Bài tập Phối hợp nhiều phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Phối hợp nhiều phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8152 lượt thi
39 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x2 – 6x + 8 thành nhân tử ta được

(x – 4)(x – 2)

(x – 4)(x + 2)

(x + 4)(x – 2)

(x – 4)(2 – x)

Xem đáp án

Ta có x2– 6x + 8

= x2 – 4x – 2x + 8

= x(x – 4) – 2(x – 4)

= (x – 4)(x – 2)

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x2 – 7x + 10 thành nhân tử ta được

(x – 5)(x + 2)

(x – 5)(x - 2)

(x + 5)(x + 2)

(x – 5)(2 – x)

Xem đáp án

Ta có x2 – 7x + 10

= x2 – 2x – 5x + 10

= x(x – 2) – 5(x – 2) = (x – 5)(x – 2)

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 25 – a2 + 2ab – b2 được phân tích thành

(5 + a – b)(5 – a – b)

(5 + a + b)(5 – a – b)

(5 + a + b)(5 – a + b)

(5 + a – b)(5 – a + b)

Xem đáp án

Ta có

     25 – a2 + 2ab – b2  = 25 – (a2 – 2ab + b2)  = 52 – (a – b)2= (5 + a – b)(5 – a + b)

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức m.n3 – 1 + m – n3 thành nhân tử, ta được:

(m – 1)(n + 1)n2-n+1

n2(n + 1)(m – 1)

(m + 1)(n2 + 1)

(n3 + 1)(m – 1)

Xem đáp án

m.n3 – 1 + m – n3  = (mn3 – n3) + (m -1)  = n3(m – 1) + (m – 1)  =n3+1m-1= (n + 1)(n2 – n + 1)(m – 1)

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x4+ 64 thành hiệu hai bình phương, ta được

x2+162-4x2

x2+82-16x2

x2+82-4x2

x2+42-4x2

Xem đáp án

Ta có

x4 + 64 = (x2)2 + 16x2 + 64 – 16x2= (x2)2 + 2.8.x + 82 – (4x)2 = (x2 + 8)2 – (4x)2

Đáp án cần chọn là: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x8 + 4 thành hiệu hai bình phương, ta được

x4-22-2x22

x4+22-4x22

x4+22-4x22

(x4 + 2)2 – (2x2)2

Xem đáp án

Ta có

x8+4=x42+4x4+4-4x4=x42+2.2.x2+22-2x22=x4+22-2x22

Đáp án cần chọn là: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ta có x2 – 7xy + 10y2 = (x – 2y)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

x + 5y

x – 5y

5y – x

5y + 2x

Xem đáp án

Ta có

x2 – 7xy + 10y2 = x2 – 2xy – 5xy + 10y2= (x2 – 2xy) – (5xy – 10y2)

 

= x(x – 2y) – 5y(x – 2y)

= (x – 2y)(x – 5y)

Vậy ta cần điền x – 5y

Đáp án cần chọn là: B

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống 4x2+ 4x – y2+ 1 = (…)(2x + y + 1)

2x + y + 1

2x – y + 1

2x – y

2x + y

Xem đáp án

4x2 + 4x – y2 + 1 = ((2x)2 + 2.2x + 1) – y2= (2x + 1)2 – y2 

= (2x + 1 – y)(2x + 1 + y)

= (2x – y + 1)(2x + y + 1)

Vậy đa thức trong chỗ trống là 2x – y + 1

Đáp án cần chọn là: B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

3x2 – 5x – 2 = (x – 2)(3x + 1)

x2 + 5x + 4 = (x + 4)(x + 1)

x2 – 9x + 8 = (x – 8)(x + 1)

x2 + x – 6 = (x – 2)(x + 3)

Xem đáp án

Ta có

+) 3x2 – 5x – 2 = 3x2+ x – 6x – 2 = x(3x + 1) – 2(3x + 1) = (x – 2)(3x + 1) nên A đúng.

