10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 1 có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 8213 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

1 – 2x

x – x2

x2 – x

x2 + x

Xem đáp án

x(1 – x) = x.1 – x.x = x – x2

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3) là:

12x8 + 21x5

12x8 + 21x6

-12x8 + 21x5

-12x8 – 21x5

Xem đáp án

(4x5 + 7x2).(-3x3) = 4x5.(-3x3) + 7x2.(-3x3) = -12x8 – 21x5

Đáp án cần chọn là: D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn đa thức 16x2 – 4x + 14 ta được kết quả nào sau đây?

(4x-12)2

(x-12)2

(4x+12)2

(x+12)2

Xem đáp án

16x2 – 4x + 14 =  (4x)2-2.4x.12+(12)2=(4x-12)2

Đáp án cần chọn là: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y

(5x – 2y)(x + 4y)

(5x + 4)(x – 2y)

(x + 2y)(5x – 4)

(5x – 4)(x – 2y)

Xem đáp án

5x2 + 10xy – 4x – 8y = (5x2 + 10xy) – (4x + 8y)

= 5x(x + 2y) – 4(x + 2y) = (5x – 4)(x + 2y)

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai?

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3

A2 – B2 = (A – B)(A + B)

A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

Xem đáp án

(A – B)3 = (A + (-B))3

= A3 + 3.A2.(-B) + 3.A.(-B)2 + (-B)3

= A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

=> (A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3 là sai

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3y2 – 3y(y – 2) = 36. Giá trị của y là:

5

6

7

8

Xem đáp án

3y2 – 3y(y – 2) = 36

⇔ 3y2 – 3y.y – 3y(-2) = 36

⇔ 3y2 – 3y2 + 6y = 36

⇔ 6y = 36

⇔ y = 6

Đáp án cần chọn là: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x) là:

-16x – 3

-3

-16x

Đáp án khác

Xem đáp án

A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x)

= 2x.3x – 2x.1 – 6x.x – 6x.1 – 3 + 8x

= 6x2 – 2x – 6x2 – 6x – 3 + 8x

= -3

Đáp án cần chọn là: B

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phân tích đa thức 6x2y – 12xy2 là

6xy(x – 2y)

6xy(x – y)

6xy(x + 2y)

6xy(x + y)

Xem đáp án

6x2y – 12xy2 = 6xy.x – 6xy.2y = 6xy(x – 2y)

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền đơn thức vào chỗ trống: 12x3y2z2 – 18x2y2z4 = …(2x – 3z2)

6xy2z2

6x2y2z2

6y2z2

6x3y2z2

Xem đáp án

12x3y2z2 – 18x2y2z4 = 6x2y2z2.2x – 6x2y2z2.3z2 = 6x2y2z2(2x – 3z2)

Vậy đơn thức điền vào chỗ trống là: 6x2y2z2

Đáp án cần chọn là: B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x + 2)2

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x – 2)2

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x – 2)

x4 – 4x3 + 4x2 = x(x – 2)2

Xem đáp án

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x2 – 4x + 4) = x2(x2 – 2.2.x + 22) = x2(x – 2)2

Đáp án cần chọn là: B

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả