Bài tập Lập biểu thức có chứa chữ và tính giá trị biểu thức có chứa chữ lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Lập biểu thức có chứa chữ và tính giá trị biểu thức có chứa chữ lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 665 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật ở hình dưới đây là

Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật ở hình dưới đây là (ảnh 1)

a2;

2a2;

(a + 1).a;

(2a + 1).a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều dài hình chữ nhật là: a + a + 1 = 2a + 1

Chiều rộng hình chữ nhật là: a

Diện tích hình chữ nhật là: (2a + 1).a

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật dưới đây

Lập công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật dưới đây (ảnh 1)

abc;

a + b + c;

(a + b).c;

(a + b).c2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tính diện tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng rồi nhân với chiều cao.

Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật trên là: a.b.c = a.b.c

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật dưới đây

Cho hình hộp chữ nhật dưới đây Biểu thức tính diện tích toàn phần  (ảnh 1)

Biểu thức tính diện tích toàn phần của hình hộp trên là

abc;

2(a + b)c;

2(a + b)c + 2ab;

2(a + b)c + ab.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh bằng chu vi đáy nhân với chiều cao nên ta có diện tích xung quanh là: 2(a + b).c

Diện tích hai đáy là: 2.ab

Diện tích toàn phần là: 2(a + b)c + 2ab

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết số \(\overline {abc} \) thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10.

a.10 + b + c;

(a + b + c).102;

a.102 + b.10 + c.101;

a.102 + b.10 + c.100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\overline {abc} \) = a.100 + b.10 + c = a.102 + b.10 + c.100

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a.52 – 32:a2 với a = 4

98;

92;

32;

38.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay a = 4 vào biểu thức, ta được:

4.52 – 32:42 = 4.25 – 32:16 = 100 – 2 = 98

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 75 – (3.a2 – 4.b3) với a = 5 và b = 2

23;

32;

69;

81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay a = 5 và b = 2 vào biểu thức, ta được:

75 – (3.52 – 4.23) = 75 – (3.25 – 4.8) = 75 – (75 – 32) = 75 – 43 = 32

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[{a^7}\,\,:{a^5}\, + b.{b^2} - {2021^0}\] với a = 4 và b = 3

41;

42;

2021;

24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[{a^7}\,\,:{a^5}\, + b.{b^2} - {2021^0}\]= a2 + b3 - 1

Thay a = 4 và b = 3 vào biểu thức thu gọn, ta được:

42 + 33 – 1 = 16 + 27 – 1 = 42

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[{2^2}.a - \left[ {30 - {{\left( {a - 1} \right)}^2}} \right]\] với a = 5

6;

44;

2;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay a = 5 vào biểu thức, ta được:

22.5 – [30 – (5 – 1)2]

= 4.5 – [30 – 42]

= 20 – [30 – 16]

= 20 – 14

= 6

Vậy giá trị của biểu thức là 6 khi a = 5.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức (3x – 24).73 với x = 10 là

4802;

4082;

14;

343.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = 10 vào biểu thức, ta được:

(3.10 – 24).73 = (30 – 16). 343 = 14.343 = 4802

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức a – [45 – (6 – 1)2] + b0 với a = 2023 và b = 2022 là

2024;

2004;

2022;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay a = 2023 và b = 2022 vào biểu thức, ta được:

2023 – [45 – (6 – 1)2] + 20220

= 2023 – [45 – 52] + 1

= 2023 – [45 – 25] + 1

= 2023 – 20 + 1

= 2004

Vậy biểu thức có giá trị là 2004 khi a = 2023 và b = 2022.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức A = 3x2 + 5. Giá trị của biểu thức A tại x = 5 là:  

80.

90.

85.

75.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thay x = 5 vào A ta có: A = 3.52 + 5 = 3.25 + 5 = 75 + 5 = 80.

Vậy giá trị biểu thức A tại x = 5 là 80.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức B = 2(x + 6) – 3 tại x = 1 là

20.

21.

12.

11.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thay x = 1 vào B ta có: B = 2(1 + 6) – 3 = 2.7 – 3 = 14 – 3 = 11.

