10 Bài tập Lập biểu thức có chứa chữ và tính giá trị biểu thức có chứa chữ (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Lập biểu thức có chứa chữ và tính giá trị biểu thức có chứa chữ (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 6123 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật ở hình dưới đây là

Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật ở hình dưới đây là (ảnh 1)

a2;

2a2;

(a + 1).a;

(2a + 1).a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều dài hình chữ nhật là: a + a + 1 = 2a + 1

Chiều rộng hình chữ nhật là: a

Diện tích hình chữ nhật là: (2a + 1).a

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật dưới đây

Lập công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật dưới đây (ảnh 1)

abc;

a + b + c;

(a + b).c;

(a + b).c2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tính diện tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng rồi nhân với chiều cao.

Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật trên là: a.b.c = a.b.c

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật dưới đây

Cho hình hộp chữ nhật dưới đây Biểu thức tính diện tích toàn phần  (ảnh 1)

Biểu thức tính diện tích toàn phần của hình hộp trên là

abc;

2(a + b)c;

2(a + b)c + 2ab;

2(a + b)c + ab.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh bằng chu vi đáy nhân với chiều cao nên ta có diện tích xung quanh là: 2(a + b).c

Diện tích hai đáy là: 2.ab

Diện tích toàn phần là: 2(a + b)c + 2ab

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết số \(\overline {abc} \) thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10.

a.10 + b + c;

(a + b + c).102;

a.102 + b.10 + c.101;

a.102 + b.10 + c.100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\overline {abc} \) = a.100 + b.10 + c = a.102 + b.10 + c.100

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a.52 – 32:a2 với a = 4

98;

92;

32;

38.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay a = 4 vào biểu thức, ta được:

4.52 – 32:42 = 4.25 – 32:16 = 100 – 2 = 98

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 75 – (3.a2 – 4.b3) với a = 5 và b = 2

23;

32;

69;

81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay a = 5 và b = 2 vào biểu thức, ta được:

75 – (3.52 – 4.23) = 75 – (3.25 – 4.8) = 75 – (75 – 32) = 75 – 43 = 32

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[{a^7}\,\,:{a^5}\, + b.{b^2} - {2021^0}\] với a = 4 và b = 3

41;

42;

2021;

24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[{a^7}\,\,:{a^5}\, + b.{b^2} - {2021^0}\]= a2 + b3 - 1

Thay a = 4 và b = 3 vào biểu thức thu gọn, ta được:

42 + 33 – 1 = 16 + 27 – 1 = 42

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[{2^2}.a - \left[ {30 - {{\left( {a - 1} \right)}^2}} \right]\] với a = 5

6;

44;

2;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay a = 5 vào biểu thức, ta được:

22.5 – [30 – (5 – 1)2]

= 4.5 – [30 – 42]

= 20 – [30 – 16]

= 20 – 14

= 6

Vậy giá trị của biểu thức là 6 khi a = 5.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức (3x – 24).73 với x = 10 là

4802;

4082;

14;

343.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = 10 vào biểu thức, ta được:

(3.10 – 24).73 = (30 – 16). 343 = 14.343 = 4802

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức a – [45 – (6 – 1)2] + b0 với a = 2023 và b = 2022 là

2024;

2004;

2022;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay a = 2023 và b = 2022 vào biểu thức, ta được:

2023 – [45 – (6 – 1)2] + 20220

= 2023 – [45 – 52] + 1

= 2023 – [45 – 25] + 1

= 2023 – 20 + 1

= 2004

Vậy biểu thức có giá trị là 2004 khi a = 2023 và b = 2022.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả