Bộ 3 đề thi giữa kì 1 KHTN 8 Cánh diều có đáp án - Đề 03
31 câu hỏi
3 phần: đầu, cổ và thân.
3 phần: đầu, thân và chân.
3 phần: đầu, thân và các chi.
2 phần: đầu và thân.
Chọn C
Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.
Mang vác về một bên liên tục.
Mang vác quá sức chịu đựng.
Cả ba đáp án trên.
Chọn A
Các cơ quan trong ống tiêuhóa.
Các tuyến tiêuhóa.
Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêuhóa.
Hoạt động của cácenzyme.
Chọn C
Nhóm máuA.
Nhóm máuAB.
NhómmáuB.
NhómmáuO.
Chọn D
Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễdàng.
Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồngngực.
Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoangbụng.
Giúp cơ thể đứng thẳng và laođộng.
Chọn B
100 kcal/kg trọng lượng cơthể/ngày.
150kcal/kg trọng lượngcơthể/ngày.
50 kcal/kg trọng lượng cơthể/ngày.
200 kcal/kg trọng lượng cơthể/ngày.
Chọn A
Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường =>muối.
Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường =>muối.
Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường =>muối.
Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường =>muối.
Chọn B
D= m/V.
D =m -V.
D= V/m.
D = m . V.
Chọn C
N/ m3.
N/m2.
N.
kg/ m3.
Chọn D
kg/ m.
N/ m3.
N/ m2.
N.
Chọn C
FA = d.h.
FA = Pvat .
FA =DV.
FA = dV.
Chọn D
Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Chọn D
Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau
Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
Chọn C
áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.
khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.
áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.
việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.
Chọn A
Bình tam giác.
Ống nghiệm.
Kẹp gỗ.
Ống hút nhỏ giọt.
Chọn D
Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.
Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.
Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.
Chọn B
22,4 lít.
2,479 lít.
22,79 lít.
24,79 lít.
Chọn D
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định.
Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
Chọn C
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
Chọn B
Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Chọn C
các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
Chọn D
Có thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ.
Có.
Có thể với những hóa chất dạng bột.
Không.
Chọn D
6,022.1023, NA.
6,022.10-23, AN.
6,022.1024, NA..
6,022.1023, AN.
Chọn A
Cho bột kẽm vào dung dịch axit clohiđric thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo thành dung dịch kẽm clorua và khí hiđro. Dấu hiệu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra?

Có bọt khí thoát ra.
Tạo thành dung dịch kẽm clorua.
Có sự tạo thành chất không tan.
Lượng axit clohiđric giảm dần.
Chọn A
Nặng hơn không khí 1,6 lần.
Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.
Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.
Nặng hơn không khí 3 lần.
Chọn A
28,10%.
21,43%.
29,18%.
26,12% .
Chọn B
Phản ứng nung đá vôi CaCO3.
Phản ứng đốt cháy khí gas.
Phản ứng phân hủy đường.
Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.
Chọn B
nhằm phòng tránh các hiện tượng quá tải trên đường dây gây cháy nổ.
đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
chuyển đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.
đo cường độ dòng điện trong mạch điện.
Chọn A
Phần II. Tự luận (3 điểm)
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ, diệt ruồi, tẩy giun định kì (0.25 điểm)
- Không sử dụng chất hoá học không an toàn để bảo quản thực phẩm (0.25 điểm)
- Lập khẩu phần ăn hợp lí (0.25 điểm)
- Vệ sinh ăn uống, ăn chín, uống sôi ….. (0.25 điểm)
Thể tích của khối gang là: V = 2x2x5 = 20 cm3 (0.5 điểm)
Khối lượng riêng của gang là: D =
=
= 7g/cm3 (0.5 điểm)
* Tính toán:
Số mol chất tan là: n (CuSO4 )= CM xV = 2 x 0,075 = 0,15 mol (0.25 điểm)
Khối lượng chất tan là: m (CuSO4 ) = 160 x 0,15 = 24 gam (0.25 điểm)
* Pha chế: Cân lấy 24 gam CuSO4 cho vào cốc thủy tinh có dung tích 100 ml. Đổ dần dần nước vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 75ml dung dịch thu được 75 ml dung dịch CuSO4 2M (0.5 điểm)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Khoa học tự nhiên

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















