Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Đề thi
Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
A
Admin
ToánLớp 8133 lượt thi
42 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4+x3+2x2+x+1

Xem đáp án

Cách 1:

x4+x3+2x2+x+1=x4+x3+x2+x2+x+1

=x2x2+x+1+x2+x+1=x2+x+1x2+1

Cách 2:

x4+x3+2x2+x+1=x4+2x2+1+x3+x=x2+12+xx2+1=x2+1x2+x+1

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho a+b+c=0. Rút gọn biểu thức M=a3+b3+c(a2+b2)-abc

Xem đáp án

M=a3+b3+ca2+b2−abc

=a3+b3+a2c+b2c−abc=a3+a2c+b3+b2c−abc=a2a+c+b2b+c−abc=a2−b+b2−a−abc=−aba+b+c=0

Vậy M = 0

3.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a3+b3+c3-3abc

Xem đáp án

a3+b3+c3−3abc=a+b3−3a2b−3ab2+c3−3abc

=a+b3+c3−3aba+b+c=a+b+ca+b2−ca+b+c2−3aba+b+c=a+b+ca2+2ab+b2−ac−bc+c2−3ab=a+b+ca2+b2+c2−ab−ac−bc

4.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử x−y3+y−z3+z−x3

Xem đáp án

Đặt a=x−y,b=y−z,c=z−x thì a+b+c=0. Do đó theo kết quả của câu trên, ta có:

a3+b3+c3−3abc=0⇒a3+b3+c3=3abc⇒x−y3+y−z3+z−x3=3x−yy−zz−x

5.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử a+b+c3−a3−b3−c3

Xem đáp án

Áp dụng nhiều lần công thức a+b3=a3+b3+3aba+b ta có:

a+b+c3−a3−b3−c3

 =a+b+c3−a3−b3−c3=a+b3+c3+3a+bca+b+c−a3−b3−c3=a3+b3+3aba+b+c3+3a+bca+b+c−a3−b3−c3=3a+bab+ac+bc+c2=3a+bab+c+cb+c=3a+bb+cc+a

6.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử 8x+y+z3−x+y3−y+z3−z+x3

Xem đáp án

Đặt x+y=a,y+z=b,z+x=c thì a+b+c=2π+y+z. Đa thức đã cho có dạng: a+b+c3−a3−b3−c3

Áp dụng kết quả của câu trên, ta được: 8x+y+z3−x+y3−y+z3−z+x3=3x+2y+zx+y+2z2x+y+z

7.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử P=x2y−z+y2z−x+z2x−y

Xem đáp án

Khai triển hai hạng tử cuối rồi dùng phương pháp nhóm các hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung y-z

P=x2y−z+zy2−xy2+xz2−yz2

=x2y−z+yzy−z−xy2−z2=x2y−z+yzy−z−xy−zy+z=y−zx2+yz−xy−xz=y−zxx−y−zx−y=y−zx−yx−z

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 42 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Xét hằng đẳng thức x+13=x3+3x2+3x+1. Lần lượt cho x bằng 1, 2, 3, …, n rồi cộng từng vế n đẳng thức trên để tính giá trị của biểu thức S=12+22+32+...+n2

Xem đáp án

Từ hằng đẳng thức đã cho, ta có:

23=1+13=13+3.12+3.1+1

33=2+13=23+3.22+3.2+1

43=3+13=33+3.32+3.3+1

...................................

n+13=n3+3.n2+3.n+1

Cộng từng vế n đẳng thức trên rồi rút gọn, ta được n+13=13+312+22+32+...+n2+31+2+3+...+n+n

Do đó

312+22+32+...+n2=n+13−3nn+12−n+1

3S=n+1n+12−3n2−13S=n+1n2+n23S=12nn+12n+1

Vậy S=16nn+12n+1

9.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử ab−12+a+b2

Xem đáp án

ab−12+a+b2=a2b2−2ab+1+a2+2ab+b2

=a2b2+a2+b2+1=a2b2+1+b2+1=b2+1a2+1

10.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử x3+2x2+2x+1

Xem đáp án

x3+2x2+2x+1=x3+1+2x2+2x

=x+1x2−x+1+2xx+1=x+1x2+x+1

11.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử x3-4x2+12x-27

Xem đáp án

x3−4x2+12x−27=x3−27−4x2−12x

=x−3x2+3x+9−4xx−3=x−3x2+3x+9−4x=x−3x2−x+9

12.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử x4-2x3+2x-1

Xem đáp án

x4−2x3+2x−1=x4−1−2x3−2x

=x2−1x2+1−2xx2−1=x2−1x2+1−2x=x−1x+1x−12=x+1x−13

13.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử x4+2x3+2x2+2x+1

Xem đáp án

x4+2x3+2x2+2x+1=x4+2x3+x2+x2+2x+1

=x2x2+2x+1+x+12=x2x+12+x+12=x+12x2+1

14.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2-2x-4y2-4y

Xem đáp án

x2-2x-4y2-4y=x2−4y2−2x+4y

=x+2yx−2y−2x+2y=x+2yx−2y−2

15.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x4+2x3-4x-4

Xem đáp án

x4+2x3-4x-4

=x4−4+2x3−4x

=x2−2x2+2+2xx2−2=x2−2x2+2x+2

16.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2(1-x2)-4-4x2

Xem đáp án

x2(1-x2)-4-4x2=x2−x4−4−4x2

=x2−x2+22=x−x2−2x+x2+2

17.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: (1+2x)(1-2x) - x(x+2)(x-2)

Xem đáp án

(1+2x)(1-2x) - x(x+2)(x-2)=1−4x2−xx2−4

=1−4x2−x3+4x=1−x3−4x2−4x=1−x1+x+x2+4x1−x=1−xx2+5x+1

18.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+y2-x2y2+xy-x-y

Xem đáp án

x2+y2-x2y2+xy-x-y=x2−x+y2−x2y2+xy−y

=xx−1+y21−x2+yx−1=xx−1+y2x−1x+1+yx−1=x−1x−y2x+1+y=x−1x−y2x−y2−y=x−1x1−y2−yy−1=x−1x1−y1+y+y1−y=x−11−yx+xy+y

19.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng 1993-199 chia hết cho 200

Xem đáp án

1993−199=199.1992−1

=199.199+1.199−1=198.199.200⋮200

Vậy 1993-199 chia hết cho 200

20.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau, biết x3-x=6

A=x6−2x4+x3+x2−x

Xem đáp án

A=x6−2x4+x3+x2−x=x6−2x4+x2+x3−x=x3−x2+x3−x=62+6=42

21.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử ab2+c2+bc+bc2+a2+ac+ca2+b2+ab

Xem đáp án

ab2+c2+bc+bc2+a2+ac+ca2+b2+ab

=ab2+ac2+abc+bc2+ba2+abc+ca2+cb2+abc

=ab2+abc+ba2+ac2+abc+ca2+bc2+abc+cb2=abb+c+a+acc+b+a+bcc+a+b=a+b+cab+bc+ca

22.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử (a+b+c) (ab+bc+ca) -abc

Xem đáp án

(a+b+c) (ab+bc+ca) -abc

=a+bab+bc+ca+cab+bc+ca−abc

=a+bab+bc+ca+abc+cbc+ca−abc

=a+bab+bc+ca+c2a+b

=a+bab+ac+bc+c2=a+bab+c+cb+c=a+bb+cc+a

23.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử a(a+2b)3-b(2a+b)3

Xem đáp án

a(a+2b)3-b(2a+b)3=aa+b+b3−ba+a+b3

=aa+b3+3ba+b2+3b2a+b+b3−ba3+3a2a+b+3aa+b2+a+b3

=aa+b3+3aba+b2+3ab2a+b+ab3−ba3−3ba2a+b−3aba+b2−ba+b3

=a−ba+b3+3aba+bb−a+abb−ab+a

=a−ba+ba+b2−3ab−ab

=a−ba+ba2−2ab+b2

=a−ba+ba−b2

=a+ba−b3

24.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử ab (a+b) -bc (b+c) +ac (a-c)

Xem đáp án

ab (a+b) -bc (b+c) +ac (a-c)

=aba+b−b2c−bc2+a2c−ac2=aba+b+a2c−b2c−ac2+bc2=aba+b+ca2−b2−c2a+b=aba+b+ca−ba+b−c2a+b=a+bab+ac−bc−c2=a+bab−bc+ac−c2=a+bba−c+ca−c=a+bb+ca−c

25.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử ab2+c2+bc2+a2+ca2+b2+2abc

Xem đáp án

ab2+c2+bc2+a2+ca2+b2+2abc

=ab2+ac2+bc2+ba2+ca2+b2+2ab=ab2+a2b+ac2+bc2+ca+b2=aba+b+c2a+b+ca+b2=a+bab+c2+ac+bc=a+bab+ac+bc+c2=a+bab+c+cb+c=a+bb+cc+a

26.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử a+ba2−b2+b+cb2−c2+c+ac2−a2

Xem đáp án

Nhận thấy b2−c2=−a2−b2+c2−a2 nên

a+ba2−b2+b+cb2−c2+c+ac2−a2

=a+ba2−b2−b+ca2−b2+c2−a2+c+ac2−a2

=a+ba2−b2−b+ca2−b2−b+cc2−a2+c+ac2−a2

=a−ca2−b2+a−bc2−a2=a−ca−ba+b+a−bc−ac+a=a−ba−ca+b−a−cc+a=a−ba−cb−c

27.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử a3b−c+b3c−a+c3a−b

Xem đáp án

Nhận thấy c−a=−b−c+a−b nên

a3b−c+b3c−a+c3a−b=a3b−c−b3b−c+a−b+c3a−b=a3b−c−b3b−c−b3a−b+c3a−b=b−ca3−b3−a−bb3−c3=b−ca−ba2+ab+b2−a−bb−cb2+bc+c2=b−ca−ba2+ab+b2−b2−bc−c2=b−ca−ba2−c2+ab−bc=b−ca−ba−ca+c+ba−c=b−ca−ba−ca+b+c

28.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử a+b+c3−a+b−c3−b+c−a3−c+a−b3

Xem đáp án

Đặt a+b−c=x,b+c−a=y,c+a−b=z.

Khi đó x+y+z=a+b−c+b+c−a+c+a−b=a+b+c

Áp dụng hằng đẳng thức:

x+y+z3−x3−y3−z3=3x+yy+zz+x

Ta có:

a+b+c3−a+b−c3−b+c−a3−c+a−b3=3a+b−c+b+c−ab+c−a+c+a−bc+a−b+a+b−c=3.2b.2c.2a=24abc

29.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử abc -(ab+bc+ca) + (a+b+c) -1

Xem đáp án

abc -(ab+bc+ca) + (a+b+c) -1=abc−ab−bc−ca+a+b+c−1=abc−bc−ab+b−ca+c+a−1=bca−1−ba−1−ca−1+a−1=a−1bc−b−c+1=a−1cb−1−b−1=a−1b−1c−1

30.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng trong ba số a, b, c tồn tại hai số bằng nhau, nếu a2b−c+b2c−a+c2a−b=0

Xem đáp án

Vậy trong ba số a, b và c tồn tại hai số bằng nhau.

31.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng nếu a2+b2=2ab thì a=b.

Xem đáp án

a2+b2=2ab⇔a2−2ab+b2=0⇔a−b2=0⇔a−b=0⇔a=b

Vậy a2+b2=2ab thì a=b

32.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng nếu m=a+b+c thì: (am+bc)(bm+ca)(cm+ab)=(a+b)2(b+c)2(c+a)2

Xem đáp án

33.Tự luận
• 1 điểm

Cho a2+b2=1,c2+d2=1,ac+bd=0. Chứng minh rằng ab+cd=0

Xem đáp án

34.Tự luận
• 1 điểm

Xét hằng đẳng thức (x+1)2=x2+2x+1. Lần lượt cho x=1,n rồi cộng từng vế n đẳng thức trên để tính giá trị của biểu thức S=1+2+3+...+n

Xem đáp án

35.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a(b+c)2(b-c)+b(c+a)2(c-a)+c(a+b)2(a-b)

Xem đáp án

36.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a(b-c)3+b(c-a)3+c(a-b)3

Xem đáp án

37.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a2b2(a-b)+b2c2(b-c)+c2a2(c-a)

Xem đáp án

38.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a(b2+c2)+b(c2+a2)+c(a2+b2)-2abc-a3-b3-c3

Xem đáp án

39.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: a4(b-c)+b4(c-a)+c4(a-b)

Xem đáp án

40.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng nếu a3+b3+c3=3abc và a,b,c là các số dương thì a=b=c

Xem đáp án

41.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng nếu a4+b4+c4+d4=4abcd và a, b, c, d là các số dương thì a=b=c=d

Xem đáp án

42.Tự luận
• 1 điểm

Bằng phương pháp tương tự ở ví dụ 6 và bài tập trên. Hãy tính giá trị của biểu thức S3=13+23+33+...+n3

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả