Bài tập các hằng đẳng thức đáng nhớ
79 câu hỏi
Chứng minh rằng 3599 viết được dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1
Ta có:
Chứng minh rằng biểu thức sau viết dưới dạng tổng các bình phương của hai biểu thức
Cho và . Chứng minh rằng .
Ta có:
Mà và nên
Tính
Tính
Xét hai trường hợp
* Nếu n là chẵn thì
*Nếu n là lẻ thì
Cho
Chứng minh rằng
Cho . Tính ab và theo m và n.
Tính giá trị của biểu thức sau
Tính giá trị của biểu thức sau
So sánh và
và
Tìm x biết:
Rút gọn ta được
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
Cho . Tính giá trị của biểu thức
Ta có
Thay vào biểu thức A ta được
Cho . Tính giá trị của biểu thức sau theo m:
Đặt: thì
Hãy viết các số sau đây dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1
a) 899
b) 9991
a)
b)
Chứng minh rằng hiệu sau đây là một số gồm toàn các chữ số như nhau
Ta có
Chứng minh hằng đẳng thức sau:
Chứng minh hằng đẳng thức sau:
Tính
Xét hai trường hợp
* Nếu n là chẵn thì
*Nếu n là lẻ thì
Cho . Chứng minh hằng đẳng thức:
Chứng minh rằng nếu với x, y khác 0 thì
Với
Chứng minh rằng nếu với x, y, z khác 0 thì
Với
Cho . Chứng minh rằng a=b
Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau:
Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: .
Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: .
Suy ra
Suy ra
Hãy viết biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương:
Hãy viết biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương:
Đặt thì biểu thức trở thành
Tính giá trị của biểu thức biết rằng và:
Theo công thức ta có:
Tính giá trị của biểu thức biết rằng và:
Theo công thức ta có:
Cho . Chứng minh bằng mỗi biểu thức
1.
2.
3.
1. Bình phương hai vế của a+b+c=0, được:
Bình phương hai vế của (1) ta được:
Suy ra
2. Bình phương hai vế của (1) ta được
Từ (2) suy ra
Từ (3) và câu 1 suy ra
3. Bình phương hai vế của (1), chia cho 2,được:
Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến:
Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến:
Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến:
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a)
b)
a)
Giá trị nhỏ nhất là khi
b)
Giá trị nhỏ nhất là B = 5 khi x = 0.
Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a)
b)
a)
Vậy GTLN của A là 5
b)
Giá trị lớn nhất của biểu thức là B = 4 khi x = 2.
Chứng minh rằng: Nếu p và là các số nguyên tố thì cũng là số nguyên tố
Chứng minh rằng: Nếu p và là các số nguyên tố thì 2p+1 cũng là số nguyên tố
Chứng minh các số sau là hợp số
a) 999991
b) 1000027
a) Ta có nên là hợp số
b) Ta có nên là hợp số.
Thực hiện phép tính:
Thực hiện phép tính:
Tìm x biết:
Tìm x biết:
Rút gọn các biểu thức:
Rút gọn các biểu thức:
Chứng minh hằng đẳng thức:
Chứng minh hằng đẳng thức:
Cho . Chứng minh
Từ giả thiết , thay vào đẳng thức cần chứng minh ta được
Vậy ta có điều phải chứng minh.
Cho x+y=a và xy=b. Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b
a)
b)
a)
b)
Cho x+y=a và xy=b. Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b
a)
b)
a)
b)
Cho . Tính giá trị của biểu thức
Cho . Tính giá trị của biểu thức
Cho . Tính giá trị của biểu thức
Cho và . Tính giá trị của biểu thức
Từ giả thiết ta có và suy ra nên
Cho và . Tính giá trị của biểu thức theo a, b
Từ giả thiết ta có và suy ra nên
Nếu số n là tổng của hai số chính phương thì 2n cũng là tổng của hai số chính phương.
Giả sử . Khi đó
Nếu số 2n là tổng của hai số chính phương thì n cũng là tổng của hai số chính phương
Giả sử . Khi đó
Vì là số chẵn nên a và b cùng tính chẵn, lẻ. Do đó, và đều là số nguyên
Nếu n là tổng của hai số chính phương thì cũng là tổng của hai số chính phương
Giả sử . Khi đó
Nếu mỗi số m và n đều là tổng của hai số chính phương thì tích mn cũng là tổng của hai số chính phương
Giả sử . Khi đó:
Mỗi số sau là bình phương của số tự nhiên nào?
a)
b)
a) Đặt ta có
Do đó
b)
Đặt ta có
Do đó
Mỗi số sau là bình phương của số tự nhiên nào?
a)
b)
a) Đặt ta có
Do đó
b) Đặt ta có
Do đó
Chứng minh rằng biểu thức sau là số chính phương:
Đặt ta có
Chứng minh rằng biểu thức sau là số chính phương:
Đặt ta có
Chứng minh rằng ab+1 là số chính phương, cho biết
Do đó
Cho một dãy số có số hạng đầu là 16, các số hạng sau là số tạo thành bằng cách viết chèn số 15 vào chính giữa số hạng liền trước:
16, 1156, 111556, …
Chứng minh mọi số hạng của dãy đều là số chính phương.
Ta cần chứng minh mọi số có dạng đều là số chính phương. Thật vậy, đặt thì nên:
Chứng minh rằng ab+1 là số chính phương với
Ta nhận thấy nên
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab+1 là số chính phương
Với mọi số tự nhiên a, ta chọn khi đó
Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n+1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh a+b+c+8 là số chính phương.
Đặt . Khi đó
Suy ra
Chứng minh rằng biểu thức sau không là lập phương của một số tự nhiên
Vậy không là lập phương của một số tự nhiên.
Chứng minh rằng tích ba số nguyên dương liên tiếp không là lập phương của một số tự nhiên
Giả sử ba số nguyên liên tiếp là . Ta có:
Từ đó ta thấy không là lập phương của một số tự nhiên
Chia 27 quả cân có khối lượng 10, 20, 30, …270 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.
Trước hết ta thấy
Áp dụng nhận xét trên vào chia chín quả cân 10, 20, 30,…90 thành ba nhóm như trên, khối lượng các nhóm đều bằng nhau. Làm tương tự cho hai nhóm 100, 110, 120, …1800 và 190, 200, 210, …, 270.
Chia 18 quả cân có khối lượng gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.
Chia 27 quả cân có khối lượng gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.