Vậy giá trị biểu thức B tại x = 1 là 11.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức C = xy2 + x tại x = 5 và y = 2 là

20.

25.

30.

35.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thay x = 5 và y = 2 vào C ta có: C = 5.22 + 5 = 5.4 + 5 = 25.

Vậy giá trị biểu thức C tại x = 5 và y = 2 là 25.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng x – y = 6. Khi đó, giá trị biểu thức A = 6 + 2(x – y) bằng

16.

20.

18.

24.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thay x – y = 6 vào A ta có: A = 6 + 2.6 = 6 + 12 = 18.

Vậy giá trị biểu thức A bằng 18 khi x – y = 6.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng x (m) và chiều dài bằng x + 5 (m) thì biểu thức biểu diễn diện tích của hình chữ nhật là:

2x + 5 (m2).

x(x + 5) (m2).

5 (m2).

10 (m2).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Diện tích của hình chữ nhật là: x(x + 5) (m2).
16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD được chia thành 3 hình chữ nhật nhỏ như sau:

Cho hình chữ nhật ABCD được chia thành 3 hình chữ nhật nhỏ như sau: (ảnh 1)

Lấy đơn vị độ dài là cm. Khi đó:   

a

Chiều dài hình chữ nhật ABCD là a + 1 (cm).

ĐúngSai
b

Diện tích hình chữ nhật ABCD là a(2a + 1) (cm2).

ĐúngSai
c

Nửa chu hình chữ nhật ABCD là 3a + 1 (cm).

ĐúngSai
d

Với a = 8 cm thì diện tích hình chữ nhật ABCD là 130 cm2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Sai.

Chiều dài hình chữ nhật ABCD là: a + a + 1 = 2a + 1 (cm). Vậy a) sai.

b) Đúng.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là: a(2a + 1) (cm2). Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Nửa chu vi hình chữ nhật ABCD là: 2a + 1 + a = 3a + 1 (cm). Vậy c) đúng.

d) Sai.

Với a = 8 thì diện tích hình chữ nhật ABCD là: 8(2.8 + 1) = 8.17 = 136 (cm2).

Vậy với a = 8 thì diện tích hình chữ nhật ABCD bằng 136 cm2.
17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho A = a(2 + 42 – 15) + a2. Khi đó:

a

A = 3a + a2.

ĐúngSai
b

Với a = 0 thì giá trị biểu thức A bằng 0.

ĐúngSai
c

Với a = 2 thì giá trị biểu thức A bằng 12.

ĐúngSai
d

Giá trị biểu thức A tại a = 3 lớn hơn giá trị biểu thức A tại a = 2 là 8.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng.

Ta có: A = a(2 + 16 – 15) + a2 = 3a + a2. Vậy a) đúng.

b) Đúng.

Thay a = 0 vào A ta có: A = 3.0 + 02 = 0. Vậy b) đúng.

c) Sai.

Thay a = 2 vào A ta có: A = 3.2 + 22 = 6 + 4 = 10. Vậy c) sai.

d) Đúng.

Thay a = 3 vào A ta có: A = 3.3 + 32 = 9 + 9 = 18.

Ta có: 18 – 10 = 8.

Vậy giá trị biểu thức A tại a = 3 lớn hơn giá trị biểu thức A tại a = 2 là 8.
18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho A = a3 + 4a – (63 – 20.8 – 32). Khi đó:

a

Giá trị biểu thức 63 – 20.8 – 32 bằng 47.

ĐúngSai
b

A = a3 + 4a – 47.

ĐúngSai
c

Với a = 4 thì giá trị biểu thức A bằng 30.

ĐúngSai
d

Giá trị của biểu thức A tại a = 5 nhỏ hơn 100.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng.

Ta có: 63 – 20.8 – 32 = 216 – 160 – 9 = 47. Vậy a) đúng.

b) Đúng.

Theo a) ta có: 63 – 20.8 – 32 = 47 nên A = a3 + 4a – 47. Vậy b) đúng.

c) Sai.

Thay a = 4 vào A ta có: A = 43 + 4.4 – 47 = 64 + 16 – 47 = 33. Vậy c) sai.

d) Đúng.

Thay a = 5 vào A ta có: A = 53 + 4.5 – 47 = 125 + 20 – 47 = 98 < 100.

Vậy giá trị biểu thức A tại a = 5 nhỏ hơn 100
19. Đúng sai
• 1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng bằng a (cm, a > 0), chiều dài hơn chiều rộng 3 cm và chiều cao hơn chiều rộng 5 cm. Khi đó:

a

Chiều dài hình hộp chữ nhật là a + 3 (cm).

ĐúngSai
b

Chiều cao hình hộp chữ nhật là a + 8 (cm).

ĐúngSai
c

Thể tích của hình hộp chữ nhật là a(a + 3 + a + 5) (cm3).

ĐúngSai
d

Với a = 4 cm thì thể tích hình hộp chữ nhật là 252 cm3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a)Đúng.            b)Sai.                    c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng.

Chiều dài hình hộp chữ nhật là: a + 3 (cm). Vậy a) đúng.

b) Sai.

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: a + 5 (cm). Vậy b) sai.

c) Sai.

Thể tích của hình hộp chữ nhật là: a(a + 5)(a + 3) (cm3). Vậy c) sai.

d) Đúng.

Với a = 4 cm thì thể tích hình hộp chữ nhật là: 4(4 + 5)(4 + 3) = 4.9.7 = 252 (cm3).

Vậy với a = 4 cm thì thể tích hình hộp chữ nhật là 252 cm3.
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho A = 2a – 2b + 5. Khi đó:

a

Với a = 2; b = 1 thì giá trị biểu thức A bằng 7.

ĐúngSai
b

A = 2(a – b) + 5.

ĐúngSai
c

Với a – b = 1 thì giá trị biểu thức A bằng 9.

ĐúngSai
d

Với a – b > 0 thì giá trị biểu thức A lớn hơn 5.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b) Đúng.                c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng.

Thay a = 2; b = 1 vào A ta có: A = 2.2 – 2.1 + 5 = 4 – 2 + 5 = 7. Vậy a) đúng.

b) Đúng.

Ta có: A = 2a – 2b + 5 = 2(a – b) + 5. Vậy b) đúng.

c) Sai.

Thay a – b = 1 vào A ta có: A = 2.1 + 5 = 7. Vậy c) sai.

d) Đúng.

Với a – b > 0 thì 2(a – b) > 0 nên 2(a – b) + 5 > 5.

Vậy với a – b > 0 thì giá trị biểu thức A lớn hơn 5.
21. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức A = (2x – 7)2.x. Tính giá trị biểu thức A tại x = 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:45

Thay x = 5 vào A ta có: A = (2.5 – 7)2.5 = (10 – 7)2.5 = 32.5 = 9.5 = 45.

Vậy giá trị biểu thức A bằng 45 khi x = 5.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức A = a – (45 – 2.6 + 32) + b0. Tính giá trị biểu thức A tại a = 106.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 65

Ta có: A = a – (45 – 12 + 9) + 1 = a – 42 + 1 = a – 41.

Thay a = 106 vào A ta có: A = 106 – 41 = 65.

Vậy với a = 106 thì giá trị biểu thức A bằng 65.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức C = 85 – (3a2 – 2b3) tại a = 4; b = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:53

Thay a = 4, b = 2 vào C ta có:

C = 85 – (3.42 – 2.23) = 85 – (48 – 16) = 85 – 32 = 53.

Vậy giá trị biểu thức C bằng 53 khi a = 4; b = 2.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức C = 2xy – 3(x – y) + x4. Tính giá trị biểu thức C tại x = 4; y = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 266

Thay x = 4; y = 2 vào C ta có:

C = 2.4.2 – 3(4 – 2) + 44 = 16 – 3.2 + 256 = 16 – 6 + 256 = 266.

Vậy giá trị biểu thức C = 266 khi x = 4; y = 2.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức A = 2m – 2n + 6. Tính giá trị biểu thức A khi m – n = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 10

Ta có: A = 2m – 2n + 6 = 2(m – n) + 6.

Thay m – n = 2 vào A ta có: A = 2.2 + 6 = 4 + 6 = 10.

Vậy giá tri biểu thức A bằng 10 khi m – n = 2.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây