Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Đề thi

Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

A
Admin
ToánLớp 875 lượt thi
42 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4+x3+2x2+x+1

Xem đáp án

Cách 1:

x4+x3+2x2+x+1=x4+x3+x2+x2+x+1

=x2x2+x+1+x2+x+1=x2+x+1x2+1

Cách 2:

x4+x3+2x2+x+1=x4+2x2+1+x3+x=x2+12+xx2+1=x2+1x2+x+1

2. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0. Rút gọn biểu thức M=a3+b3+c(a2+b2)-abc

Xem đáp án

M=a3+b3+ca2+b2abc

=a3+b3+a2c+b2cabc=a3+a2c+b3+b2cabc=a2a+c+b2b+cabc=a2b+b2aabc=aba+b+c=0

Vậy M = 0

3. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a3+b3+c3-3abc

Xem đáp án

a3+b3+c33abc=a+b33a2b3ab2+c33abc

=a+b3+c33aba+b+c=a+b+ca+b2ca+b+c23aba+b+c=a+b+ca2+2ab+b2acbc+c23ab=a+b+ca2+b2+c2abacbc

4. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử xy3+yz3+zx3

Xem đáp án

Đặt a=xy,b=yz,c=zx thì a+b+c=0. Do đó theo kết quả của câu trên, ta có:

a3+b3+c33abc=0a3+b3+c3=3abcxy3+yz3+zx3=3xyyzzx

5. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử a+b+c3a3b3c3

Xem đáp án

Áp dụng nhiều lần công thức a+b3=a3+b3+3aba+b ta có:

a+b+c3a3b3c3

 =a+b+c3a3b3c3=a+b3+c3+3a+bca+b+ca3b3c3=a3+b3+3aba+b+c3+3a+bca+b+ca3b3c3=3a+bab+ac+bc+c2=3a+bab+c+cb+c=3a+bb+cc+a

6. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử 8x+y+z3x+y3y+z3z+x3

Xem đáp án

Đặt x+y=a,y+z=b,z+x=c thì a+b+c=2π+y+z. Đa thức đã cho có dạng: a+b+c3a3b3c3

Áp dụng kết quả của câu trên, ta được: 8x+y+z3x+y3y+z3z+x3=3x+2y+zx+y+2z2x+y+z

7. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử P=x2yz+y2zx+z2xy

Xem đáp án

Khai triển hai hạng tử cuối rồi dùng phương pháp nhóm các hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung y-z

P=x2yz+zy2xy2+xz2yz2

=x2yz+yzyzxy2z2=x2yz+yzyzxyzy+z=yzx2+yzxyxz=yzxxyzxy=yzxyxz

8. Tự luận
1 điểm

Xét hằng đẳng thức x+13=x3+3x2+3x+1. Lần lượt cho x bằng 1, 2, 3, …, n rồi cộng từng vế n đẳng thức trên để tính giá trị của biểu thức S=12+22+32+...+n2

Xem đáp án

Từ hằng đẳng thức đã cho, ta có:

23=1+13=13+3.12+3.1+1

33=2+13=23+3.22+3.2+1

43=3+13=33+3.32+3.3+1

...................................

n+13=n3+3.n2+3.n+1

Cộng từng vế n đẳng thức trên rồi rút gọn, ta được n+13=13+312+22+32+...+n2+31+2+3+...+n+n

Do đó

312+22+32+...+n2=n+133nn+12n+1

3S=n+1n+123n213S=n+1n2+n23S=12nn+12n+1

Vậy S=16nn+12n+1

9. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử ab12+a+b2

Xem đáp án

ab12+a+b2=a2b22ab+1+a2+2ab+b2

=a2b2+a2+b2+1=a2b2+1+b2+1=b2+1a2+1

10. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử x3+2x2+2x+1

Xem đáp án

x3+2x2+2x+1=x3+1+2x2+2x

=x+1x2x+1+2xx+1=x+1x2+x+1

11. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử x3-4x2+12x-27

Xem đáp án

x34x2+12x27=x3274x212x

=x3x2+3x+94xx3=x3x2+3x+94x=x3x2x+9

12. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử x4-2x3+2x-1

Xem đáp án

x42x3+2x1=x412x32x

=x21x2+12xx21=x21x2+12x=x1x+1x12=x+1x13

13. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử x4+2x3+2x2+2x+1

Xem đáp án

x4+2x3+2x2+2x+1=x4+2x3+x2+x2+2x+1

=x2x2+2x+1+x+12=x2x+12+x+12=x+12x2+1

14. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2-2x-4y2-4y

Xem đáp án

x2-2x-4y2-4y=x24y22x+4y

=x+2yx2y2x+2y=x+2yx2y2

15. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x4+2x3-4x-4

Xem đáp án

x4+2x3-4x-4

=x44+2x34x

=x22x2+2+2xx22=x22x2+2x+2

16. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2(1-x2)-4-4x2

Xem đáp án

x2(1-x2)-4-4x2=x2x444x2

=x2x2+22=xx22x+x2+2

17. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: (1+2x)(1-2x) - x(x+2)(x-2)

Xem đáp án

(1+2x)(1-2x) - x(x+2)(x-2)=14x2xx24

=14x2x3+4x=1x34x24x=1x1+x+x2+4x1x=1xx2+5x+1

18. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+y2-x2y2+xy-x-y

Xem đáp án

x2+y2-x2y2+xy-x-y=x2x+y2x2y2+xyy

=xx1+y21x2+yx1=xx1+y2x1x+1+yx1=x1xy2x+1+y=x1xy2xy2y=x1x1y2yy1=x1x1y1+y+y1y=x11yx+xy+y

19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 1993-199 chia hết cho 200

Xem đáp án

1993199=199.19921

=199.199+1.1991=198.199.200200

Vậy 1993-199 chia hết cho 200

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau, biết x3-x=6

A=x62x4+x3+x2x

Xem đáp án

A=x62x4+x3+x2x=x62x4+x2+x3x=x3x2+x3x=62+6=42

21. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử ab2+c2+bc+bc2+a2+ac+ca2+b2+ab

Xem đáp án

ab2+c2+bc+bc2+a2+ac+ca2+b2+ab

=ab2+ac2+abc+bc2+ba2+abc+ca2+cb2+abc

=ab2+abc+ba2+ac2+abc+ca2+bc2+abc+cb2=abb+c+a+acc+b+a+bcc+a+b=a+b+cab+bc+ca

22. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (a+b+c) (ab+bc+ca) -abc

Xem đáp án

(a+b+c) (ab+bc+ca) -abc

=a+bab+bc+ca+cab+bc+caabc

=a+bab+bc+ca+abc+cbc+caabc

=a+bab+bc+ca+c2a+b

=a+bab+ac+bc+c2=a+bab+c+cb+c=a+bb+cc+a

23. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử a(a+2b)3-b(2a+b)3

Xem đáp án

a(a+2b)3-b(2a+b)3=aa+b+b3ba+a+b3

=aa+b3+3ba+b2+3b2a+b+b3ba3+3a2a+b+3aa+b2+a+b3

=aa+b3+3aba+b2+3ab2a+b+ab3ba33ba2a+b3aba+b2ba+b3

=aba+b3+3aba+bba+abbab+a

=aba+ba+b23abab

=aba+ba22ab+b2

=aba+bab2

=a+bab3

24. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử ab (a+b) -bc (b+c) +ac (a-c)

Xem đáp án

ab (a+b) -bc (b+c) +ac (a-c)

=aba+bb2cbc2+a2cac2=aba+b+a2cb2cac2+bc2=aba+b+ca2b2c2a+b=aba+b+caba+bc2a+b=a+bab+acbcc2=a+babbc+acc2=a+bbac+cac=a+bb+cac

25. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử ab2+c2+bc2+a2+ca2+b2+2abc

Xem đáp án

ab2+c2+bc2+a2+ca2+b2+2abc

=ab2+ac2+bc2+ba2+ca2+b2+2ab=ab2+a2b+ac2+bc2+ca+b2=aba+b+c2a+b+ca+b2=a+bab+c2+ac+bc=a+bab+ac+bc+c2=a+bab+c+cb+c=a+bb+cc+a

26. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử a+ba2b2+b+cb2c2+c+ac2a2

Xem đáp án

Nhận thấy b2c2=a2b2+c2a2 nên

a+ba2b2+b+cb2c2+c+ac2a2

=a+ba2b2b+ca2b2+c2a2+c+ac2a2

=a+ba2b2b+ca2b2b+cc2a2+c+ac2a2

=aca2b2+abc2a2=acaba+b+abcac+a=abaca+bacc+a=abacbc

27. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử a3bc+b3ca+c3ab

Xem đáp án

Nhận thấy ca=bc+ab nên

a3bc+b3ca+c3ab=a3bcb3bc+ab+c3ab=a3bcb3bcb3ab+c3ab=bca3b3abb3c3=bcaba2+ab+b2abbcb2+bc+c2=bcaba2+ab+b2b2bcc2=bcaba2c2+abbc=bcabaca+c+bac=bcabaca+b+c

28. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử a+b+c3a+bc3b+ca3c+ab3

Xem đáp án

Đặt a+bc=x,b+ca=y,c+ab=z.

Khi đó x+y+z=a+bc+b+ca+c+ab=a+b+c

Áp dụng hằng đẳng thức:

x+y+z3x3y3z3=3x+yy+zz+x

Ta có:

a+b+c3a+bc3b+ca3c+ab3=3a+bc+b+cab+ca+c+abc+ab+a+bc=3.2b.2c.2a=24abc

29. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử abc -(ab+bc+ca) + (a+b+c) -1

Xem đáp án

abc -(ab+bc+ca) + (a+b+c) -1=abcabbcca+a+b+c1=abcbcab+bca+c+a1=bca1ba1ca1+a1=a1bcbc+1=a1cb1b1=a1b1c1

30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng trong ba số a, b, c tồn tại hai số bằng nhau, nếu a2bc+b2ca+c2ab=0

Xem đáp án

Vậy trong ba số a, b và c tồn tại hai số bằng nhau.

31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a2+b2=2ab thì a=b.

Xem đáp án

a2+b2=2aba22ab+b2=0ab2=0ab=0a=b

Vậy a2+b2=2ab thì a=b

32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu m=a+b+c thì: (am+bc)(bm+ca)(cm+ab)=(a+b)2(b+c)2(c+a)2

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Cho a2+b2=1,c2+d2=1,ac+bd=0. Chứng minh rằng ab+cd=0

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Xét hằng đẳng thức (x+1)2=x2+2x+1. Lần lượt cho x=1,n rồi cộng từng vế n đẳng thức trên để tính giá trị của biểu thức S=1+2+3+...+n

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a(b+c)2(b-c)+b(c+a)2(c-a)+c(a+b)2(a-b)

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a(b-c)3+b(c-a)3+c(a-b)3

Xem đáp án

37. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a2b2(a-b)+b2c2(b-c)+c2a2(c-a)

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a(b2+c2)+b(c2+a2)+c(a2+b2)-2abc-a3-b3-c3

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a4(b-c)+b4(c-a)+c4(a-b)

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a3+b3+c3=3abc và a,b,c là các số dương thì a=b=c

Xem đáp án

41. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a4+b4+c4+d4=4abcd và a, b, c, d là các số dương thì a=b=c=d

Xem đáp án

42. Tự luận
1 điểm

Bằng phương pháp tương tự ở ví dụ 6 và bài tập trên. Hãy tính giá trị của biểu thức S3=13+23+33+...+n3

Xem đáp án