
15 câu hỏi
worse
worst
worse than
the worst
Đáp án:D
Giải thích: cấu trúc one of the + so sánh nhất + Ns: một trong những…
Dịch: Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.
typhoons
workers
eruption
earthquakes
Đáp án: D
Giải thích: earthquake: trận động đất
Dịch: Nước Nhật phải gánh chịu rất nhiều trận động đất mỗi năm.
droughts
forests
damages
volcanoes
Đáp án: C
Giải thích: cause damages to: gây thiệt hại cho
Dịch: Trận bão đêm qua gây ra rất nhiều thiệt hại cho con người sống ở khu vực đó.
fire
rage
trap
thing
Đáp án: A
Giải thích: forest fire: cháy rừng
Dịch: Việt Nam vừa trải qua một trận cháy rừng có sức tàn phá lớn ở Hà Tĩnh.
down
out
off
with
Đáp án: B
Giải thích: Các cấu trúc:
put st out: dập tắt (đám cháy)
Cấu trúc: “be + so + adj + that + S V”: quá…đến nỗi mà…
Find st adj: cảm thất cái gì như thế nào
Dịch: Ngọn lửa cháy quá dữ dội đến nỗi mà lính cứu hộ cảm thấy khó có thể dập tắt nó được.
volcanic
scattering
homeless
disastrous
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ “volcanic eruptions”: núi lửa phun trào
Dịch: Có vài trận phun trào núi lửa ở khu vực này trong vòng 10 năm trở lại đây.
evacuate
evacuating
evacuated
to evacuate
Đáp án: D
Giải thích: try to v: cố gắng làm gì
Dịch: Họ đang cố sơ tán cư dân khỏi vùng bị lũ.
of
on
about
with
Đáp án: C
Giải thích: hear about st: nghe về chuyện gì
Dịch: Bạn đã từng nghe về lở đất ở vùng núi chưa?
collapsed
collapses
collapse
collapsing
Đáp án: A
Giải thích: câu chia thời quá khứ đơn vì sự việc đã xảy ra hoàn toàn
Dịch: Nhiều toà nhà sụp đổ và nhiều người đã và đang bị mắc kẹt.
shaking
homeless
raging
volcanic
Đáp án:B
Giải thích: cụm từ: “be made homeless”: bị mất nhà cửa, tài sản
Dịch: Sau cơn lốc xoáy, nhiều người bị mất nhà cửa, tài sản.
scatter
to scatter
scattered
scattering
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc: see st Ving: thấy cái gì trong tình trạng như thế nào
Dịch: Chúng ta có thể thấy các mảnh vỡ của toà nhà vương vãi khắp nơi trên mặt đất.
victims
rescuers
trapers
homeless
Đáp án:A
Giải thích: victims: nạn nhân
Dịch: Cho đến bây giờ, số lượng nạn nhân vẫn chỉ là con số ước tính.
disaster
mudslide
drought
trap
Đáp án: C
Giải thích: drought: hạn hán
Dịch: Hạn hán xảy ra khi không có đủ nước cho hoạt động nông nghiệp và nhu cầu uống nước.
lightening
collapsing
shaking
scattering
Đáp án: A
Giải thích: lightening: sét
Dịch:Em gái tôi sợ sét, vì thế khi có bão, nó toàn chạy đi trốn.
earthquake
drought
flood
snowstorm
Đáp án: D
Giải thích: snowstorm: bão tuyết
Dịch: Chủ nhật tuần trước chúng tôi muốn đi trượt tuyết, nhưng chẳng đi được vì trên núi đang có bão tuyết.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















