Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

A
Admin
ToánLớp 896 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x - 3y + x2 -y2;                    b) x2 -4x2y2+y2 + 2xy  

c) x6 - x4 +  2x3 + 2x2;             d) x3 - 3x2 +3x - 1 - y3.

Xem đáp án

a) (x - y)(x + y + 3).                    b) (x + y - 2xy)(2 + y + 2xy).

c) x2(x + l)(x3 x2 + 2).              d) (x – 1 - y)[(x - 1)2 + (x - 1)y + y2].

2. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2(x-3)2 -(x - 3)2 - x2 +1;

b) x3 - 2x2 + 4x - 8;

c) (x + y)3- (x - y)3;

d) 2a2 (x + y + z) - 4ab (x + y + z) + 2b2(x + y + z).

Xem đáp án

a) (x - 1)(x + l)(x - 2)(x - 4).      b) (x - 2)(x2 + 4).

c) 2y(3x2 + y2).                          d) 2(x + y + z)(a - b)2.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 3x(x - 1) + x - 1 = 0;

b) (x - 2)(x2 + 2x + 7) + 2(x2 - 4) - 5(x - 2) = 0;

c) (2x - 1)2 - 25 = 0;

d) x3 + 27 + (x + 3)(x - 9) = 0.

Xem đáp án

a) x = 1; x=-13                b) x = 2.

c) x = 3; x = -2.                 d) x = -3; x = 0; x = 2.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 8x3 - 50x = 0;

b) 2(x + 3)- x2 - 3x = 0;

c) 6x2 - 15x - (2x - 5)(2x + 5) = 0.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 - 5x + 6;            b) 3x2 + 9x - 30;

c) 3x2 - 5x - 2;            d) x2 -7xy + 10y2;

e) x3-7x-6;                 g) x4 + 2x3 + 6x - 9;

h) x2-2x - y2 +4y - 3.

Xem đáp án

a) (x - 2)(x - 3).                        b) 3(x - 2)(x + 5).

c) (x - 2)(3x + 1).                     d) (x-2y)(x - 5y).

e) (x + l)(x + 2)(x - 3).             g) (x-1)(x + 3)(x2 + 3).

h) (x + y - 3)(x - y + 1).

6. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2-3x + 2;                          b) 4x2- 36x + 56;

c) 2x2 + 5x + 2;               d)2x2-9x + 7;

e) 4x2 - 4x - 9y2 + 12y - 3;       g) x4 -2x3 -4x2 + 4x-3;

h) x3 -x +3x2y + 3xy2y3 -y.

Xem đáp án

a) (x - 1)(x - 2).                        b) 4(x - 2)(x - 7).

c) (x + 2)(2x +1).                    d) (x - l)(2x - 7).

e) (2x + 3y - 3)(2x - 3y +1).    g) (x - 3)(x3 + x2 - x +1).

h) (x + y)(x + y-l)(x + y + l).

7. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thêm bớt hạng từ:

a) x8 + 64;             b) x4 + 4y4;            c) x5+x + 1.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thêm bớt hạng tử:

a) 64x4 + 81;                  b) x8+4y4;        c) x8+x7+1.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 25y2 + 10y8 +1;

b) (x -1)4 - 2(x2 - 2x +1)2 +1;

c) (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) - 24;

d) (x2 + 4x + 8)2 + 3x(x2 + 4x + 8) + 2x2;

e) x4 + 6x3 +7x2 -6x + 1.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt ẩn phụ:

a) 36x624x3+4; 

b) (x2 -1)2 - 18(x + l)(x -1);

c) (x + l)(x + 3)(x + 5)(x + 7) +15;

d) (x2 + x + 4)2 + 8x(x2 + x + 4) + 15x2.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x4 - 7x3 + 14x2 - 7x + 1;

b) 3x2 - 22xy - 4x + 8y + 7y2 +1.

Xem đáp án

a) (x2 – 4x + 1)(x2 – 2x + 3).     b) (3x – y – 1)(x – 7y – 1).

12. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x4 - 6x3 + 12x2 - 14x + 3.

b) x4 + 6x3 +7x2 -6x + l.

Xem đáp án

a) (x2 – 4x + 1)(x2 – 2x + 3).

b) (x2 + 5x – 1)(x2 + x – 1).

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của đa thức

a) A=y212y+116 tại y = 100, 25;

b) B = 4x2 - 9y2 - 6y - 1 tại x = 23; y = l.

Xem đáp án

a) A = 10000.                b) B = 2100.

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của đa thức

a) C = (t2 - 2)2 - 8(t2 - 2) + 16 tại t = 6;

b) D = x2 - 8x - y2 + 2y + 17 tại x = 54; y = 31.

Xem đáp án

a) C = 900.        b) D = 1600.

15. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 - 10x + 9;                         b) 2x2 - 5x + 2;

c) 3x2 - 10xy + 3y2;                  d) 2xy - x2 + 3y2 - 4y + 1;

g) 4x16 + 81;                             e) 8x2 - 12xy + 4y2 - 2x - 1;

h) 625t9 + 75t3 + 9;

i) (5 - y)6 - 2(125 - 75y + 15y2 - y3) +1;

k) x4 + 2018x2 + 2017x + 2018.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) M = x2 - 8x + 7 tại x = 49;

b) N = x4 - 2x3 + x2 tại x = 10;

c) P = m6 - 2m4 - m + m2 + m3 biết m3 - m + 2 = 0.

Xem đáp án

a) M = 2016.         b) N = 8100.          c) P = 2.

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh với mọi số nguyên n thì A = n4 - 2n3 - n2 + 2n chia hết cho 24.

Xem đáp án

A = n4  2n3  n2 +2n = (n – 2)(n – 1)n(n + 1) là tích của 4 số nguyên liên tiếp do đó A24.

18. Tự luận
1 điểm

Tính (a-b)2017 biết a + b = 9; a.b = 20 và a<b

Xem đáp án

Tính được a = 4; b = 5 suy ra (a-b)2017 = -1.

19. Tự luận
1 điểm

a) Phân tích n4+14 thành nhân tử.

b) Áp dụng: Rút gọn S = 14+1434+14...194+1424+1444+14...204+14.

Xem đáp án