17 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Bài Tập Tổng Hợp)
Đề thi

17 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Bài Tập Tổng Hợp)

A
Admin
ToánLớp 8246 lượt thi
17 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 thành nhân tử

(x – y)3

(2x – y)3

x3 – (2y)3

(x – 2y)3

Xem đáp án

x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 = x3 – 3.x2.(2y) + 3.x.(2y)2 – (2y)3 = (x – 2y)3

Đáp án cần chọn là: D

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = (x2 + 2 – 2x)(x2 + 2 + 2x) – x4 ta được kết quả là

A = 4

A = -4

A = 19

A = -19

Xem đáp án

A = (x2 + 2 – 2x)(x2 + 2 + 2x) – x4

= x2.x2 + 2.x2 + 2x.x2 + 2.x2 + 2.2 + 2.2x – 2x.x2 – 2.2x – 2x.2x – x4

= x4 + 2x2 + 2x3 + 2x2 + 4 + 4x – 2x3 – 4x – 4x2 – x4

= 4

Vậy A = 4

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 – 3x2 + 3 - x = 0

1

2

3

4

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4x2 – 25 – (2x + 7)(5 – 2x) = (2x – 5)(…).Biểu thức điền vào dấu ba chấm là

2x + 12

4x – 12

x + 3

4x + 12

Xem đáp án

4x2 – 25 – (2x + 7)(5 – 2x)

= (2x)2 – 52 – (2x + 7)(5 – 2x)

= (2x – 5)(2x + 5) – (2x + 7)(5 – 2x)

= (2x- 5)(2x + 5) + (2x + 7)(2x – 5)

= (2x – 5)(2x + 5 + 2x + 7)

= (2x – 5)(4x + 12)

Biểu thức cần điền là 4x + 12

Đáp án cần chọn là: D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

x2 + 4x – y2 + 4 = (x – y + 2)(x + y+ 2)

(2x2 – y)2 – 64y2 = (2x2 – 9y)(2x2 + 7y)

-x3 + 6x2y – 12xy2 + 8y3 = (2y – x)3

x8 – y8 = (x4)2 – (y4)2 = (x4 + y4)(x2 + y2)(x + y)

Xem đáp án

+) x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2

= (x2 + 2.2.x +22) – y2 = (x + 2)2 – y2

= (x + 2 + y)(x + 2 – y)

+) (2x2 – y)2 – 64y2 = (2x2 – y)2 – (8y)2

= (2x2 – y – 8y)(2x2 – y + 8y) = (2x2 – 9y)(2x2 +7y)

+) -x3 + 6x2y – 12xy2 + 8y3

= (-x)3 + 3.x2.2y + 3(-x)(2y)2 + (2y)3

= (-x + 2y)3 = (2y – x)3

+) x8 – y8 = (x4)2 – (y4)2

= (x4 + y4)(x4 – y4) = (x4 + y4)(x2 + y2)(x2 – y2)

= (x4 + y4)(x2 + y2)(x + y)(x – y)

Nên A, B, C đúng, D sai

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị của x thỏa mãn x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

x=72 hoặc x = - 2

x=-72 hoặc x = 2

x=72 hoặc x = 2

x=-72 hoặc x = -2

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng nhất

x2 – 2x – 4y2 – 4y = (x – 2y – 2)(x + 2y)

x2 + y2x + x2y + xy – x – y = (x + xy – 1)(x + y)

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

+) x2 – 2x – 4y2 – 4y = (x2 – 4y2) – (2x + 4y)

= (x – 2y)(x + 2y) – 2(x + 2y)

= (x – 2y – 2)(x + 2y)

+) x2 + y2x + x2y + xy – x – y

= (x2 + xy) + (y2x + x2y) – (x + y)

= x(x + y) + xy(y + x) – (x + y)

= (x + xy – 1)(x + y)

Vậy A, B đều đúng

Đáp án cần chọn là: C

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy thành nhân tử ta được

2xy(x – y – 1)(x + y + 1)

2xy(x – y – 1)(x + y – 1)

xy(x – y – 1)(x + y + 1)

2xy(x – y – 1)(x – y + 1)

Xem đáp án

2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy

= 2xy(x2 – y2 – 2y – 1)

= 2xy[x2 – (y2 + 2y + 1)]

= 2xy[x2 – (y + 1)2]

= 2xy(x – y – 1)(x + y + 1)

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

16x4(x – y) – x + y = (2x – 1)(2x + 1)(4x2 + 1)(x – y)

16x3 – 54y3 = 2(2x – 3y)(4x2 + 6xy + 9y2)

16x3 – 54y3 = 2(2x – 3y)(2x + 3y)2

16x4(x – y) – x + y = (4x2 – 1)(4x2 + 1)(x – y)

Xem đáp án

+) 16x4(x – y) – x + y

= 16x4(x – y) – (x – y)

= (16x4 – 1)(x – y)

= [(2x)4 – 1](x – y)

= [(2x)2 – 1][(2x)2 + 1](x – y)

= (2x – 1)(2x + 1)(4x2 + 1)(x – y)

+) 16x3 – 54y3

= 2(8x3 – 27y3)

= 2[(2x)3 – (3y)3]

= 2(2x – 3y)[(2x)2 + 2x.3y + (3y)2]

= 2(2x – 3y)(4x2 + 6xy + 9y2)

Vậy A, B, D đúng, C sai

Đáp án cần chọn là: C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết (2x – 3)2 – 4x2 + 9 = 0

x=12

x=-32

x=32

x=23

Xem đáp án

Tìm x biết (2x – 3)^2 – 4x^2 + 9 = 0 A. x=1/2 (ảnh 1)

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x3 – x2 – x + 1 = 0

x = 1 hoặc x = -1

x = -1 hoặc x = 0

x = 1 hoặc x = 0

x = 1

Xem đáp án

Tìm x biết x^3 – x^2 – x + 1 = 0 A. x=1 hoặc x=-1 (ảnh 1)

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 5x + 4 ta được

(x + 1)(x2 + x – 4)

(x – 1)(x2 – x – 4)

(x – 1)(x2 + x – 4)

(x – 1)(x2 + x + 4)

Xem đáp án

x3 – 5x + 4

= x3 – x – 4x + 4

= x(x2 – 1) – 4(x – 1)

= x(x – 1)(x + 1) – 4(x – 1)

= (x – 1)[x(x + 1) – 4]

= (x – 1)(x2 + x – 4)

Đáp án cần chọn là: C

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: (4x4 – 4x3 + 3x – 3) : (x – 1)

4x2 + 3

4x3 – 3

4x2 – 3

4x3 + 3

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính A = (6x3 – 5x2 + 4x – 1) : (2x2 – x + 1) ta được

3x – 1

3x + 1

3x

3

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P = (-4x3y3 + x3y4) : 2xy2 – xy(2x – xy) cho x = 1, y = -12

P = -198

P = 198

P = 819

P = 98

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x8 + x4 + 1 thành nhân tử ta được

(x4 – x2 + 1)(x2 – x + 1)(x2 – x – 1)

(x4 – x2 + 1)(x2 – x + 1)

(x4 – x2 + 1)(x2 – x + 1)(x2 + x + 1)

(x4 + x2 + 1)(x2 – x + 1)(x2 + x + 1)

Xem đáp án

x8 + x4 + 1

= x8 + 2x4 + 1 – x4

= (x8 + 2x4 + 1) – x4

= [(x4)2 + 2.x4.1 + 12] – x4

= (x4 + 1)2 – (x2)2

= (x4 + 1 – x2)(x4 + 1 + x2)

= (x4 – x2 + 1)(x4 + 2x2 – x2 + 1)

= (x4 – x2 + 1)[((x2)2 + 2.1.x2 + 1) – x2]

= (x4 – x2 + 1)[(x2 + 1)2 – x2]

= (x4 – x2 + 1)(x2 + 1 – x)(x2 + 1 + x)

= (x4 – x2 + 1)(x2 – x + 1)(x2 + x + 1)

Đáp án cần chọn là: C

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + 2y2 – 2xy + 2x – 10y

A = 3

A = -17

A = -3

A = 17

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả