Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 9 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 9 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8119 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tsunami is one of __________ natural disasters.

worse

worst

worse than

the worst

Xem đáp án

Đáp án:D

Giải thích: cấu trúc one of the + so sánh nhất + Ns: một trong những…

Dịch: Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Japan suffers from a large number of __________ every year.

typhoons

workers

eruption

earthquakes

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: earthquake: trận động đất

Dịch: Nước Nhật phải gánh chịu rất nhiều trận động đất mỗi năm.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Last night’s storm caused a lot of __________ to people in that area

droughts

forests

damages

volcanoes

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cause damages to: gây thiệt hại cho

Dịch: Trận bão đêm qua gây ra rất nhiều thiệt hại cho con người sống ở khu vực đó.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Vietnam has just overcome a devastating forest __________ in Ha Tinh.

fire

rage

trap

thing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: forest fire: cháy rừng

Dịch: Việt Nam vừa trải qua một trận cháy rừng có sức tàn phá lớn ở Hà Tĩnh.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The fire was raging so fiercely that the rescue workers found it hard to put it __________.

down

out

off

with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Các cấu trúc:

put st out: dập tắt (đám cháy)

Cấu trúc: “be + so + adj + that + S V”: quá…đến nỗi mà…

Find st adj: cảm thất cái gì như thế nào

Dịch: Ngọn lửa cháy quá dữ dội đến nỗi mà lính cứu hộ cảm thấy khó có thể dập tắt nó được.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There have been some __________ eruptions in this area for the last 10 years.

volcanic

scattering

homeless

disastrous

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ “volcanic eruptions”: núi lửa phun trào

Dịch: Có vài trận phun trào núi lửa ở khu vực này trong vòng 10 năm trở lại đây.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

They are trying __________ residents from the flooded area.

evacuate

evacuating

evacuated

to evacuate

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: try to v: cố gắng làm gì

Dịch: Họ đang cố sơ tán cư dân khỏi vùng bị lũ.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Have you ever heard __________ mudslide in mountainous area?

of

on

about

with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: hear about st: nghe về chuyện gì

Dịch: Bạn đã từng nghe về lở đất ở vùng núi chưa?

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Many buildings __________ in the earthquake and many people have been trapped there.

collapsed

collapses

collapse

collapsing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu chia thời quá khứ đơn vì sự việc đã xảy ra hoàn toàn

Dịch: Nhiều toà nhà sụp đổ và nhiều người đã và đang bị mắc kẹt.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

After the tornado, a great number of people are made __________.

shaking

homeless

raging

volcanic

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích: cụm từ: “be made homeless”: bị mất nhà cửa, tài sản

Dịch: Sau cơn lốc xoáy, nhiều người bị mất nhà cửa, tài sản.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We can see pieces of buildings __________ on the ground.

scatter

to scatter

scattered

scattering

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc: see st Ving: thấy cái gì trong tình trạng như thế nào

Dịch: Chúng ta có thể thấy các mảnh vỡ của toà nhà vương vãi khắp nơi trên mặt đất.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Up to now, the number of __________ is still an estimate.

victims

rescuers

trapers

homeless

Xem đáp án

Đáp án:A

Giải thích: victims: nạn nhân

Dịch: Cho đến bây giờ, số lượng nạn nhân vẫn chỉ là con số ước tính.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 __________ happens when there is not enough water for farming and drinking.

disaster

mudslide

drought

trap

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: drought: hạn hán

Dịch: Hạn hán xảy ra khi không có đủ nước cho hoạt động nông nghiệp và nhu cầu uống nước.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My little sister is afraid of __________, so when there is a bad storm she always hides.

lightening

collapsing

shaking

scattering

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: lightening: sét

Dịch:Em gái tôi sợ sét, vì thế khi có bão, nó toàn chạy đi trốn.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Last Sunday we wanted to go skiing, but we couldn’t because in the mountains there was a  __________.

earthquake

drought

flood

snowstorm

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: snowstorm: bão tuyết

Dịch: Chủ nhật tuần trước chúng tôi muốn đi trượt tuyết, nhưng chẳng đi được vì trên núi đang có bão tuyết.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả