2048.vn

Bài tập các hằng đẳng thức đáng nhớ
Đề thi

Bài tập các hằng đẳng thức đáng nhớ

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
79 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 3599 viết được dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau viết dưới dạng tổng các bình phương của hai biểu thức x2+2x+12+3x+22+4x+32

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho x+y+z=0 và xy+yz+zx=0. Chứng minh rằng x=y=z.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính A=−12+22−32+42−...−992+1002

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính A=−12+22−32+42−...+−1n.n2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=a+b (1)

x2+y2=a2+b2 (2)

Chứng minh rằng x3+y3=a3+b3

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho a+b=m; a-b=n. Tính ab và a3–b3 theo m và n.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau 632−4722152−1052

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau 4372−36325372−4632

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

So sánh A=262-242 và B=272-252

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 4x+12+2x−12−8x−1x+1=11

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 2x2x−12−3xx+3x−3−4xx+12

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (a-b+c)2-(b-c)2+2ab-2ac

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (3x+1)2-2(3x+1)(3x+5)+(3x+5)2

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 3+132+134+138+1316+1332+1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (a+b-c)2+(a-b+c)2-2(b-c)2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: a+b+c2+a−b−c2+b−c−a2+c−a−b2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: a+b+c+d2+a+b−c−d2+a+c−b−d2+a+d−b−c2

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=3. Tính giá trị của biểu thức A=x2+2xy+y2-4x-4y+1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho a2+b2+c2=m. Tính giá trị của biểu thức sau theo m: A=2a+2b−c2+2b+2c−a2+2c+2a−b2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các số sau đây dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1

a) 899

b) 9991

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng hiệu sau đây là một số gồm toàn các chữ số như nhau 77782−22232

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hằng đẳng thức sau: a+b+c2+a2+b2+c2=a+b2+b+c2+c+a2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hằng đẳng thức sau: x4+y4+x+y4=2x2+xy+y22

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính A=−12+22−32+42−...+−1n.n2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho a2+b2=4c2. Chứng minh hằng đẳng thức: 5a−3b+8c5a−3b−8c=3a−5b2

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a2+b2x2+y2=ax+by2 với x, y khác 0 thì ax=by

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a2+b2+c2x2+y2+z2=ax+by+cz2 với x, y, z khác 0 thì ax=by=cz

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho (a+b)2=2(a2+b2). Chứng minh rằng a=b

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: a2+b2+c2=ab+bc+ca

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: a+b+c2=3a2+b2+c2.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: a+b+c2=3ab+bc+ca.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Hãy viết biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương: a+b+c2+a2+b2+c2

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Hãy viết biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương: 2a−bc−b+2b−ac−a+2b−ca−c

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a4+b4+c4 biết rằng a+b+c=0 và: a2+b2+c2=2

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a4+b4+c4 biết rằng a+b+c=0 và: a2+b2+c2=1

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0. Chứng minh a4+b4+c4 bằng mỗi biểu thức

1. 2a2b2+b2c2+c2a2.

2. 2ab+bc+ca2

3. a2+b2+c222

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: 9x2−6x+2

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: x2+x+1

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: 2x2+2x+1

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a) A=x2−3x+5

b) B=2x−12+x+22

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

a) A=4−x2+2x

b) B=4x−x2

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Nếu p và p2+8 là các số nguyên tố thì p2+2 cũng là số nguyên tố

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Nếu p và 8p2+1 là các số nguyên tố thì 2p+1 cũng là số nguyên tố

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các số sau là hợp số

a) 999991

b) 1000027

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (x-2)3-x(x+1)(x-1)+6x(x-3)

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: x−2x2−2x+4x+2x2+2x+4

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x−3x2+3x+9+xx+22−x=1

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x+13−x−13−6x−12=−10

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: a+b+c3−b+c−a3−a+c−b3−a+b−c3

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: a+b3+b+c3+c+a3−3a+bb+cc+a

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hằng đẳng thức: a+b+c3−a3−b3−c3=3a+bb+cc+a

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hằng đẳng thức: a3+b3+c3−3abc=a+b+ca2+b2+c2−ab−bc−ca

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0. Chứng minh a3+b3+c3=3abc

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=a và xy=b. Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b

a) x2+y2

b) x3+y3

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=a và xy=b. Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b

a) x4+y4

b) x5+y5

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=1. Tính giá trị của biểu thức x3+y3+3xy

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho x-y=1. Tính giá trị của biểu thức x3-y3-3xy

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Cho a+b=1. Tính giá trị của biểu thức M=a3+b3+3aba2+b2+6a2b2a+b

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho x+y =2 và x2+y2=10. Tính giá trị của biểu thức x3+y3

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cho x+y =a và x2+y2=b. Tính giá trị của biểu thức x3+y3 theo a, b

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Nếu số n là tổng của hai số chính phương thì 2n cũng là tổng của hai số chính phương.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Nếu số 2n là tổng của hai số chính phương thì n cũng là tổng của hai số chính phương

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Nếu n là tổng của hai số chính phương thì n2 cũng là tổng của hai số chính phương

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Nếu mỗi số m và n đều là tổng của hai số chính phương thì tích mn cũng là tổng của hai số chính phương

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Mỗi số sau là bình phương của số tự nhiên nào?

a) A=99...9⏟n00...0⏟n25

b) B=99...9⏟n800...0⏟n1

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Mỗi số sau là bình phương của số tự nhiên nào?

a) C=44...4⏟n88...8⏟n−19

b) D=11...1⏟n22...2⏟n+15

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau là số chính phương: A=11...1⏟2n−22...2⏟n

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau là số chính phương: B=11...1⏟2n+44...4⏟n+1

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng ab+1 là số chính phương, cho biết a=11...1⏟n,b=100...0⏟n−15

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Cho một dãy số có số hạng đầu là 16, các số hạng sau là số tạo thành bằng cách viết chèn số 15 vào chính giữa số hạng liền trước:

16, 1156, 111556, …      

Chứng minh mọi số hạng của dãy đều là số chính phương.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng ab+1 là số chính phương với a=11...1⏟n2,b=111...1⏟n4

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab+1 là số chính phương

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n+1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh a+b+c+8 là số chính phương.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau không là lập phương của một số tự nhiên 10150+5.1050+1

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tích ba số nguyên dương liên tiếp không là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Chia 27 quả cân có khối lượng 10, 20, 30, …270 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Chia 18 quả cân có khối lượng 12,22,32,...,182 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Chia 27 quả cân có khối lượng 12,22,32,...,272 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack