Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
19 câu hỏi
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x - 3y + ; b) -4 + 2xy
c) ; d) +3x - 1 - .
a) (x - y)(x + y + 3). b) (x + y - 2xy)(2 + y + 2xy).
c) (x + l)( - + 2). d) (x – 1 - y)[].
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) +1;
b) + 4x - 8;
c) ;
d) 2 (x + y + z) - 4ab (x + y + z) + 2(x + y + z).
a) (x - 1)(x + l)(x - 2)(x - 4). b) (x - 2)( + 4).
c) 2y(3). d) 2(x + y + z).
Tìm x, biết:
a) 3x(x - 1) + x - 1 = 0;
b) (x - 2)( + 2x + 7) + 2( - 4) - 5(x - 2) = 0;
c) - 25 = 0;
d) + 27 + (x + 3)(x - 9) = 0.
a) x = 1; b) x = 2.
c) x = 3; x = -2. d) x = -3; x = 0; x = 2.
Tìm x, biết:
a) 8 - 50x = 0;
b) 2(x + 3)- - 3x = 0;
c) 6 - 15x - (2x - 5)(2x + 5) = 0.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) - 5x + 6; b) 3 + 9x - 30;
c) 3 - 5x - 2; d) -7xy + 10;
e) -7x-6; g) + 2 + 6x - 9;
h) -2x - +4y - 3.
a) (x - 2)(x - 3). b) 3(x - 2)(x + 5).
c) (x - 2)(3x + 1). d) (x-2y)(x - 5y).
e) (x + l)(x + 2)(x - 3). g) (x-1)(x + 3)( + 3).
h) (x + y - 3)(x - y + 1).
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) -3x + 2; b) 4- 36x + 56;
c) 2 + 5x + 2; d)2-9x + 7;
e) 4 - 4x - 9 + 12y - 3; g) -4 + 4x-3;
h) -x +3y + 3x + -y.
a) (x - 1)(x - 2). b) 4(x - 2)(x - 7).
c) (x + 2)(2x +1). d) (x - l)(2x - 7).
e) (2x + 3y - 3)(2x - 3y +1). g) (x - 3)( - x +1).
h) (x + y)(x + y-l)(x + y + l).
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thêm bớt hạng từ:
a) + 64; b) ; c) +x + 1.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thêm bớt hạng tử:
a) 64 + 81; b) ; c) +1.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 25 + 10 +1;
b) +1;
c) (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) - 24;
d) + 4x + 8) + 2;
e) + 6 +7 -6x + 1.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt ẩn phụ:
a)
b) - 18(x + l)(x -1);
c) (x + l)(x + 3)(x + 5)(x + 7) +15;
d) ( + x + 4 + 8x( + x + 4) + 15.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) - 7x + 1;
b) 3 - 22xy - 4x + 8y + 7 +1.
a) ( – 4x + 1)( – 2x + 3). b) (3x – y – 1)(x – 7y – 1).
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) - 14x + 3.
b) -6x + l.
a) ( – 4x + 1)( – 2x + 3).
b) ( + 5x – 1)( + x – 1).
Tính nhanh giá trị của đa thức
a) tại y = 100, 25;
b) B = 4x2 - 9y2 - 6y - 1 tại x = 23; y = l.
a) A = 10000. b) B = 2100.
Tính nhanh giá trị của đa thức
a) C = - 2) + 16 tại t = 6;
b) D = - 8x - + 2y + 17 tại x = 54; y = 31.
a) C = 900. b) D = 1600.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) - 10x + 9; b) 2 - 5x + 2;
c) 3 - 10xy + 3; d) 2xy - + 3 - 4y + 1;
g) 4x16 + 81; e) 8 - 12xy + 4 - 2x - 1;
h) 625 + 75 + 9;
i) - 2(125 - 75y + 15 - ) +1;
k) + 2018 + 2017x + 2018.
Tính giá trị của biểu thức
a) M = - 8x + 7 tại x = 49;
b) N = - 2 + tại x = 10;
c) P = - m + biết - m + 2 = 0.
a) M = 2016. b) N = 8100. c) P = 2.
Chứng minh với mọi số nguyên n thì A = + 2n chia hết cho 24.
A = +2n = (n – 2)(n – 1)n(n + 1) là tích của 4 số nguyên liên tiếp do đó
Tính biết a + b = 9; a.b = 20 và a<b
Tính được a = 4; b = 5 suy ra = -1.
a) Phân tích thành nhân tử.
b) Áp dụng: Rút gọn S =




