
15 câu hỏi
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “They are born in thunderclouds”.
Dịch: Chúng được hình thành từ mây đen có sấm sét.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Tornadoes are sometimes referred to as twisters or cyclones.”.
Dịch: Lốc xoáy thỉnh thoảng còn được gọi là cơn lốc hay trận gió xoáy.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “The winds inside a tornado swirl around and around and can be more than 300 miles per hour (mph).”.
Dịch: Gió trong một trận lốc xoáy xoay vòng và có thể lên đến hơn 300 dặm trên giờ.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “The winds are so strong that tornadoes can lift animals, cars and even houses.”.
Dịch: Trận gió đủ mạnh để cuốn lên động vật, xe cộ và thậm chí cả những ngôi nhà.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Tornado season is during the springtime and summer.”.
Dịch: Mùa gió xoáy là vào mùa xuân và hè.
long
high
deep
thick
Đáp án: A
Giải thích: độ dài + long: dài bao nhiêu
Dịch: Một trận sóng thần có một làn sóng dài. Nó có thể dài hàng nghìn kilomet.
in
on
at
of
Đáp án: C
Giải thích: at + tốc độ: vào tốc độ bao nhiêu
Dịch: Nó có thể di chuyển với tốc độ lớn qua vùng đại dương mà không tiêu hao nhiều năng lượng.
rise
raise
arise
raising
Đáp án: A
Giải thích: rise: dâng lên
Dịch: Nếu độ dốc của bờ không quá lớn, mực nước có thể đang lên hàng trăm mét
prevent
preventing
to prevent
be prevented
Đáp án: D
Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu: “can + be + p2”
Dịch: Không thể phòng tránh sóng thần.
areas
traps
slopes
waves
Đáp án: A
Giải thích: area: khu vực
Dịch: Một số khu vực có nhiều sóng thần có thể có hệ thống cảnh báo giúp cho việc dự báo sóng thần trước khi nó tiếp cận đất liền và kịp thời di tản.
a tsunami
a tornado
an earthquake
a forest fire
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “An earthquake measuring 7.8 on the Richter scale hit Nepal at on April 25th, 2015.”.
Dịch: Một trận động đất 7.8 độ Rich-che đã tấn công Nepal vào ngày 25 tháng 4 năm 2015.
two
three
four
five
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “The earthquake occurred in central Nepal. It also affected India, Bangladesh and Tibet, China.”.
Dịch: Trận động đất xảy ra chủ yếu ở Nepal. Nhưng nó cũng ảnh hưởng đến Ấn Độ, Băng-la-đét và Tây Tạng, Trung Quốc.
8,800
23,000
88,000
2,300
Đáp án:B
Giải thích: Dựa vào câu: “The earthquake killed more than 8,800 people and injured over 23,000 people.”.
Dịch: Trận động đất làm thiệt mạng 8,800 người và làm bị thương 23,000 người.
It was safe
It was destroyed
It was moved away
It wasn’t exist
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Kathmandu Burbar Square, a UNESCO World Heritage Site, was destroyed.”.
Dịch: Quảng trường Kathmandu Burbar, một di sản thế giới được UNESCO công nhận, đã bị phá huỷ.
Yes, they were
No, they weren’t
Đáp án:A
Giải thích: Dựa vào câu: “About 90% of soldiers from Nepalese Army were sent to stricken areas.”.
Dịch: Khoảng 90% quân nhân từ quân đội Nepal được cử đến nơi bị ảnh hưởng bởi động đất.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















