10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 8153 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

1 – 2x

x – x2

x2 – x

x2 + x

Xem đáp án

x(1 – x) = x.1 – x.x = x – x2

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3) là:

12x8 + 21x5

12x8 + 21x6

-12x8 + 21x5

-12x8 – 21x5

Xem đáp án

(4x5 + 7x2).(-3x3) = 4x5.(-3x3) + 7x2.(-3x3) = -12x8 – 21x5

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn đa thức 16x2 – 4x + 14 ta được kết quả nào sau đây?

(4x-12)2

(x-12)2

(4x+12)2

(x+12)2

Xem đáp án

16x2 – 4x + 14 =  (4x)2-2.4x.12+(12)2=(4x-12)2

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y

(5x – 2y)(x + 4y)

(5x + 4)(x – 2y)

(x + 2y)(5x – 4)

(5x – 4)(x – 2y)

Xem đáp án

5x2 + 10xy – 4x – 8y = (5x2 + 10xy) – (4x + 8y)

= 5x(x + 2y) – 4(x + 2y) = (5x – 4)(x + 2y)

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai?

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3

A2 – B2 = (A – B)(A + B)

A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

Xem đáp án

(A – B)3 = (A + (-B))3

= A3 + 3.A2.(-B) + 3.A.(-B)2 + (-B)3

= A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

=> (A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3 là sai

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3y2 – 3y(y – 2) = 36. Giá trị của y là:

5

6

7

8

Xem đáp án

3y2 – 3y(y – 2) = 36

 3y2 – 3y.y – 3y(-2) = 36

 3y2 – 3y2 + 6y = 36

 6y = 36

 y = 6

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x) là:

-16x – 3

-3

-16x

Đáp án khác

Xem đáp án

A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x)

= 2x.3x – 2x.1 – 6x.x – 6x.1 – 3 + 8x

= 6x2 – 2x – 6x2 – 6x – 3 + 8x

= -3

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phân tích đa thức 6x2y – 12xy2

6xy(x – 2y)

6xy(x – y)

6xy(x + 2y)

6xy(x + y)

Xem đáp án

6x2y – 12xy2 = 6xy.x – 6xy.2y = 6xy(x – 2y)

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền đơn thức vào chỗ trống: 12x3y2z2 – 18x2y2z4 = …(2x – 3z2)

6xy2z2

6x2y2z2

6y2z2

6x3y2z2

Xem đáp án

12x3y2z2 – 18x2y2z4 = 6x2y2z2.2x – 6x2y2z2.3z2 = 6x2y2z2(2x – 3z2)

Vậy đơn thức điền vào chỗ trống là: 6x2y2z2

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x + 2)2

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x – 2)2

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x – 2)

x4 – 4x3 + 4x2 = x(x – 2)2

Xem đáp án

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x2 – 4x + 4) = x2(x2 – 2.2.x + 22) = x2(x – 2)2

Đáp án cần chọn là: B