Bài tập các hằng đẳng thức đáng nhớ
Đề thi

Bài tập các hằng đẳng thức đáng nhớ

A
Admin
ToánLớp 887 lượt thi
79 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 3599 viết được dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1

Xem đáp án

Ta có:

3599=36001=60212=60+1601=61.59

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau viết dưới dạng tổng các bình phương của hai biểu thức x2+2x+12+3x+22+4x+32

Xem đáp án

x2+2x+12+3x+22+4x+32=x2+2x2+2x+1+3x2+4x+4+4x2+6x+9=x2+2x2+4x+2+3x2+12x+12+4x2+24x+36=10x2+40x+50=x2+10x+25+9x2+30x+25=x+52+3x+52

3. Tự luận
1 điểm

Cho x+y+z=0xy+yz+zx=0. Chứng minh rằng x=y=z.

Xem đáp án

Ta có: x+y+z2=x2+y2+z2+2xy+2yz+2xz

x+y+z=0xy+yz+zx=0 nên 2+y2+z2=0

x2=0y2=0z2=0x=y=z=0

4. Tự luận
1 điểm

Tính A=12+2232+42...992+1002

Xem đáp án

A=12+2232+42...992+1002=2212+4232+...+1002992=1+2+3+4+...+99+100=100...1012=5050

5. Tự luận
1 điểm

Tính A=12+2232+42...+1n.n2

Xem đáp án

Xét hai trường hợp

* Nếu n là chẵn thì

A=2212+4232+...+1002992=1+2+3+4+...+n1+n=nn+12

*Nếu n là lẻ thì

A=12+2232+42...+1n.n2     =2212+4232+...+n12n22n2     =1+2+3+4+...+n1n2     =nn12n2     =nn+12

6. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=a+b (1)

x2+y2=a2+b2 (2)

Chứng minh rằng x3+y3=a3+b3

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Cho a+b=m; a-b=n. Tính ab và a3b3 theo m và n.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau 63247221521052

Xem đáp án

63247221521052=634763+47215105215+105=16.110110.320=120

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau 4372363253724632

Xem đáp án

4372363253724632=437363437+363537463537+463=74.80074.1000=45

10. Tự luận
1 điểm

So sánh A=262-242 và B=272-252

Xem đáp án

A=262426+24 và B=272527+25=262426+24+2>A

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 4x+12+2x128x1x+1=11

Xem đáp án

4x2+2x+1+4x24x+18x2111=0

Rút gọn ta được 4x+2=0x=12

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 2x2x123xx+3x34xx+12

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (a-b+c)2-(b-c)2+2ab-2ac

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (3x+1)2-2(3x+1)(3x+5)+(3x+5)2

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 3+132+134+138+1316+1332+1

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (a+b-c)2+(a-b+c)2-2(b-c)2

Xem đáp án

a+bc2+ab+c22bc2=a2+b2+c2+2ab2ac2bc+a2+b2+c22ab+2ac2bc+2b2+c22bc=2a2

17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: a+b+c2+abc2+bca2+cab2

Xem đáp án

a+b+c2+abc2+bca2+cab2

=a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc+a2+b2+c22ab2ac+2bc+a2+b2+c22ab+2ac2bc

=4a2+b2+c2

18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: a+b+c+d2+a+bcd2+a+cbd2+a+dbc2

Xem đáp án

a+b+c+d2+a+bcd2+a+cbd2+a+dbc2

=a+b+c+d2+a+bc+d2+a+cb+d2+a+db+c2

=2a+b2+2c+d2+a+c2+b+d2+a+d2+b+c22ad+bc+ac+bd

=4a2+b2+c2+d2

19. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=3. Tính giá trị của biểu thức A=x2+2xy+y2-4x-4y+1

Xem đáp án

Ta có

A=x2+2xy+y24x4y+1     =x+y24x+y+1

Thay x+y=3 vào biểu thức A ta được A=324.3+1=2

20. Tự luận
1 điểm

Cho a2+b2+c2=m. Tính giá trị của biểu thức sau theo m: A=2a+2bc2+2b+2ca2+2c+2ab2

Xem đáp án

Đặt: x=a+b+c thì 

A=2x3c2+2x3b2+2x3a2

=4x212xc+9c2+4x212xb+9b2+4x212xa+9a2=12x212a+b+c+9a2+b2+c2=12x212x2+9m=9m

21. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các số sau đây dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1

a) 899

b) 9991

Xem đáp án

a) 899=9001=30212=30130+1=29.31

b) 9991=100009=100232=1003100+3=97.103

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng hiệu sau đây là một số gồm toàn các chữ số như nhau 7778222232

Xem đáp án

Ta có

7778222232=777822237778+2223=5555.10001=55555555

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hằng đẳng thức sau: a+b+c2+a2+b2+c2=a+b2+b+c2+c+a2

Xem đáp án

VT=a+b+c2+a2+b2+c2       =a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc+a2+b2+c2       =a2+2ab+b2+b2+2bc+c2+a2+2ac+c2       =a+b2+b+c2+a+c2       =VP

VT=VP

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hằng đẳng thức sau: x4+y4+x+y4=2x2+xy+y22

Xem đáp án

VT=x4+y4+x+y4=x4+y4+x2+y2+2xy2=2x2y2+x2+y22+4xyx2+y2+4x2y2=x4+y4+x4+y4+4x2y3+4x3y2+6x2y2=2x4+2y4+4x2y3+4x3y2+4x2y2+6x2y2=2x4+y4+2x2y3+2x3y2+3x2y2=2x4+y4+2x2y2+2xyx2+y2+x2y2=2x2+y2+xy2=VPVT=VP

25. Tự luận
1 điểm

Tính A=12+2232+42...+1n.n2

Xem đáp án

Xét hai trường hợp

* Nếu n là chẵn thì

A=2212+4232+...+1002992=1+2+3+4+...+n1+n=nn+12

*Nếu n là lẻ thì

A=12+2232+42...+1n.n2     =2212+4232+...+n12n22n2     =1+2+3+4+...+n1n2     =nn12n2     =nn+12

26. Tự luận
1 điểm

Cho a2+b2=4c2. Chứng minh hằng đẳng thức: 5a3b+8c5a3b8c=3a5b2

Xem đáp án

3a5b2=9a2+25b230ab=25a2+9b230ab16a2b2=5a2+3b22.5a3b16.4c2=5a3b28c2=5a3b8c5a3b+8c

27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a2+b2x2+y2=ax+by2 với x, y khác 0 thì ax=by

Xem đáp án

a2+b2x2+y2=ax+by2

a2+b2x2+y2=ax+by2a2x2+b2y2+a2y2+b2x2=a2x2+b2y2+2abxya2y22abxy+b2x2=0aybx2=0aybx=0ax=by

Với x, y  0

28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a2+b2+c2x2+y2+z2=ax+by+cz2 với x, y, z khác 0 thì ax=by=cz

Xem đáp án

a2+b2+c2x2+y2+z2=ax+by+cz2a2y22abxy+b2x2+a2z22acxz+c2x2+b2z22bcyz+c2y2=0aybx2+azcx2+bzcy2=0aybx=0,azcx=0,bzcy=0ax=by=cz

Với x,y,z0

29. Tự luận
1 điểm

Cho (a+b)2=2(a2+b2). Chứng minh rằng a=b

Xem đáp án

a+b2=2a2+b2a2+2ab+b2=2a2+2b20=a22ab+b20=ab20=aba=b

30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: a2+b2+c2=ab+bc+ca

Xem đáp án

a2+b2+c2=ab+bc+ca2a2+2b2+2c2=2ab+2bc+2caa22ab+b2+b22bc+c2+c22ca+a2=0ab2+bc2+ca2=0ab2=0bc2=0ca2=0a=b=c

31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: a+b+c2=3a2+b2+c2.

Xem đáp án

a+b+c2=3a2+b2+c2a2+b2+c2+2ab+2bc+2ca=3a2+3b2+3c22a2+2b2+2c2=2ab+2bc+2caa22ab+b2+b22bc+c2+c22ca+a2=0ab2+bc2+ca2=0ab2=0bc2=0ca2=0a=b=c

32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: a+b+c2=3ab+bc+ca.

Xem đáp án

a+b+c2=3a2+b2+c2=3ab+bc+ca

Suy ra a2+b2+c2=ab+bc+ca

Suy ra a=b=c

33. Tự luận
1 điểm

Hãy viết biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương: a+b+c2+a2+b2+c2

Xem đáp án

a+b+c2+a2+b2+c2=a2+b2+c2+2ab+2bc+2ca+a2+b2+c2=a2+2ab+b2+a2+2ab+b2+b2+2bc+c2=a+b2+a+b2+b+c2

34. Tự luận
1 điểm

Hãy viết biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương: 2abcb+2baca+2bcac

Xem đáp án

Đặt x=ab,y=bc,x=ca thì biểu thức trở thành 2xy2xz2yz=x2+y2+z2x+y+z2=ab2+bc2+ca2

35. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a4+b4+c4 biết rằng a+b+c=0 và: a2+b2+c2=2

Xem đáp án

Theo công thức a4+b4+c4=a2+b2+c22 ta có: a4+b4+c4=222=2

36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a4+b4+c4 biết rằng a+b+c=0 và: a2+b2+c2=1

Xem đáp án

Theo công thức a4+b4+c4=a2+b2+c22 ta có: a4+b4+c4=122=12

37. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0. Chứng minh a4+b4+c4 bằng mỗi biểu thức

1. 2a2b2+b2c2+c2a2.

2. 2ab+bc+ca2

3. a2+b2+c222

Xem đáp án

1. Bình phương hai vế của a+b+c=0, được:

a2+b2+c2+2ab+bc+ca=0

a2+b2+c2=2ab+bc+ca   (1)

Bình phương hai vế của (1) ta được: 

a4+b4+c4+2a2b2+b2c2+c2a2

=4a2b2+b2c2+c2a2+2abca+b+c

=4a2b2+b2c2+c2a2

Suy ra a4+b4+c4=2a2b2+b2c2+c2a2

2. Bình phương hai vế của (1) ta được

a4+b4+c4+2a2b2+b2c2+c2a2=4ab+bc+ca2   (2)

Từ (2) suy ra 2ab+bc+ca2=a4+b4+c4+2a2b2+b2c2+c2a22   (3)

Từ (3) và câu 1 suy ra a4+b4+c4=2ab+bc+ca2

3. Bình phương hai vế của (1), chia cho 2,được: a2+b2+c222=2ab+bc+ca2=a4+b4+c4

38. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: 9x26x+2

Xem đáp án

9x26x+2=3x22.3x+1+1=3x12+1>0

39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: x2+x+1

Xem đáp án

x2+x+1=x2+2.12x+14+34=x+122+34>0

40. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: 2x2+2x+1

Xem đáp án

2x2+2x+1=x2+x2+2x+1=x2+x+12>0

41. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a) A=x23x+5

b) B=2x12+x+22

Xem đáp án

a) A=x23x+5

=x22.32x+94+114

=x322+114114

Giá trị nhỏ nhất là A=114 khi x=32

b) B=2x12+x+22

=5x2+55

Giá trị nhỏ nhất là B = 5 khi x = 0.

42. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

a) A=4x2+2x

b) B=4xx2

Xem đáp án

a) A=4x2+2x

=5x22x+1

=5x125

Vậy GTLN của A là 5

b)

B=4xx2     =4x22.2x+22     =4x224

Giá trị lớn nhất của biểu thức là B = 4 khi x = 2.

43. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Nếu p và p2+8 là các số nguyên tố thì p2+2 cũng là số nguyên tố

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Nếu p và 8p2+1 là các số nguyên tố thì 2p+1 cũng là số nguyên tố

Xem đáp án

45. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các số sau là hợp số

a) 999991

b) 1000027

Xem đáp án

a) Ta có 999991=10000009=1000232=1003.997 nên là hợp số

b) Ta có 1000027=1003+33100+3 nên là hợp số.

46. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (x-2)3-x(x+1)(x-1)+6x(x-3)

Xem đáp án

x23xx+1x1+6xx3=x36x2+12x8x3+x+6x218x=5x8 

47. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: x2x22x+4x+2x2+2x+4

Xem đáp án

x2x22x+4x+2x2+2x+4=x+2x22x+4.x2x2+2x+4=x3+8x38=x664

48. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x3x2+3x+9+xx+22x=1

Xem đáp án

x3x2+3x+9+xx+22x=1x333+x4x2=1x=7

49. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x+13x136x12=10

Xem đáp án

x+13x136x12=106x2+26x22x+1=10x=12

50. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: a+b+c3b+ca3a+cb3a+bc3

Xem đáp án

a+b+c3b+ca3a+cb3a+bc3=a+b+c3b+ca3abc3abc3=6b+c2a+2a32a36abc2=24abc

51. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: a+b3+b+c3+c+a33a+bb+cc+a

Xem đáp án

a+b3+b+c3+c+a33a+bb+cc+a=2a3+2b3+2c3+3a2b+ab2+a2c+ac2+b2c+bc23a2b+ab2+a2c+ac2+b2c+bc2+2abc=2a3+b3+c33abc

52. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hằng đẳng thức: a+b+c3a3b3c3=3a+bb+cc+a

Xem đáp án

a+b+c3a3b3c3=a+b+c3a3b3+c3=b+ca+b+c2+aa+b+c+a2b+cb2bc+c2=b+c3a2+3ab+3ac+3bc=3a+bb+cc+a

53. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hằng đẳng thức: a3+b3+c33abc=a+b+ca2+b2+c2abbcca

Xem đáp án

     a3+b3+c33abc=a+b3+c33aba+b+c=a+b+ca+b2ca+b+c23ab=a+b+ca2+b2+c2abbcca

54. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0. Chứng minh a3+b3+c3=3abc

Xem đáp án

Từ giả thiết a+b+c=0c=a+b, thay vào đẳng thức cần chứng minh ta được 

a3+b3a+b3=3aba+b3ab23a2b=3ab23a2b

Vậy ta có điều phải chứng minh.

55. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=a và xy=b. Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b

a) x2+y2

b) x3+y3

Xem đáp án

a) x2+y2=x+y22xy=a22b

b) x3+y3=x+y33xyx+y=a33ab

56. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=a và xy=b. Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b

a) x4+y4

b) x5+y5

Xem đáp án

a) x4+y4=x2+y222x2y2=a22b22b2=a44a2b+2b2

b) x5+y5=x3+y3x2+y2x2y2x+y

=a33aba22bb2a=a52a3b3a3b+6ab2ab2=a55a3b+5ab2

57. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=1. Tính giá trị của biểu thức x3+y3+3xy

Xem đáp án

x3+y3+3xy =x+y33xyx+y+3xy=13xy+3xy=1

58. Tự luận
1 điểm

Cho x-y=1. Tính giá trị của biểu thức x3-y3-3xy

Xem đáp án

x3y33xy=xy3+3xyxy3xy

=1+3xy3xy=1

59. Tự luận
1 điểm

Cho a+b=1. Tính giá trị của biểu thức M=a3+b3+3aba2+b2+6a2b2a+b

Xem đáp án

M=a+b33aba+b+3aba+b22ab+6a2b2a+b

=13ab+3ab6a2b2+6a2b2=1

60. Tự luận
1 điểm

Cho x+y =2x2+y2=10. Tính giá trị của biểu thức x3+y3

Xem đáp án

Từ giả thiết ta có x+y=2x2+y2=10suy ra xy=3 nên x3+y3=x+y33xyx+y=26

61. Tự luận
1 điểm

Cho x+y =ax2+y2=b. Tính giá trị của biểu thức x3+y3 theo a, b

Xem đáp án

Từ giả thiết ta có x+y =ax2+y2=b suy ra xy=a2b2 nên x3+y3=x+y33xyx+y=3aba32

62. Tự luận
1 điểm

Nếu số n là tổng của hai số chính phương thì 2n cũng là tổng của hai số chính phương.

Xem đáp án

Giả sử n=a2+b2a,bN. Khi đó 2n=2a2+2b2=a+b2+ab2

63. Tự luận
1 điểm

Nếu số 2n là tổng của hai số chính phương thì n cũng là tổng của hai số chính phương

Xem đáp án

Giả sử 2n=a2+b2a,bN. Khi đó n=a2+b22=a+b22+ab22

a2+b2 là số chẵn nên a và b cùng tính chẵn, lẻ. Do đó, a+b2a-b2 đều là số nguyên

64. Tự luận
1 điểm

Nếu n là tổng của hai số chính phương thì n2 cũng là tổng của hai số chính phương

Xem đáp án

Giả sử n=a2+b2a,bN. Khi đó n2=a2+b22=a2b22+2ab2

65. Tự luận
1 điểm

Nếu mỗi số m và n đều là tổng của hai số chính phương thì tích mn cũng là tổng của hai số chính phương

Xem đáp án

Giả sử m=a2+b2,n=c2+d2. Khi đó: 

mn=a2+b2c2+d2

=a2c2+a2d2+b2c2+b2d2=ac+bd2+acbd2

66. Tự luận
1 điểm

Mỗi số sau là bình phương của số tự nhiên nào?

a) A=99...9n00...0n25

b) B=99...9n800...0n1

Xem đáp án

a) Đặt a=99...9n ta có 10n=a+1

Do đó A=a.10n.100+25

=aa+1.100+25=100a2+100a+25=10a+52=99...9n152

b)

Đặt a=99...9n ta có 10n=a+1

Do đó B=99...9n.10n+2+800...0n1

=aa+1.100+80a+1+1=100a2+180a+81=10a+92=99...9n+12

67. Tự luận
1 điểm

Mỗi số sau là bình phương của số tự nhiên nào?

a) C=44...4n88...8n19

b) D=11...1n22...2n+15

Xem đáp án

a) Đặt a=11...1n ta có 10n=9a+1

Do đó C=4a.10n+8a+1

=4a9a+1+8a+1=36a2+12a+1=6a+12=66...6n172

b) Đặt a=11...1n ta có 10n=9a+1

Do đó D=a.10n+2+2010a+1+5

=a900a+100+200a+25=900a2+300a+25=30a+52=33...3n52

68. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau là số chính phương: A=11...12n22...2n

Xem đáp án

Đặt a=11...12n ta có 10n=9a+1

A=11...12n22...2n=11...1n00...0n2.11...1n=a9a+1+a2a=3a2

69. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau là số chính phương: B=11...12n+44...4n+1

Xem đáp án

Đặt a=11...12n ta có 10n=9a+1

B=11...12n+44...4n+1=a9a+1+a+4a+1=3a+12

70. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng ab+1 là số chính phương, cho biết a=11...1n,b=100...0n15

Xem đáp án

9a+1=10n,b=10n+5=9a+6

Do đó ab+1=a9a+6+1

=9a2+6a+1=3a+12

71. Tự luận
1 điểm

Cho một dãy số có số hạng đầu là 16, các số hạng sau là số tạo thành bằng cách viết chèn số 15 vào chính giữa số hạng liền trước:

16, 1156, 111556, …      

Chứng minh mọi số hạng của dãy đều là số chính phương.

Xem đáp án

Ta cần chứng minh mọi số có dạng A=11...1n55...5n16 đều là số chính phương. Thật vậy, đặt 11...1n=a thì 10n=9a+1 nên:

A=11...1n.10n+55...5n16=a9a+1+5a+1=3a+12

72. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng ab+1 là số chính phương với a=11...1n2,b=111...1n4

Xem đáp án

Ta nhận thấy b=a+2 nên ab+1=aa+2+1=a+12

73. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab+1 là số chính phương

Xem đáp án

Với mọi số tự nhiên a, ta chọn b=a+4 khi đó ab+4=aa+4+4=a+22

74. Tự luận
1 điểm

Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n+1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh a+b+c+8 là số chính phương.

Xem đáp án

Đặt k=11...1n. Khi đó a=11...12n=11...1n00...0n+11...1n=k9k+1+k=9k2+2k

b=11...1n+1=10k+1c=66...6n=6k

Suy ra a+b+c+8=9k2+2k+10k+1+6k+8=9k2+18k+9=3k+32

75. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau không là lập phương của một số tự nhiên 10150+5.1050+1

Xem đáp án

10503<10150+5.1050+1<10150+3.10502++3.1050+1=1050+13

Vậy 10150+5.1050+1 không là lập phương của một số tự nhiên.

76. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tích ba số nguyên dương liên tiếp không là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án

Giả sử ba số nguyên liên tiếp là n1,n,n+1. Ta có:

n13<n1nn+1=nn21=n3n<n3

Từ đó ta thấy (n1)n(n+1) không là lập phương của một số tự nhiên

77. Tự luận
1 điểm

Chia 27 quả cân có khối lượng 10, 20, 30, …270 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.

Xem đáp án

Trước hết ta thấy

n+n+5+n+7=3n+12=An+1+n+3+n+8=3n+12=An+2+n+4+n+6=3n+12=A

Áp dụng nhận xét trên vào chia chín quả cân 10, 20, 30,…90 thành ba nhóm như trên, khối lượng các nhóm đều bằng nhau. Làm tương tự cho hai nhóm 100, 110, 120, …1800 và 190, 200, 210, …, 270.

78. Tự luận
1 điểm

Chia 18 quả cân có khối lượng 12,22,32,...,182 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.

Xem đáp án

79. Tự luận
1 điểm

Chia 27 quả cân có khối lượng 12,22,32,...,272 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.

Xem đáp án