN 8 Cánh diều có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 KHTN 8 Cánh diều có đáp án - Đề 03

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 859 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ thể người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

3 phần: đầu, cổ và thân.

3 phần: đầu, thân và chân.

3 phần: đầu, thân và các chi.

2 phần: đầu và thân.

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

Mang vác về một bên liên tục.

Mang vác quá sức chịu đựng.

Cả ba đáp án trên.

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

Các cơ quan trong ống tiêuhóa.

Các tuyến tiêuhóa.

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêuhóa.

Hoạt động của cácenzyme.

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu? 

Nhóm máuA.

Nhóm máuAB.

NhómmáuB.

NhómmáuO.

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chức năng của cột sống là:

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễdàng.

Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồngngực.

Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoangbụng.

Giúp cơ thể đứng thẳng và laođộng.

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

100 kcal/kg trọng lượng thể/ngày.

150kcal/kg trọng lượngthể/ngày.

50 kcal/kg trọng lượng cơthể/ngày.

200 kcal/kg trọng lượng thể/ngày.

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người việt?

Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường =>muối.

Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường =>muối.

Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường =>muối.

Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường =>muối.

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

D= m/V.

D =m -V.

D= V/m.

D = m . V.

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của khối lượng riêng là

N/ m3.

N/m2.

N.

kg/ m3.

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị đo áp suất là

kg/ m.

N/ m3.

N/ m2.

N.

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

FA = d.h.

FA = Pvat .

FA =DV.

FA = dV.

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

p lực là:

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giy, ta thấy vỏ hộp giy bị bp lại vì:

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lng?

Bình tam giác.

Ống nghiệm.

Kẹp gỗ.

Ống hút nhỏ giọt.

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học là

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ ( 25OC và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khi nào đều chiếm 1 thể tích là:

22,4 lít.

2,479 lít.

22,79 lít.

24,79 lít.

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ tan là gì?

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định.

Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ mol là gì?

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

Xem đáp án

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?

Có thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ.

.

Có thể với những hóa chất dạng bột.

Không.

Xem đáp án

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số avogadro và kí hiệu 

6,022.1023, NA.

6,022.10-23, AN.

6,022.1024, NA..

6,022.1023, AN.

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bột kẽm vào dung dịch axit clohiđric thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo thành dung dịch kẽm clorua và khí hiđro. Dấu hiệu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra?

blobid10-1731992972.png

Có bọt khí thoát ra.

Tạo thành dung dịch kẽm clorua.

Có sự tạo thành chất không tan.

Lượng axit clohiđric giảm dần.

Xem đáp án

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

Nặng hơn không khí 3 lần.

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

28,10%.

21,43%.

29,18%.

26,12% .

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

Phản ứng đốt cháy khí gas.

Phản ứng phân hủy đường.

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cầu chì (fuse) được sử dụng để

nhằm phòng tránh các hiện tượng quá tải trên đường dây gây cháy nổ.

đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.

chuyển đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.

đo cường độ dòng điện trong mạch điện.

Xem đáp án

Chọn A

29. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận (3 điểm)

Một số biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá tránh các tác nhân có hại?

Xem đáp án

- Vệ sinh môi trường sạch sẽ, diệt ruồi, tẩy giun định kì (0.25 điểm)

- Không sử dụng chất hoá học không an toàn để bảo quản thực phẩm  (0.25 điểm)

- Lập khẩu phần ăn hợp lí (0.25 điểm)

- Vệ sinh ăn uống, ăn chín, uống sôi ….. (0.25 điểm)

30. Tự luận
1 điểm

Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 2 cm, 2 cm, 5 cm và có khối lượng 140 g.

Xem đáp án

Thể tích của khối gang là: V = 2x2x5 = 20 cm3 (0.5 điểm)

Khối lượng riêng của gang là: D = blobid11-1731993171.png = blobid12-1731993171.png = 7g/cm3  (0.5 điểm)

31. Tự luận
1 điểm

Từ muối Copper (II) sulfate CuSO4, nước cất và những dụng cụ cần thiết, em hãy trình bày cách pha chế 75ml dung dịch CuSO4 có nồng độ 2M?

Xem đáp án

* Tính toán:

Số mol chất tan là: n (CuSO4 )= CM xV = 2 x 0,075 = 0,15 mol (0.25 điểm) 

Khối lượng chất tan là: m (CuSO4 ) = 160 x 0,15 = 24 gam (0.25 điểm)

* Pha chế: Cân lấy 24 gam CuSO4 cho vào cốc thủy tinh có dung tích 100 ml. Đổ dần dần nước vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 75ml dung dịch thu được 75 ml dung dịch CuSO4 2M (0.5 điểm)