Bài tập ôn tập chương I (Phần 1- có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập ôn tập chương I (Phần 1- có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 881 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

1 – 2x

x – x2

x2 – x

x2 + x

Xem đáp án

x(1 – x) = x.1 – x.x = x – x2

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3) là:

12x8 + 21x5

12x8 + 21x6

-12x8 + 21x5

-12x8 – 21x5

Xem đáp án

(4x5 + 7x2).(-3x3) = 4x5.(-3x3) + 7x2.(-3x3) = -12x8 – 21x5

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (x2 + x + 1)(x3 – x2 + 1) ta được kết quả là:

x5 + x + 1

x5 – x4 + x

x5 + x4 + x

x5 – x – 1

Xem đáp án

(x2 + x + 1)(x3 – x2 + 1)  = x2.x3 – x2.x2 + x2.1 + x.x3 – x.x2 +x.1 + 1.x3 – 1.x2 + 1.1  = x5 – x4 + x2 + x4 – x3 + x + x3 – x2 + 1  = x5 + x + 1

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A=(x2 + 2 – 2x)(x2 + 2 + 2x) – x4 ta được kết quả là

A = 4

A = -4

A = 19

A = -19

Xem đáp án

A = (x2 + 2 – 2x)(x2 + 2 + 2x) – x4  A = x2.x2 + 2.x2 + 2x.x2 + 2.x2 + 2.2 + 2.2x – 2x.x2 – 2.2x – 2x.2x – x4  A = x4 + 2x2 + 2x3 + 2x2 + 4 + 4x – 2x3 – 4x – 4x2 – x4A =4

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn đa thức 16x2 – 4x + 14ta được kết quả nào sau đây?

4x-122

x-122

4x+122

x+122

Xem đáp án

16x2 – 4x + 14 = 4x2-2.4x12+122=4x-122

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai?

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3

A2 – B2 = (A – B)(A + B)

A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

Xem đáp án

(A – B)3 = (A + (-B))3   = A3 + 3.A2.(-B) + 3.A.(-B)2 + (-B)3   = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3  => (A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3

là sai

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3y2 – 3y(y – 2) = 36. Giá trị của y là:

5

6

7

8

Xem đáp án

3y2 – 3y(y – 2) = 36  3y2 – 3y.y – 3y(-2) = 36  3y2 – 3y2 + 6y = 366y=36y=6

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x) là:

-16x – 3

-3

-16x

Đáp án khác

Xem đáp án

A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x)

A = 2x.3x – 2x.1 – 6x.x – 6x.1 – 3 + 8x

A = 6x2 – 2x – 6x2 – 6x – 3 + 8x

A = -3

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 5x(4x2 – 2x + 1) – 2x(10x2 – 5x – 2) – 9x + 1. Chọn câu đúng

A = 9x

A = 18x + 1

A = 9x + 1

giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến x

Xem đáp án

A = 5x(4x2 – 2x + 1) – 2x(10x2 – 5x – 2) – 9x + 1

A = 5x.4x2– 5x.2x + 5x.1 – 2x.10x2 – 2x.(-5x) – 2x(-2) – 9x + 1

A = 20x3 – 10x2 + 5x – 20x3 + 10x2 + 4x – 9x + 1

A = 9x – 9x + 1

A = 1

Vậy giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến x

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết (x + 2)(x + 3) – (x – 2)(x + 5) = 6

x = -5

x = 5

x = -10

x = -1

Xem đáp án

(x + 2)(x + 3) – (x – 2)(x + 5) = 6

ó x.x.+ 3.x + 2.x + 2.3 – x.x – 5.x + 2.x + 2.5 = 6

ó x2 + 3x + 2x + 6 – x2 – 5x + 2x + 10 = 6

ó 2x + 16 = 6

ó 2x = -10

ó x = -5

Vậy x = -5

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức (3x + 1)2 – 2(3x + 1)(3x + 5) + (3x + 5)2 ta được

8

16

24

4

Xem đáp án

(3x + 1)2 – 2(3x + 1)(3x + 5) + (3x + 5)2= ((3x + 1) – (3x + 5))2= (3x + 1 – 3x – 5)2  = (-4)2 = 16

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết (x + 4)2 – (x – 1)(x + 1) = 16. Hỏi giá trị của x là:

18

8

-18

-8(x + 5)

Xem đáp án

(x + 4)2 – (x – 1)(x + 1) = 16  ⇔ x2 + 2.x.4 + 42 – (x2 – 1) = 16  ⇔ x2 + 8x + 16 – x2 + 1 = 16

ó 8x = 16 – 16 – 1

ó x = -18

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x + y = 3. Tính giá trị của biểu thức: A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1

12

1

2

-2

Xem đáp án

A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1  = (x2 + 2xy + y2) – (4x + 4y) + 1  = (x + y)2 – 4(x + y) + 1

Tại x + y = 3, ta có: A = 32 – 4.3 + 1 = -2

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết (x + 1)3 – (x – 1)3 – 6(x – 1)2 = -10

x=-12

x = 1

x = -2

x = 3

Xem đáp án

(x + 1)3 – (x – 1)3 – 6(x – 1)2 = -10  ⇔ x3 + 3x2 + 3x + 1 – (x3 – 3x2 + 3x – 1) – 6(x2 – 2x + 1) = -10  ⇔ x3 + 3x2 + 3x + 1 – x3 + 3x2 – 3x + 1 – 6x2 + 12x – 6 = -10⇔12x – 4 = -10  ⇔ 12x = -10 + 4 ⇔ 12x = -6  ⇔x=-12

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phân tích đa thức 6x2y – 12xy2 là:

6xy(x – 2y)

6xy(x – y)

6xy(x + 2y)

6xy(x + y)

Xem đáp án

6x2y – 12xy2 = 6xy.x – 6xy.2y = 6xy(x – 2y)

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền đơn thức vào chỗ trống: 12x3y2z2 – 18x2y2z4 = …(2x – 3z2)

6xy2z2

6x2y2z2

6y2z2

6x3y2z2

Xem đáp án

12x3y2z2 – 18x2y2z4 = 6x2y2z2.2x – 6x2y2z2.3z2 = 6x2y2z2(2x – 3z2)

Vậy đơn thức điền vào chỗ trống là: 6x2y2z2

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết: 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0

x=52 hoặc x = 3

x=-52 hoặc x = 3

x=52 hoặc x = -3

x=25 hoặc x = 3

Xem đáp án

2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0

ó (2x + 5)(x – 3) = 0

Tìm x biết: 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 A. x=5/2  hoặc x = 3 (ảnh 1)

Vậy x=-52 hoặc x = 3

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = x(x – 2009) – y(2009 – x) tại x =3009 và y = 1991:

5000000

500000

50000

5000

Xem đáp án

A = x(x – 2009) – y(2009 – x)

ó A = x(x – 2009) + y(x – 2009)

ó A = (x + y)(x – 2009)

Với x =3009 và y = 1991, giá trị của biểu thức là:

A = (3009 + 1991)(3009 – 2009) = 5000.1000 = 5000000

Đáp án cần chọn là:A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

15x2 + 10xy = 5x(3x + 2y)

35x(y – 8) – 14y(8 – y) = 7(5x + 2y)(y – 8)

-x + 6x2 – 12xy + 2 = (6xy + 1)(x – 2)

x3 – x2 + x – 1= (x2 + 1)(x – 1)

Xem đáp án

)Ta có

+) 15x2 + 10xy = 5x.3x + 5x.2y = 5x(3x + 2y)

+) 35x(y – 8) – 14y(8 – y) = 7.5x(y – 8) + 7.2(y – 8) = (7.5x + 7.2y)(y – 8) = 7(5x + 2y)(y – 8)

+) -x + 6x2 – 12xy + 2 = (6x2y – 12xy) – (x – 2)= (6xy.x – 6xy.2) – (x – 2)= 6xy(x – 2) – (x – 2)= (6xy – 1)(x – 2)

+) x3 – x2 + x – 1= x2.x – x2 + x – 1

= x2(x – 1) + (x – 1)

= (x2 + 1)(x – 1)

Vậy A, B, D đúng, C sai

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của x thỏa mãn phương trình 7x2(x – 7) + 5x( 7 – x) = 0 là

x=57

x = 7

x = 0

x = 8

Xem đáp án

7x2(x – 7) + 5x(7 – x) = 0

ó 7x.x(x – 7) – 5.x(x – 7) = 0

ó (7x.x – 5.x)(x – 7) = 0

ó x(7x – 5)(x – 7) = 0

 

Giá trị lớn nhất của x thỏa mãn đề bài là x = 7.

Đáp án cần chọn là: B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 – 3x2 + 3 - x = 0

1

2

3

4

Xem đáp án

x3 – 3x2 + 3 - x = 0  ⇔ x2.x – 3.x2 + (3 – x) = 0  ⇔ x2(x – 3) – (x – 3) = 0  ⇔ (x – 3)(x2 – 1) = 0

 

ó (x – 1)(x + 1)(x – 3) = 0

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x^3 – 3x^2 + 3 - x = 0 (ảnh 1)

Vậy x = 1 hoặc x = 3 hoặc x = -1

Vậy có ba giá trị của x thỏa mãn đề bài

Đáp án cần chọn là:C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 12x – 9 – 4x2 được phân tích thành:

(2x – 3)(2x + 3)

–(2x – 3)2

(3 – 2x)2

–(2x + 3)2

Xem đáp án

12x – 9 – 4x2 = -(4x2 – 12x + 9) = -((2x)2 – 2.2x.3 + 32) = -(2x – 3)2

Đáp án cần chọn là: B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 thành nhân tử

(x – y)3

(2x – y)3

x3 – (2y)3

(x – 2y)3

Xem đáp án

x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 = x3 – 3.x2.(2y) + 3.x.(2y)2 – (2y)3 = (x – 2y)3

đáp án cần chọn là: D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4x2 – 25 – (2x + 7)(5 – 2x) = (2x – 5)(…).Biểu thức điền vào dấu ba chấm là

2x + 12

4x – 12

x + 3

4x + 12

Xem đáp án

4x2 – 25 – (2x + 7)(5 – 2x)

= (2x)2 – 52 – (2x + 7)(5 – 2x)

= (2x – 5)(2x + 5) – (2x + 7)(5 – 2x)

= (2x- 5)(2x + 5) + (2x + 7)(2x – 5)

= (2x – 5)(2x + 5 + 2x + 7)

= (2x – 5)(4x + 12)

Biểu thức cần điền là 4x + 12

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

x4+4x-y2+4=x-y+2x+y+2

2x2-y2-64y2=2x2-9y2x2+7y

-x3+6x2y-12xy2+8y3=2y-x3

x8-y8=x+yx2+y2x4+y4

Xem đáp án

+) Xét đáp án A:

x4+4x-y2+4=x4+4x+4-y2=x+22-y2=x-y+2x+y+2

=> Đáp án A đúng

+) Xét đáp án B

2x2-y2-64y2=2x2-y2-8y2=2x2-y-8y2x2-y+8y=2x2-9y2x2+7y

=> Đáp án B đúng

+) Xét đáp án C

-x3+6x2y-12xy2+8y3=-x3-6x2y+12xy2-8y3=-x3-3.x.2xy+3.x.2y2-2y3=-x-2y3=2y-x3

=> Đáp án C đúng

+) Xét đáp án D

x8-y8=x42-y42=x4-y4x4+y4=x2-y2x2+y2x4+y4=x-yx+yx2+y2x4+y4

=> Đáp án D sai