+) x2 + 5x + 4 = x2 + x + 4x + 4 = x(x + 1) + 4(x + 1) = (x + 4)(x + 1) nên B đúng

+) x2 – 9x + 8 = x2– x – 8x + 8 = x(x – 1) – 8(x – 1) = (x – 8)(x – 1) nên C sai

+) x2 + x – 6 = x2+ 3x – 2x – 6 = x(x + 3) – 2(x + 3) = (x – 2)(x + 3) nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 39 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng nhất

x3 + x2 – 4x – 4 = (x – 2)(x + 2)(x + 1)

x2 + 10x + 24 = (x + 4)(x + 6)

Cả A, B đều sai

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

Ta có

x3 + x2 – 4x – 4 = (x3 + x2) – (4x + 4)  = x2(x + 1) – 4(x + 1) = (x2 – 4)(x + 1)

= (x – 2)(x + 2)(x + 1) nên A đúng

x2 + 10x + 24 = x2 + 6x + 4x + 24

= x(x + 6) + 4(x + 6) = (x + 4)(x + 6) nên B đúng

Vậy cả A, B đều đúng

Đáp án cần chọn là: D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

x4 + 4x2 – 5 = (x2 + 5)(x – 1)(x + 1)

x2 + 5x + 4 = (x2 – 5)(x – 1)(x + 1)

x2 – 9x + 8 = (x2 + 5)(x2 + 1)

x2 + x – 6 = (x2 – 5)(x + 1)

Xem đáp án

Ta có

+)

x4 + 4x2 – 5 = x4 – x2 + 5x2 – 5 = x2(x2 – 1) + 5(x2 – 1) = (x2 + 5)(x2 – 1)

= (x2 + 5)(x – 1)(x + 1) nên A đúng

+) x2+ 5x + 4 = x2 + x + 4x + 4 = x(x + 1) + 4(x + 1) = (x + 4)(x + 1) nên B sai

+) x2 – 9x + 8 = x2 – x – 8x + 8 = x(x – 1) – 8(x – 1) = (x – 1)(x – 8) nên C sai

+) x2 + x – 6 = x2– 2x + 3x – 6 = x(x – 2) + 3(x – 2) = (x – 2)(x + 3) nên D sai

 

Đáp án cần chọn là: A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

16x3 – 54y3 = 2(2x – 3y)(4x2 + 6xy + 9y2)

x2 – 9 + (2x + 7)(3 – x) = (x – 3)(-x – 4)

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x – 2)2

4x3 – 4x2 – x + 1 = (2x – 1)(2x + 1)(x + 1)

Xem đáp án

Ta có

+) Đáp án A đúng vì:

16x3 – 54y3 = 2(8x3 – 27y3) = 2[(2x)3 – (3y)3]  = 2(2x – 3y)[(2x)2 + 2x.3y + (3y)2]  = 2(2x – 3y)(4x2 + 6xy + 9y2)

+) Đáp án B đúng vì:

x2 – 9 + (2x + 7)(3 – x) = (x2 – 9) + (2x + 7)(3 – x)

= (x – 3)(x + 3) – (2x + 7)(x – 3)

= (x – 3)(x + 3 – 2x – 7)

= (x – 3)(-x – 4)

+) Đáp án C đúng vì:

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x2 – 4x + 4)  = x2(x2 – 2.2.x + 22) = x2(x – 2)2.

+) Đáp án D sai vì:

4x3 – 4x2 – x + 1 = (4x3 – 4x2) – (x – 1)  = 4x2(x – 1) – (x – 1) = (4x2 – 1)(x – 1)  = ((2x)2 – 1)(x – 1) 

= (2x – 1)(2x + 1)(x – 1)

Đáp án cần chọn là: D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (I): 4x2 + 4x – 9y2 + 1 = (2x + 1 + 3y)(2x + 1 – 3y)

(II): 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2 = 5(x + y + 2z)(x + y – 2z).

(I) đúng, (II) sai

(I) sai, (II) đúng

(I), (II) đều sai

(I), (II) đều đúng

Xem đáp án

Ta có

(I): 4x2 + 4x – 9y2 + 1 = (4x2 + 4x + 1) – 9y2 = (2x + 1)2 – (3y)2

= (2x + 1 + 3y)(2x + 1 – 3y) nên (I) đúng

Và

(II):

5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2 = 5(x2 – 2xy + y2 – 4z2)  = 5[(x – y)2 – (2z)2] 

= 5(x – y – 2z)(x – y + 2z) nên (II) sai

Đáp án cần chọn là: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A: 16x4(x – y) – x + y = (2x – 1)(2x + 1)(4x + 1)2(x + y)

và (B): 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy = 2xy(x + y – 1)(x – y + 1)

Chọn câu đúng.

(A) đúng, (B) sai

(A) sai, (B) đúng

(A), (B) đều sai

(A), (B) đều đúng

Xem đáp án

Ta có

(A):

16x4(x – y) – x + y  = 16x4(x – y) – (x – y)  = (16x4 – 1)(x – y)  = [(2x)4 – 1](x – y)  = [(2x)2 – 1][(2x)2 + 1](x – y)  = (2x – 1)(2x + 1)(4x2 + 1)(x – y)

Nên (A) sai

Và (B):

2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy  = 2xy(x2 – y2 – 2y – 1) = 2xy[x2 – (y2 + 2y + 1)]  = 2xy[x2 – (y + 1)2]  = 2xy(x – y – 1)(x + y + 1).

Nên (B) sai.

Vậy cả (A) và (B) đều sai.

Đáp án cần chọn là: C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho

(x2+ x)2 + 4x2 + 4x – 12 = (x2 + x – 2)(x2 + x + …).

Điền vào dấu … số hạng thích hợp

-3

3

-6

6

Xem đáp án

Ta có

(x2+ x)2 + 4x2 + 4x - 12 =x2+x2+4x2+x-12

Đặt t = x2 + x ta được

t2 + 4t – 12 = t2 + 6t – 2t – 12 = t(t + 6) – 2(t + 6) = (t – 2)(t + 6)  = (x2 + x – 2)(x2 + x + 6)

Vậy số cần điền là 6.

Đáp án cần chọn là: D

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho: (x2 – 4x)2 + 8(x2 – 4x) + 15 = (x2 – 4x + 5)(x – 1)(x + …)

Điền vào dấu … số hạng thích hợp

-3

3

1

-1

Xem đáp án

Đặt t = x2 – 4x ta được:

t2 + 8t + 15 = t2 + 3t + 5t + 15 = t(t + 3) + 5(t + 3) = (t + 5)(t + 3)

Suy ra

     (x2 – 4x)2 + 8(x2 – 4x) + 15= (x2 – 4x + 5)(x2 – 4x + 3) = (x2 – 4x + 5)(x2 – 3x – x + 3)= (x2 – 4x + 5)(x(x – 3) – (x – 3))  = (x2 – 4x + 5)(x – 1)(x – 3)

Vậy số cần điền là -3.

 

Đáp số cần chọn là: A

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ta có (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = (x2 + 7x + a)(x2 + 7x + b) với a, b là các số nguyên và a < b. Khi đó a – b bằng

10

14

-14

-10

Xem đáp án

Ta có T = (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24

          = [(x + 2)(x + 5)].[(x + 3)(x + 4)] – 24

          = (x2 + 7x + 10).(x2 + 7x + 12) – 24

Đặt x2 + 7x + 11= t, ta được

T = (t – 1)(t + 1) – 24 = t2 – 1 – 24 = t2 – 25 = (t – 5)(t + 5)

Thay t = x2 + 7x + 11, ta được

T = (t – 5)(t + 5) = (x2 + 7x + 11 – 5)( x2 + 7x + 11 + 5)

= (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)

Suy ra a = 6; b = 16 => a – b = -10

 

Đáp án cần chọn là: D

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ta có (x – 1)(x – 2)(x + 4)(x + 5) – 27 = (x2 + 3x + a)(x2 + 3x + b) với a, b là các số nguyên. Khi đó a + b bằng

12

14

-12

-14

Xem đáp án

Gọi T = (x – 1)(x – 2)(x + 4)(x + 5) – 27

          = [(x – 1)(x + 4)].[(x – 2)(x + 5)] – 27

          = (x2 + 3x – 4).(x2 + 3x – 10) – 27

Đặt x2 + 3x – 7 = t   

Từ đó ta có T = (t – 3)(t + 3) – 27 = t2 – 9 – 27 = t2 – 36 = (t – 6)(t + 6)

Thay t = x2 + 3x – 7 ta được

T = (x2 + 3x – 7 – 6)( x2 + 3x – 7 + 6)

= (x2 + 3x – 13)( x2 + 3x – 1) suy ra a = -13; b = -1 => a + b = -14

 

Đáp án cần chọn là: D

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 3x2 + 8x + 5 = 0

x=-53;x=-1

x=-53;x=1

x=53;x=-1

x=53;x=1

Xem đáp án

Ta có 3x2 + 8x + 5 = 0

ó 3x2 + 3x + 5x + 5 = 0 ó 3x(x + 1) + 5(x + 1) = 0

ó (3x + 5)(x + 1) = 0 

Vậy x=-53; x=-1

 

Đáp án cần chọn là: A

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x3 – x2 – x + 1 = 0

x = 1 hoặc x = -1

x = -1 hoặc x = 0

x = 1 hoặc x = 0

x = 1

Xem đáp án

x3 – x2 – x + 1 = 0  ⇔ (x3 – x2) – (x – 1) = 0  ⇔ x2(x – 1) – (x – 1) = 0  ⇔ (x2 – 1)(x – 1) = 0  ⇔ (x – 1)(x + 1)(x – 1) = 0  ⇔ (x – 1)2(x + 1) = 0

 

  Tìm x biết x^3 – x^2 – x + 1 = 0 A. x = 1 hoặc x = -1 (ảnh 1)

Vậy x = 1 hoặc x = -1

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 4(x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 1) = 10

0

2

1

3

Xem đáp án

Ta có

4(x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 1) = 10  ⇔ 4(x2 – 6x + 9) – (4x2 – 1) = 10  ⇔ 4x2 – 24x + 36 – 4x2 + 1 – 10 = 0

ó -24x + 27 = 0 ó x =  98

Vậy có một giá trị x thỏa mãn

Đáp án cần chọn là: C

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 2(x + 3) – x2 – 3x = 0

0

2

1

3

Xem đáp án

2(x + 3) – x2 – 3x = 0  ⇔ 2(x + 3) – x2 – 3x = 0  ⇔ 2(x + 3) – (x2 + 3x) = 0

ó 2(x + 3) – x(x + 3) = 0

ó (2 – x)(x + 3) = 0

  

Vậy có hai giá trị x thỏa mãn

Đáp án cần chọn là: B

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x0 là giá trị thỏa mãn x4 – 4x3 + 8x2 – 16x + 16 = 0. Chọn câu đúng

x0 > 2

x0 < 3

x0 < 1

x0 > 4

Xem đáp án

Ta có x4 – 4x3 + 8x2 – 16x + 16 = 0  ⇔(x4 + 8x2 + 16) – (4x3 + 16x) = 0  ⇔x2+42-4xx2+4=0⇔x2+4x2+4-4x=0⇔x2+4x-22=0 

ó x = 2

Vậy x0 = 2

Đáp án cần chọn là: B

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x0 < 0 là giá trị thỏa mãn x4 + 2x3 – 8x – 16 = 0. Chọn câu đúng

-3 < x0 < -1

x0 < -3

x0 > -1

x0 = -3

Xem đáp án

x4 + 2x3 – 8x – 16 = 0  ⇔ (x4 + 2x3) – (8x + 16) = 0  ⇔ x3(x + 2) – 8(x + 2) = 0  ⇔ (x3 – 8)(x + 2) = 0

 

Mà x0 < 0 nên x0 = -2 suy ra -3< x0 < -1

Đáp án cần chọn là: A

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x1; x2 là hai giá trị thỏa mãn 3x2 + 13x + 10 = 0. Khi đó 2x1.x2 bằng

-203

203

103

-103

Xem đáp án

Ta có

3x2 + 13x + 10 = 0  ⇔ 3x2 + 3x + 10x + 10 = 0

 

ó 3x(x + 1) + 10(x + 1) = 0

ó (x + 1)(3x + 10) = 0

=> 2x1x2 =  2.(-1).-103=203

Đáp án cần chọn là: B

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x1; x2 (x1 > x2) là hai giá trị thỏa mãn x2 + 3x – 18 = 0. Khi đó x1x2  bằng

-2

2

12

-12

Xem đáp án

Ta có

x2 + 3x – 18 = 0  ⇔ x2 + 6x – 3x – 18 = 0  ⇔ (x2 – 3x) +(6x – 18) = 0

 

ó x(x – 3) + 6(x – 3) = 0

ó (x + 6)(x – 3) = 0

Suy ra x1 = 3; x2 = -6 (do x1 > x2)

=>  x1x2=3-6=-12

Đáp án cần chọn là: D

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x2 – 4y2 + 4x + 4 tại x = 62, y = -18 là

2800

1400

-2800

-1400

Xem đáp án

Ta có

A = x2 – 4y2 + 4x + 4  = (x2 + 4x + 4) – 4y2 = (x + 2)2 – (2y)2

 

= (x + 2 – 2y)(x + 2 + 2y)

Thay x = 62; y = -18 ta được

A = (62 + 2 – 2.(-18))(62 + 2 + 2.(-18)) = 100.28 = 2800

Đáp án cần chọn là: A

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức B = x3 + x2y – xy2 – y3 tại x = 3,25 ; y = 6,75 là

350

-350

35

-35

Xem đáp án

Ta có

B = x3 + x2y – xy2 – y3  = x2(x + y) – y2(x + y) = (x2 – y2)(x + y)  = (x – y)(x + y)(x + y) = (x – y)(x + y)2

Thay x = 3,25 ; y = 6,75 ta được

B = (3,25 – 6,75)(3,25 + 6,75)2  = -3,5.102 = -350

Đáp án cần chọn là: B

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn 6x3 + x2 = 2x là

x = 1

x = 0

x = -1

x=-23

Xem đáp án

Ta có

6x3 + x2 - 2x = 0  x(6x2 + x – 2) = 0  x(6x2 + 4x – 3x – 2) = 0

x[2x(3x + 2) – (3x + 2)] = 0

x(3x + 2)(2x – 1) = 0

=> x = 0 hoặc 3x + 2 = 0 hoặc 2x – 1 = 0

Suy ra x = 0; x=-23; x=12 

Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là x=-23

Đáp án cần chọn là: D

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 + x2 = 36 là

1

2

0

3

Xem đáp án

Ta có

x3 + x2 = 36 ⇔ x3 + x2 – 36 = 0  ⇔ x3 – 3x2 + 4x2 – 12x + 12x – 36 = 0  ⇔ x2(x – 3) + 4x(x – 3) + 12(x – 3) = 0  ⇔ (x – 3)(x2 + 4x + 12) = 0

Vậy có 1 giá trị của x thỏa mãn đề bài là x = 3

Đáp án cần chọn là: A

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức  C = xyz – (xy + yz + zx) + x + y + z – 1. Phân tích C thành nhân tử và tính giá trị của C khi x = 9; y = 10; z = 101.

C = (z – 1)(xy – y – x + 1); C = 720

C = (z – 1)(y – 1)(x + 1); C = 7200

C = (z – 1)(y – 1)(x – 1); C = 7200

C = (z + 1)(y – 1)(x – 1); C = 7200

Xem đáp án

Ta có

C = xyz – (xy + yz + zx) + x + y + z – 1

= (xyz – xy) – (yz – y) – (zx – x) + (z – 1)

= xy(z – 1) – y(z – 1) – x(z – 1) + (z – 1)

= (z – 1)(xy – y – x + 1)

= (z – 1).[y(x – 1) – (x – 1)]

= (z – 1)(y – 1)(x – 1)

Với x = 9; y = 10; z = 101 ta có

C = (101 – 1)(10 – 1)(9 – 1) = 100.9.8 = 7200

Đáp án cần chọn là: C

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức D = a(b2 + c2) – b(c2 + a2) + c(a2 + b2) – 2abc. Phân tích D thành nhân tử và tính giá trị của C khi a = 99; b = -9; c = 1.

D = (a – b)(a + c)(c – b); D = 90000

D = (a – b)(a + c)(c – b); D = 108000

D = (a – b)(a + c)(c + b); D = -86400

D = (a – b)(a – c)(c – b); D = 105840

Xem đáp án

Ta có

D = a(b2 + c2) – b(c2 + a2) + c(a2 + b2) – 2abc  = ab2 + ac2 – bc2 – ba2 + ca2 + cb2 – 2abc  = (ab2 – a2b) + (ac2 – bc2) + (a2c – 2abc + b2c)  = ab(b – a) + c2(a – b) + c(a2 – 2ab + b2)  = -ab(a – b) + c2(a – b) + c(a – b)2  = (a – b)(-ab + c2 + c(a – b))  = (a – b)(-ab + c2 + ac – bc)  = (a – b)[(-ab + ac) + (c2 – bc)]

= (a – b)[a(c – b) + c(c – b)]

= (a – b)(a + c)(c – b)

Với a = 99; b = -9; c = 1, ta có

D = (99 - (-9))(99 + 1) (1 - (-9)) = 108.100.10 = 108000

Đáp án cần chọn là: B

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức D = x3 – x2y – xy2 + y3 khi x = y là

3

2

1

0

Xem đáp án

D = (x3 + y3) – xy(x + y)  = (x + y)(x2 – xy + y2) – xy(x + y)  = (x + y)(x2 – xy + y2 – xy)  = (x + y)[x(x – y) – y(x – y)]  = (x + y)(x – y)2

Vì x = y ó x – y = 0 nên D = (x + y)(x – y)2 = 0

Đáp án cần chọn là: D

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức E = 2x3 – 2y3 – 3x2 – 3y2 khi x – y = 1 là

-1

2

1

0

Xem đáp án

E = 2x3 – 2y3 – 3x2 – 3y2  = 2(x3 – y3) – 3(x2 + y2)  = 2(x – y)(x2 + xy + y2) – 3(x2 + y2)

 

Vì x – y = 1 nên

E = 2(x2 + y2 + xy) – 3x2 – 3y2 = -(x2 – 2xy + y2) = -(x – y)2 = -1

Đáp án cần chọn là: A

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức ab(a – b) + bc(b – c) + ca(c – a) được phân tích thành

(a – b)(a – c)(b – c)

(a + b)(a – c)(b – c)

(a + b)(a – c)(b + c)

(a + b)(a + c)(b + c)

Xem đáp án

Ta có ab(a – b) + bc(b – c) + ca(c – a)

= ab(a – b) + bc[b – a + a – c] + ac(c – a)

= ab(a – b) – bc(a – b) + bc(a – c) – ac(a – c)

= (a – b)(ab – bc) + (a – c)(bc – ac)

= b(a – b)(a – c) – c(a – c)(a – b)

= (a – b)(a – c)(b – c)

Đáp án cần chọn là: A

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức M = ab(a + b + c) – bc(b + c) + ca(c + a) được phân tích thành

(a + b + c)(ab – bc – ac)

(a + b + c)(ab + bc + ca)

(a + b – c)(ab + bc + ac)

(a + b + c)(ab – bc + ac)

Xem đáp án

Thêm bớt abc vào M ta có

M = ab(a + b + c) – bc(b + c) – abc + ca(c + a) + abc

= ab(a + b + c) – bc(a + b + c) + ac(a + b + c)

=(a + b + c)(ab – bc + ac)

Đáp án cần chọn là: D

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + 2y2 – 2xy + 2x – 10y

17

0

-17

-10

Xem đáp án

A = x2 + 2y2 – 2xy + 2x – 10y  A = x2 + y2 + 1 – 2xy + 2x – 2y + y2 – 8y + 16 – 17  A = (x2 + y2 + 12 – 2.x.y + 2.x.1 – 2.y.1) + (y2 – 2.4.y + 42) – 17   A = (x – y + 1)2 + (y – 4)2 – 17

Vì x-y+12≥0y-42≥0  với mọi x, y nên A ≥ -17 với mọi x, y

=> A = -17 ó x-y+1=0y-4=0ó x=y-1y=4ó x=3y=4  

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là A = -17 tại  x=3y=4

Đáp án cần chọn là: C

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức A = ab(a + b) – bc(b + c) – ac(c – a) thành nhân tử ta được

(a + b)(a – c)(b – c)

(a + b)(a – c)(b + c)

(a – b)(a – c)(b – c)

(a + b)(c – a)(b + c)

Xem đáp án

Ta có b + c = (a + b) + (c – a) nên

A = ab(a + b) – bc[(a + b) + (c – a)] – ac(c – a)

= ab(a + b) – bc(a + b) – bc(c – a) – ac(c – a)

= b(a + b)(a – c) – c(c – a)(b + a)

= (a + b)(a – c)(b + c)

Đáp án cần chọn là: B

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x7 – x2 – 1 thành nhân tử ta được

x2−x+1x5+x4+x2−x−1

x2−x+1x5+x4−x2−x−1

x2+x+1x5+x4+x2−x−1

x2+x+1x5+x4−x2−x−1

Xem đáp án

Ta có

x7 – x2 – 1 = x7 – x – x2 + x – 1  = x(x6 – 1) – (x2 – x + 1)  = x(x3 – 1)(x3 + 1) – (x2 – x + 1)  = x(x3 – 1)(x + 1)(x2 – x + 1) – (x2 – x + 1)  = (x2 – x + 1)[x(x3 – 1)(x + 1) – 1]  =x2−x+1x4−xx+1−1=x2−x+1x5+x4−x2−x−1

Đáp án cần chọn là: B

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả