10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8218 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: A 4x3-5x2+1x-1

4x2 – x – 1

4x2 + x – 1

4x2 + x + 1

4x2 – x + 1

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức: A = (4x^3-5x^2+1)/(x-1) A. 4x^2 – x – 1 (ảnh 1)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử ta được x3 + 7x2 + 12x + 4 = (x + 2)(x2 + a.x + 2). Khi đó giá trị của a là:

5

-6

-5

6

Xem đáp án

+) x3 + 7x2 + 12x + 4

= x3 + 6x2 + x2 + 12x + 8 – 4

= (x3 + 6x2 + 12x + 8) + (x2 – 4)

= (x3 + 3.2.x2 + 3.22.x + 23) + (x2 – 4)

= (x + 2)3 + (x – 2)(x + 2)

= (x + 2)((x + 2)2 + x – 2)

= (x + 2)(x2 + 4x + 4 + x – 2)

= (x + 2)(x2 + 5x + 2)

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho S = 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5, chọn câu đúng

xS – S = x6 – 1

xS – S = x6

xS – S = x6 + 1

xS – S = x7 – 1

Xem đáp án

xS = x.( 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5) = x + x2 + x3 + x4 + x5 + x6

=> xS – S = x + x2 + x3 + x4 + x5 + x6 - 1 - x - x2 - x3 - x4 - x5 = x6 – 1

Đáp án cần chọn là: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0

2

3

0

1

Xem đáp án

2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0

⇔ 4x4 – 6x3 – 4x4 + 6x3 – 2x2 = 0

⇔ -2x2 = 0

⇔ x = 0

Vậy x = 0

Có 1 giá trị của x thỏa mãn đề bài

Đáp án cần chọn là: D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (x + 5)2 – 2(x + 5)(x – 2) + (x – 2)2 = 49

1

2

3

Vô số

Xem đáp án

(x + 5)2 – 2(x + 5)(x – 2) + (x – 2)2 = 49

⇔ ((x + 5) – (x – 2))2 = 49

⇔ (x + 5 – x + 2)2 = 49

⇔ 72 = 49

Vậy với mọi x đều thỏa mãn

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – x + 1 là:

24

34

1

-34

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức B = -9x2 + 2x - 29 là

29

-29

19

-19

Xem đáp án

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức B = (x – 2)(x2 + 2x + 4) – x(x – 1)(x + 1) + 3x

x – 8

8 – 4x

8 – x

4x – 8

Xem đáp án

B = (x – 2)(x2 + 2x + 4) – x(x – 1)(x + 1) + 3x

B = (x – 2)(x2 + x.2 + 22) – x(x2 – 1) + 3x

B = x3 – 23 – x.x2 + x.1 + 3x

B = x3 – 8 – x3 + x + 3x

B = 4x – 8

Đáp án cần chọn là: D

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x2 – 1 = 0 là

2

-1

1

0

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x khi x3 – x = 6:

36

42

48

56

Xem đáp án

B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x

= x6 – x4 – x4 + x3 + x2 – x

= (x6 – x4) – (x4 – x2) + (x3 – x)

= x3(x3 – x) – x(x3 – x) + (x3 – x)

= (x3 – x + 1)(x3 – x)

Tại x3 – x = 6, ta có B = (6 + 1).6 = 7.6 = 42

Đáp án cần chọn là: B

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả