10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8168 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A 4x3-5x2+1x-1

4x2 – x – 1

4x2 + x – 1

4x2 + x + 1

4x2 – x + 1

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức: A = (4x^3-5x^2+1)/(x-1) A. 4x^2 – x – 1 (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử ta được x3 + 7x2 + 12x + 4 = (x + 2)(x2 + a.x + 2). Khi đó giá trị của a là:

5

-6

-5

6

Xem đáp án

+) x3 + 7x2 + 12x + 4

= x3 + 6x2 + x2 + 12x + 8 – 4

= (x3 + 6x2 + 12x + 8) + (x2 – 4)

= (x3 + 3.2.x2 + 3.22.x + 23) + (x2 – 4)

= (x + 2)3 + (x – 2)(x + 2)

= (x + 2)((x + 2)2 + x – 2)

= (x + 2)(x2 + 4x + 4 + x – 2)

= (x + 2)(x2 + 5x + 2)

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho S = 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5, chọn câu đúng

xS – S = x6 – 1

xS – S = x6

xS – S = x6 + 1

xS – S = x7 – 1

Xem đáp án

xS = x.( 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5) = x + x2 + x3 + x4 + x5 + x6

=> xS – S = x + x2 + x3 + x4 + x5 + x6 - 1 - x - x2 - x3 - x4 - x5 = x6 – 1

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0

2

3

0

1

Xem đáp án

2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0

 4x4 – 6x3 – 4x4 + 6x3 – 2x2 = 0

 -2x2 = 0

 x = 0

Vậy x = 0

Có 1 giá trị của x thỏa mãn đề bài

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (x + 5)2 – 2(x + 5)(x – 2) + (x – 2)2 = 49

1

2

3

Vô số

Xem đáp án

(x + 5)2 – 2(x + 5)(x – 2) + (x – 2)2 = 49

 ((x + 5) – (x – 2))2 = 49

 (x + 5 – x + 2)2 = 49

 72 = 49

Vậy với mọi x đều thỏa mãn

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – x + 1 là:

24

34

1

-34

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức B = -9x2 + 2x - 29 là

29

-29

19

-19

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức B = (x – 2)(x2 + 2x + 4) – x(x – 1)(x + 1) + 3x

x – 8

8 – 4x

8 – x

4x – 8

Xem đáp án

B = (x – 2)(x2 + 2x + 4) – x(x – 1)(x + 1) + 3x

B = (x – 2)(x2 + x.2 + 22) – x(x2 – 1) + 3x

B = x3 – 23 – x.x2 + x.1 + 3x

B = x3 – 8 – x3 + x + 3x

B = 4x – 8

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x2 – 1 = 0 là

2

-1

1

0

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x khi x3 – x = 6:

36

42

48

56

Xem đáp án

B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x

= x6 – x4 – x4 + x3 + x2 – x

= (x6 – x4) – (x4 – x2) + (x3 – x)

= x3(x3 – x) – x(x3 – x) + (x3 – x)

= (x3 – x + 1)(x3 – x)

Tại x3 – x = 6, ta có B = (6 + 1).6 = 7.6 = 42

Đáp án cần chọn là: B