Bài tập theo tuần Toán 8 - tuần 20
Đề thi
Bài tập theo tuần Toán 8 - tuần 20
A
Admin
ToánLớp 8111 lượt thi
21 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phương trình:

         x2−5x+6=01x+x−22x+1=2(2)

a)     Chứng minh rằng phương trình có nghiệm chung là

b)    Chứng minh rằng là nghiệm của (1) nhưng không là nghiệm của (2). Hai phương trình đã cho có tương đương với nhau không ? Vì sao ?

Xem đáp án

a)a)     Thay vào phương trình (1), phương trình (2) ta  có:

·)1⇔22−5.2.+6=0·)2⇔2+2−22.2+1=2

Vậy là nghiệm chung của 2 phương trình 1,2

b)    Thay x=3  vào phương trình (1) ⇔32−5.3+6=0

2⇔3+3−22.3+1≠2

Vậy x=3  là nghiệm của phương trình (1) nhưng không là nghiệm của phương trình (2). Vậy hai phương trình đã cho không tương đương do không có chung tập nghiệm

2.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng hai phương trình sau không tương đương :

2x+3=1−xvà 2x+3+13x+2=1−x+13x+2

Xem đáp án

Phương trình 2x+3+13x+2=1−x+13x+2 có TXĐ: x≠−23

Còn phương trình 2x+3=1−x có TXD:x∈R  nên hai phương trình không tương đương.

3.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phương trình : 2x+1=0      mx=8

Xác định m   để hai phương trình trên tương đương
Xem đáp án

2x+1=0⇔x=−12

Để hai phương trình tương đương ⇔x=−12 là nghiệm mx=8⇔m.−12=8⇔m=−16

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình sau :

3x+1=7x−11

 

 

Xem đáp án

3x+1=7x−11⇔7x−3x=1+11⇔4x=12⇔x=3.Vậy S=3.

 

 

5.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau :

10x2−5x2x+3=15

Xem đáp án

a)10x2−5x2x+3=15⇔10x2−10x2−15x=15⇔15x=−15⇔x=−1S=−1

6.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

3x−5234=45

 

Xem đáp án

3x−5234=45⇔3x−52.5=34.4⇔15x−25=3.2⇔x=3115

 

7.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau :

x2000+x+12001+x+22002+x+32003+x+42004=5

Xem đáp án

x2000+x+12001+x+22002+x+32003+x+42004=5⇔x2000−1+x+12001−1+x+22002−1+x+32003−1+x+42004−1=0⇔x−20002000+x−20002001+x−20002002+x−20002003+x−20002004=0⇔x−200012000+12001+12002+12003+12004=0⇔x=2000

 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình sau :
x−x+13=2x+15
Xem đáp án

x−x+13=2x+15⇔3x−x−13=2x+15⇔2x−1.5=32x+1⇔10x−5=6x+3⇔4x=8⇔x=2S=2

 

 

 

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật có diện tích là 144m2 và tỉ số các cạnh là 49  . Tính chu vi hình chữ nhật đó

Xem đáp án

Gọi chiều rộng 4a : Chiều dài : 9a

⇒4a.9a=144⇔a2=4⇔a=2⇒CD:9.2=18(m),CR=4.2=8(m)

Vậy chu vi hình chữ nhật: 18+8.2=52(m)

10.Tự luận
• 1 điểm
Tìm để phương trình 2mx−1=x+m có nghiệm bằng 1.
Xem đáp án

Phương trình có nghiệm bằng 1 ⇒x=1, thay vào phương trình

⇒2m.1−1=1+m⇔m=2

11.Tự luận
• 1 điểm
Cho hình thang ABCD (AB//CD) . Gọi P là trung điểm của BC. Đường thẳng đi qua P và song song với cạnh AD cắt đường thẳng AB, CD lần lượt tại Q và R. Biết AD=4cm và khoảng cách từ R đến AD bằng 3cm . Tính:
a)SAQRD
b)SABCDc)Shbh=Sh.thang
Xem đáp án
Cho hình thang ABCD (AB//CD) . Gọi P là trung điểm của BC. Đường thẳng đi qua P và song song với cạnh AD cắt đường thẳng AB, CD lần lượt tại Q và R. Biết AD=4cm và khoảng cách từ R đến AD  bằng 3cm . Tính: (ảnh 1)

a)     Xét AQRD có :AQ//DRAD//QR⇒AQRD là hình bình hành

Nên SAQRD=4.3=12(cm2)

b)    Xét ΔBPQ và ΔCPR có:

QBP^=∠RCP(so le trong), CP=PB(gt);∠CPR=∠QPB (đối đỉnh)

⇒SABRD=SABRPD+SBPQ=SRCP+SABPRD=SABCD

Vậy Shinh binh hanh=Shinh thang

12.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 5−3x=6x+7

Xem đáp án
b)5−3x=6x+7⇔6x+3x=5−7⇔9x=−2⇔x=−29. Vậy S=−29
13.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 11−2x=x−1

Xem đáp án
11−2x=x−1⇔x+2x=11+1⇔3x=12⇔x=4 .
 
Vậy S=4
14.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 15-8x=9-5x
Xem đáp án
15−8x=9−5x⇔−5x+8x=15−9⇔3x=6⇔x=2.
 
Vậy S=2
15.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 3x−7−3−4x2x+1=4x2x−7

Xem đáp án

3x−7−3−4x2x+1=4x2x−7⇔3x−7+8x2−2x−3=8x2−28x⇔29x=10⇔x=1029S=1029

16.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 4x−52−7+2x=42x−42+6x

Xem đáp án

4x−52−7+2x=42x−42+6x⇔16x2−40x+25−7−2x=16x2−32x+64+6x⇔16x=46⇔x=238S=238

17.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 1−13+x1−131+13−11−13=87

Xem đáp án

1−13+x1−131+13−11−13=87⇔23+x2343−123=87

⇔4+9x6:−16=87⇔4+9x6=−421

⇔84+189x=−24⇔189x=−108⇔x=−47

18.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 2−x2001−1=1−x2002−x2003

Xem đáp án
2−x2001−1=1−x2002−x2003⇔2−x2001+1=1−x2002+1−x2003+1⇔2−x+20012001=1−x+20022002+2003−x2003⇔2003−x12001−12002−12003=0⇔2003−x=0⇔x=2003
19.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 5x+26−8x−13=4x+25−5

Xem đáp án
5x+26−8x−13=4x+25−5⇔5x+2−16x+26=4x+2−255⇔5x+2−16x+26=4x−235⇔54−11x=64x−23⇔20−55x=24x−138⇔79x=158⇔x=2S=2
20.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 2x−13−5x+27=x+13

Xem đáp án
2x−13−5x+17=x+13⇔72x−1−35x+221=x+13⇔14x−7−15x−6=21.x+13⇔22x=−286⇔x=−13
21.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x−ab+c+x−bc+a+x−ca+b=3xa+b+ca,b,c∈ℝ

Xem đáp án
x−ab+c+x−bc+a+x−ca+b=3xa+b+c⇔x−a+b+cb+c+x−a+b+cc+a+x−a+b+ca+b=3x−a+b+ca+b+c⇔x−a+b+c1b+c+1c+a+1a+b−1a+b+c=0⇔x=a+b+c

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả