Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 23
Đề thi
Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 23
A
Admin
ToánLớp 8113 lượt thi
23 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình :
5xx+1+1=−6x+1
 
 
Xem đáp án

5xx+1+1=−6x+1x≠−1⇔5x+x+1x+1=−6x+1⇒6x+1=−6⇔x=−76(tm).S=−76

 

 

2.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :

1x+1−5x−2=15x+12−x

Xem đáp án

1x+1−5x−2=15x+1x−2x≠−1x≠2⇔x−2−5x−5x+1x−2=15x+1x−2⇔−4x=15+7⇔x=−112(tm)

 

 

 

 

 

 

 

3.Tự luận
• 1 điểm
Cho hai biểu thức A=52m+1) và B=42m−1 . Hãy tìm m để hai biểu thức ấy có giá trị thỏa mãn hệ thức :
a) 2A+3B=0
b) AB=A+B
Xem đáp án

a)2A+3B=0⇔2.52m+1+3.42m−1=0m≠±12⇔102m−1+122m−12m+12m−1=0⇒20m−10+24m−12=0⇔m=12(ktm)

Vậy không có giá trị của để 2A+3B=0

b)AB=A+B⇔52m+1.42m−1=52m+1+42m−1m≠±12⇔202m+12m−1=52m−1+42m+12m+12m−1⇒20=10m−5+8m+4⇔m=76(tm)

Vậy m=76  thì AB=A+B

4.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau :

3x−1x−1−2x+5x+3=1−4x−1x+3

Xem đáp án

3x−1x−1−2x+5x+3=1−4x−1x+3x≠1x≠−3⇔3x−1x+3−2x+5x−1x−1x+3=x−1x+3−4x−1x+3⇒3x2+8x−3−2x2−3x+5=x2+2x−3−4⇔3x=−9⇔x=−3(ktm)S=∅

 

 

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho ΔABC

a)   Vẽ đường phân giác AM của Góc A

b)    Viết các đoạn thẳng tỉ lệ.

c)     Biết AB=5cm,AC=8,5cm,MB=3cm. Tính BC

Xem đáp án
Cho  tam giác ABC  a) Vẽ đường phân giác AM  của góc A  b) Viết các đoạn thẳng tỉ lệ. c) Biết  AB=5cm. AC=8,5cm Tính  BC (ảnh 1)

b) ΔABC có AM là đường phân giác nên ABAC=MBMC (tính chất đường phân giác trong tam giác)

c) Ta có: ABAC=MBMC(cmt) hay 58,5=3MC⇔MC=5,1(cm)

⇒BC=BM+MC=3+5,1=8,1(cm)

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho ΔABC  có AC=8cm,BC=10cm.  Gọi CE là phân giác của góc C

a)     Cho biết EB=7cm. Tính AE

b)    Cho biết AE.EB=80.  Tính AB

Xem đáp án
Cho tam giác ABC  có AC=8cm, BC=10cm Gọi CE là phân giác của  góc C a) Cho biết  EB=7cm Tính  AE  (ảnh 1)

Vì CE là đường phân giác của ΔACB⇒AEEB=ACBC (tính chất đường phân giác tam giác) hay AE7=810⇒AE=5,6cm

b) Ta có: AE.EB=80 hay 5,6.EB=80⇔EB=1427(cm)

⇒AB=AE+EB=5,6+1427=69535(cm)

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC∠A=900,AB=21cm,AC=28cm. Đường phân giác góc A  cắt tại D, đường thẳng qua và song song với AB, cắt AC  tại E.

a)     Tính độ dài BD,DC,DE

b)    Tính SABD,SACD

Xem đáp án
Cho tam giác  ABC ( góc A=90 độ) Đường phân giác góc  A cắt BC  tại D, đường thẳng qua D và song song với AB cắt AC tại E. (ảnh 1)

a)     Áp dụng định lý Pytago vào vuông tại A

⇒BC=212+282=35(cm)

Vì là tia phân giác của góc A  nên BDDC=ABAC

⇒BD+DCBD=AB+ACAC(dãy tỉ số bằng nhau)

⇔BCBD=AB+ACAC hay 35BD=21+2828⇔BD=20(cm)

⇒DC=BC−BD=35−20=15(cm)

Ta có: DE//BC(gt)⇒DEAB=CDBC  (hệ quả Ta let)

Hay DE21=1535⇒DE=9(cm)

Vậy BD=20cm,DC=15cm,DE=9cm

b)    Kẻ AH⊥BC . Ta có:

SABC=AB.AC2=BC.AH2⇒AH=AB.ACBC=16,8(cm)SABD=AH.BD2=16,8.202=168(cm2)SACD=CD.AH2=15.16,82=126(cm2)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tam giác ABC có ∠A=900,AB=12cm,AC=16cm.  Đường phân giác góc A  cắt  BC tại D.

a)     Tính  BC,BD,CD

b)    Vẽ đường cao AH. Tính AH,HD,AD

Xem đáp án
Tam giác  ABC có góc A =90 độ, AB=12cm, AC=16cm. Đường phân giác góc A cắt BC tại D. a) Tính BC,BD,CD   (ảnh 1)

a)     Vì ΔABC  vuông tại A nên BC2=AB2+AC2pytago=122+162=20(cm)

Vì là phân giác của

⇒BDDC=ABAC(tính chất đường phân giác của

⇒AB+ACAC=BD+DCDC(tính chất dãy tỉ số bằng nhau)

⇒AB+ACAC=BCDC hay 12+1612=20DC⇒DC=807(cm)⇒BD=BC−DC=20−807=607(cm)

b)    SABC=AH.BC2=AB.AC2⇒AH=AB.ACBC=12.1620=9,6(cm)

Áp dụng định lý Pytago vào vuông tại H

⇒BH=AB2−AH2=122−9,62=7,2(cm)

HD=BD−BH=607−7,2=4835(cm)

ΔAHDvuông tại H nên

AD=AH2+HD2(Pytago)=9,62+48352=4827(cm)

Vậy AH=9,6cm;HD=4835cm;AD=4827(cm)

9.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình x−2=3x2−2
Xem đáp án

x−2=3x2−2⇔x−21−3x+2=0⇔x=2x=1+23S=2;1+23

10.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 3x2−2x−1=x3
Xem đáp án
3x2−2x−1=x3⇔32−2−13x=1⇔x=−65S=−65
11.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình (x+1)2=1
Xem đáp án

x+12=1⇔x+12−12=0⇔x+1−1x+1+1=0⇔xx+2=0⇔x=0x=−2

12.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 2x−2=23x−2
Xem đáp án

2x−2=23x−2x≠2x≠23⇒x−2=3x−2⇔x=0(tm).

13.Tự luận
• 1 điểm
Giải phườn trình xx+1−6x−1=x2−8x2−1
Xem đáp án

xx+1−6x−1=x2−8x2−1x≠±1⇔xx−1−6x+1x−1x+1=x2−8x2−1⇒x2−x−6x−6=x2−8⇔7x=2⇔x=27(tm)

14.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình x−32011+x−22012−x−20113=x−20122
Xem đáp án
x−32011+x−22012−x−20113=x−20122⇔x−32011−1+x−22012−1−x−20113−1−x−20122−1=0⇔x−20142011+x−20142012−x−20143−x−20142=0⇔x−201412011+12012−13−12=0⇔x=2014
15.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình x−1x+2−xx−2=−135
Xem đáp án

x−1x+2−xx−2=−135x≠±2⇔x−1x−2−xx+2x+2x−2=−13x+2x−25x+2x−2⇒5x2−3x+2−5x2+2x=−13⇔−25x=−23⇔x=2325(tm)

16.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 2x+12x−1−2x−12x+1=84x2−1
Xem đáp án
2x+12x−1−2x−12x+1=84x2−1x≠±12⇔2x+12−2x−122x−12x+1=82x−12x+1⇒2x+1+2x−12x+1−2x+1=8⇔4x.2=8⇔x=1(tm)S=1
17.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 32x−16+3x−20x−8+18=13x−1023x−24
Xem đáp án
32x−16+3x−20x−8+18=13x−1023x−24x≠8⇔32x−8+3x−20x−8+18=13x−1023x−8⇔12+83x−20+x−88x−8=13x−1023x−8⇔25x−1568x−8=13x−1023x−8⇒75x−468=104x−816⇔x=12(tm)
18.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình x+5x2−5x−x−52x2+10x=x+252x2−50
Xem đáp án
x+5x2−5x−x−52x2+10x=x+252x2−50x≠0x≠±5⇔x+5xx−5−x−52xx+5=x+252x−5x+5⇔2x+5x+5−x−52=xx+25⇔2x2+20x+50−x2+10x−25=x2+25x⇔5x=−25⇔x=−5(tm)
19.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 1x−1+2x2−5x3−1=4x2+x+1
Xem đáp án
1x−1+2x2−5x3−1=4x2+x+1x≠1⇔x2+x+1+2x2−5x−1x2+x+1=4x−1x−1x2+x+1⇒3x2+x−4=4x−4⇔3x2−3x=0⇔x=0(tm)x=1(tm)
20.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình x−1x+1x+1=2x2−1x2+x
Xem đáp án
x−1x+1x+1=2x2−1x2+xx≠0x≠−1⇔x−1x+1+xxx+1=2x2−1xx+1⇒x2−1+x=2x2−1⇔x2−x=0⇔xx−1=0⇔x=0(ktm)x=1(tm)
21.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình xx−2−5x+2=x2+1x2−4
Xem đáp án
xx−2−5x+2=x2+1x2−4x≠2x≠−2⇔xx+2−5x−2x−2x+2=x2+1x−2x+2⇒x2+2x−5x+10=x2+1⇔3x=9⇔x=3(tm)
22.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 34x−5+1550−2x2=−76x+5
Xem đáp án
34x−5+1550−2x2=−76x+5⇔34x−5−152x−5x+5=−76x+5x≠±5⇔3x+5−15.24x−5x+5=−76x+5⇒3x−15.6x+5=−7.4x−5x+5⇔3x−5.6=−28x−5⇔18=−28(VN)S=∅
23.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 8x231−4x2=2x6x−3−1+8x4+8x
Xem đáp án
8x231−4x2=2x6x−3−1+8x4+8xx≠±12⇔8x231−2x1+2x=−2x31−2x−1+8x41+2x⇔4.8x2121−2x1+2x=4.−2x.1+2x−3.1+8x.1−2x12.1−2x1+2x⇒32x2=−8x−16x2−3+18x+48x2⇔10x=3⇔x=310(tm)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả